2 P a g e Ta n 讃 Như ngo c giao thiên, ha t sương sa. Biê n gia c lăn tăn gơ n kim ba. 瑤天玉露 覺海金波 yáo tiān yù lù jué hǎi jīn bō Ra i khă p đa i thiên,

Size: px
Start display at page:

Download "2 P a g e Ta n 讃 Như ngo c giao thiên, ha t sương sa. Biê n gia c lăn tăn gơ n kim ba. 瑤天玉露 覺海金波 yáo tiān yù lù jué hǎi jīn bō Ra i khă p đa i thiên,"

Transcription

1 1 P a g e Kim Quang Minh Sa m Trai Thiên Nghi Lê 金光明懺齋天法儀

2 2 P a g e Ta n 讃 Như ngo c giao thiên, ha t sương sa. Biê n gia c lăn tăn gơ n kim ba. 瑤天玉露 覺海金波 yáo tiān yù lù jué hǎi jīn bō Ra i khă p đa i thiên, sen tră ng xo a 大干沙界灑芬陀 dà gàn shā jiè sǎ fēn tuó. Tam muô i rư a sa ch hê t trâ n a. Mô t gio t biê n hă ng sa 三昧滌塵疴 少水成多 sān mèi dí chén kē shǎo shuǐ chéng duō Thanh ti nh ca sơn ha. 一滴淨山河 yī dī jìng shān hé Nam mô Thanh Lương Đi a Bô Ta t Ma Ha Ta t. (3 la y) 南無清涼地菩薩摩訶薩 ( 三稱, 三拜 ) ná mó qīng liáng di pú sà mó hē sà (3x) Nam mô Đa i Bi Qua n Thê Âm Bô Ta t (3x) 南無大悲觀世音菩薩 ( 三稱 ) ná mó dà bēi guān shì yīn pú sà (3x) 法主唸 Pha p chu niê m Đâ u ca nh dương liê u vương cam lô. Mô t gio t mười phương rưới cũng đâ y 菩薩柳頭甘露水能令一滴遍十方 pú sà liǔ tóu gān lù shuǐ néng lìng yī dī biàn shí fang Bao nhiêu phiền lụy tiêu tan hê t 腥羶垢穢盡蠲除 xīng shān gòu huì jǐn juān chú Đàn tràng thanh ti nh ở ngay đây 令此壇場悉清淨 lìng cǐ ta n chǎng xī qīng jìng

3 3 P a g e Giáo hữu mật ngôn cẩn đương trì tụng: (đa i chúng cùng tụng chú Đa i Bi) 教有真言謹當持誦 ( 持大悲咒 ) jiào yǒu zhen ya n jǐn dāng chí sòng Chu Đa i Bi 大悲咒 Nam mô Cam Lô Vương Bô Ta t Ma Ha Ta t (3 la y) 南無甘露王菩薩摩訶薩 ( 三稱首者舉 )( 三拜 ) ná mó gān lù wáng pú sà mó hē sà (3x) Nhâ t thiê t cung ki nh 一切恭敬 ( 首者嗚聲眾上香, 執爐, 作梵, 眾和 ) yī qiè gong jìng Nhâ t tâm đa nh lê thập phương thường trụ Phật (1 la y) 一心頂禮十方常住佛 ( 一拜 ) yī xīn dǐng lǐ shí fāng cháng zhù fó Nhâ t tâm đa nh lê thập phương thường trụ Pha p (1 la y) 一心頂禮十方常住法 ( 一拜 ) yī xīn dǐng lǐ shí fāng cháng zhù fǎ Nhâ t tâm đa nh lê thập phương thường trụ Tăng (1 la y) 一心頂禮十方常住僧 ( 一拜 ) yī xīn dǐng lǐ shí fāng cháng zhù sēng Cung thỉnh đa i chúng, tâ t ca đô ng quỳ, tay câ m hương hoa, như pha p cu ng dường. 是諸眾等各各胡跪 嚴持香花 如法供養 shì zhū zhòng děng gè gè hú guì. yán chí xiāng huā. Rú fǎ gong yǎng. Nguyê n thư hương hoa Biê n ma n thập phương giới 願此香花雲 遍滿十方界 yuan cǐ xiāng huā yún, biàn mǎn shí fang jiè. Cu ng dường nhâ t thiê t Phật Tôn Pha p chư Bô Ta t

4 4 P a g e 供養一切佛 尊法諸菩薩 gòng yang yī qiè fo, zūn fǎ zhū pú sà. Thanh Văn Duyên Gia c chu ng Cập nhâ t thiê t Thiên Tiên 聲聞緣覺眾 及一切天仙 shēng wén yuan jué zhòng. jí yī qiè tiān xiān. Tho dụng ta c Phật sư Cu ng dường di nhâ t thiê t cung ki nh. (1 la y) 受用作佛事 供養已一切恭敬 ( 拜起 ) shòu yong zuò fó shì. gong yǎng yǐ yī qiè gong jìng Phụng Thỉnh Tam Ba o Chư Thiên 奉請三寶諸天

5 5 P a g e Chi riêng pha p chu tay câ m thu lư 只法主拿手爐 引磬十鐘 慢唸, 一字一拍

6 6 Page Hương hoa nghênh, hương hoa thỉnh: 香 花 迎 香 花 請 xiāng huā yíng xiāng huā qǐng Nhâ t tâm phụng thỉnh, Nam mô Bô n Sư Thi ch Ca Văn Phật, Đông phương A Su c 一 心 奉 請 南 無 本 師 釋 迦 文 佛 東 方 阿 閦 yī xīn fèng qǐng, ná mó běn shī shì jiā wén fó, dōng fāng ā chú Phật, Nam phương Ba o Tướng Phật, Tây phương Vô Lươ ng Tho Phật, Bă c phương Vi 佛 南 方 寶 相 佛 西 方 無 量 壽 佛 北 方 微 妙 fó, nán fang bǎo xiāng fó, xī fang wú liàng shòu fó, běi fang wei miào Diê u Thanh Phật, Ba o Hoa Lưu Ly Phật, Ba o Thă ng Phật đă ng, tận Kim Quang Minh hô i 聲 佛 寶 華 琉 璃 佛 寶 勝 佛 等 盡 金 光 明 會 sheng fó, bǎo hua liú lí fó, bǎo shèng fó děng, jǐn jīn guāng míng huì trung, cập mười phương ba đời hê t tha y chư Phật. (3x) 中 及 十 方 三 世 一 切 諸 佛 (三遍) 九鐘十五鼓 zhōng, jí shí fāng sān shì yī qiè zhū fó. (3x) (thi nh 3 lâ n, mô i lâ n đê u 1 la y, trư lâ n thư 3 niê m tiê p phía dươ i) 已上三請畢起身禮拜 已下三請者只站立 Duy nguyê n bâ t di bô n tê, bình đă ng tư huân, lai gia ng đa o tra ng, 唯 願 不 移 本 際 平 等 慈 薰 來 降 道 場 wéi yuan bù yí běn jì, píng děng cí xūn, la i jiàng dào chǎng, tho nga cu ng dường. (1 la y) 受 我 供 養 一拜 九鐘十五鼓 shòu wǒ gong yǎng. Khê thu quy y Phật. Phật ta i Kỳ Cô viên. Kỳ Cô viên thuyê t Pha p. 稽 首 皈 依 佛 佛 在 給 孤 園 給 孤 園 說 法 qǐ shǒu guī yī fó fó Thuyê t Pha p lơ i nhân thiên. 說 法 利 人 天 zài ji gū yuan ji gū yuan shuō fǎ

7 7 P a g e shuō fǎ lì rén tiān

8 8 Page Nam mô Chân Như Phật Đa Da 南 無 真 如 佛 陀 耶 ná mó zhēn rú fó tuó yé Nam mô Phật Ba o Tôn Bô Ta t Ma Ha Ta t (1x, 1 la y) 南 無 佛 寶 尊 菩 薩 摩 訶 薩 ná mó fó bǎo zūn pú sà mó he sà 一遍, 一拜

9 9 Page Hương hoa nghênh, hương hoa thỉnh: 香 花 迎 香 花 請 xiāng huā yíng xiāng huā qǐng Nhâ t tâm phụng thỉnh, Nam mô Đa i Thư a Kim Quang Minh Tô i Thă ng Vương Kinh, 一 心 奉 請 南 無 大 乘 金 光 明 最 勝 王 經 yī xīn fèng qǐng, ná mó dà chéng jīn guāng míng zuì shēng wa ng jīng, thập phương tam thê nhâ t thiê t mười hai bô kinh. (3x) 十 方 三 世 一 切 十 二 部 經 (三遍) shí fāng sān shì yī qiè shí èr 九鐘十五鼓 bù jīng. (thi nh lâ n thư 1 và 2 xong, la y. Lâ n thư 3 niê m tiê p phía dươ i) 已上三請畢起身禮拜 已下三請者只站立 Duy nguyê n vơ khai mật ta ng, phô diê u quang minh, hiê n hiê n đa o tra ng, 唯 願 豁 開 秘 藏, 普 耀 光 明, 顯 現 道 場, wéi yuan huō kāi mì zàng, pǔ yào guāng míng, xiǎn xiàn dào chǎng, tho nga cu ng dường. (1 la y) 受 我 供 養 一拜 九鐘十五鼓 shòu wǒ gong yǎng. Khê thu quy y Pha p. Pha p ba o trâ n long cung. 稽 首 皈 依 法 法 寶 鎮 龍 宮 qǐ shǒu guī yī fǎ, fǎ bǎo zhèn lóng gōng, Long cung ti nh ha i ta ng. 龍 宮 並 海 藏 lóng gōng bìng hǎi zàng, Ha i ta ng diê n Tam Thư a. 海 藏 演 三 乘 hǎi zàng yǎn sān chéng. Nam mô Ha i Ta ng Đa t Ma Da 南 無 海 藏 達 摩 耶 ná mó hǎi zàng dá mó yé Nam mô Pha p Ba o Tôn Bô Ta t Ma Ha Ta t (1x, 1 la y) 南 無 法 寶 尊菩 薩 摩 訶 薩 ná mó fǎ bǎo zūn pú sà mó hé sà 一遍, 一拜

10 10 P a g e

11 11 P a g e Hương hoa nghênh, hương hoa thỉnh: 香 花 迎 香 花 請 xiāng huā yíng xiāng huā qǐng Nhâ t tâm phụng thỉnh, Nam mô Ti n Tướng Bô -ta t, Kim Quang Minh Bô Ta t, Kim Ta ng 一 心 奉 請 南 無 信 相 菩 薩 金 光 明 菩 薩 金 藏 yī xīn fèng qǐng, ná mó xìn xiāng pú sà, jīn guāng míng pú sà, jīn zàng Bô Ta t, Thường Bi Pha p Thươ ng Tận Kim Quang Minh hô i trung, cập thập phương tam 菩 薩 常 悲 法 上 盡 金 光 明 會 中 及 十 方 三 世 pú sà, cháng bēi fǎ shàng jǐn jīn guāng míng huì zhōng, jí shí fāng sān shì thê nhâ t thiê t Bô -ta t, Thanh-văn, Duyên-gia c, Hiền Tha nh Tăng. (3x) 一 切 菩 薩 聲 聞 緣 覺 賢 聖 僧 (三遍) 九鐘十五鼓 yī qiè pú sà, shēng wén yuan jué, xián shèng sēng. (thi nh lâ n thư 1 và 2 xong, la y. Lâ n thư 3 niê m tiê p phía dươ i) 已上三請畢起身禮拜 已下三請者只站立 Duy nguyê n đô ng vân Tha nh tư, phô nhiê p quâ n sanh, lai gia ng đa o tra ng, 唯 願 同 運 聖 慈, 普 攝 群 生, 來 降 道 場, wéi yuàn tóng yùn shèng cí, pǔ shè qún sheng, lái jiàng dào chǎng, tho nga cu ng dường. (1 la y) 受 我 供 養 一拜 九鐘十五鼓 shòu wǒ gong yǎng. Khê thu quy y Tăng. Tăng tâm tư thu y thanh. Thu y thanh thu nguyê t hiê n. 稽 首 皈 依 僧 僧 心 似 水 清 水 清 秋 月 現 qǐ shǒu guī yī sēng, sēng xīn sì shuǐ qīng, shuǐ qīng qiū yuè xiàn, Nguyê t hiê n nhâ t luân minh. Nam mô Phước Điền Tăng Gia Da 月 現 一 輪 明 南 無 福 田 僧 伽 耶 yuè xiàn yī ná lún míng. mó fú tián sēng jiā yé Nam mô Tăng Ba o Tôn Bô Ta t Ma Ha Ta t (1x, 1 la y)

12 12 P a g e 南無僧寶尊 huā qǐng 菩薩摩訶薩 ( 一遍, 一拜 ) ná mó sēng bǎo zūn pú sà mó hē sà

13 13 P a g e Hương hoa nghênh, hương hoa thỉnh: 香花迎香花請 xiāng huā yíng xiāng Nhâ t tâm phụng thỉnh, Nam mô Đa i Ca Diê p Ba Tôn Gia, Xa Lơ i Phâ t Tôn Gia, 一心奉請 南無大迦葉波尊者 舍利弗尊 yī xīn fèng qǐng, ná mó dà jiā shè bō zūn zhě, shè lì fú zūn Tu Bô Đề Tôn Gia, A Nan Đa Tôn Gia, thập phương vô lươ ng Thanh Văn 者 須菩提尊者 阿難陀尊者 十方無量聲 zhě, xū pú tí zūn zhě, a nán tuó zūn zhě, shí fāng wú liàng sheng Duyên Gia c, cập truyền tông diê n gia o, li ch đa i Tô Sư Tha nh Chu ng. (3x) 聞缘覺 及傳宗演教 歷代祖師聖眾 ( 三遍 ) wén yuán jué, jí chuán zōng yǎn jiào, lì dài zǔ shī shèng zhòng. (thi nh lâ n thư 1 và 2 xong, la y. Lâ n thư 3 niê m tiê p phía dươ i) ( 已上三請畢起身禮拜已下三請者只站立 ) Duy nguyê n đô ng vân Tha nh tư, phô nhiê p quâ n sanh, lai gia ng đa o tra ng, 唯願同運聖慈, 普攝群生, 來降道場, wéi yuàn tóng yùn shèng cí, pǔ shè qún sheng, lái jiàng dào chǎng, tho nga cu ng dường. (1 la y) 受我供養 ( 一拜 ) ( 九鐘十五鼓 ) shòu wǒ gong yǎng. Khê thu quy y Tăng. Tam minh ti nh lục thông. Linh Sơn thân tho ky. 稽首皈依僧 三明並六通 霊山親授記 qǐ shǒu guī yī sēng sān míng bìng liù tōng. Líng shān qīn shòu jì. Duy nguyê n gia ng lai lâm. Đa ng Đa ng Tư qua Tăng Gia Gia 惟願降來臨 蕩蕩四果僧伽耶 wéi yuan jiàng lái lín. Dàng dàng sì guǒ sēng jiā yé. Nam mô Hiền Tha nh Tăng Bô Ta t Ma Ha Ta t (1x, 1 la y) 南無賢聖僧菩薩摩訶薩 ( 一遍, 一拜 )( 九鐘十五鼓 )

14 14 P a g e ná mó xián sheng sēng pú sà mó hē sà

15 15 P a g e Hương hoa nghênh, hương hoa thỉnh: 香花迎香花請 xiāng huā yíng xiāng huā qǐng Nhâ t tâm phụng thỉnh, Nam mô Ta Ba Giới Chu, Hiê u Lê nh Đô c Tôn, Đa i Pha m Thiên 一心奉請 南無娑婆界主 號令獨尊大梵天 yī xīn fèng qǐng, ná mó suō pó jiè zhǔ, hào lìng dú zūn dà fàn tiān Vương Tôn Thiên, Đi a Cư Thê Chu, Đao Lơ i Xưng Vương - Đê Thi ch Tôn Thiên, 王尊天 地居世主忉利稱王帝釋尊天 wa ng zūn tiān, dì jū shì zhǔ dāo lì chēng wa ng dì shì zūn tiān, Bă c Phương Hô Thê - Đa i Dươ c Xoa Chu - Đa Văn Thiên Chu Tôn Thiên, 北方護世大藥叉主多聞天王尊天 běi fāng hù shì dà yào chā zhǔ duō wén tiān wa ng zūn tiān, Đông Phương Hô Thê Ca ng Tha t Ba Chu - Trì Quô c Thiên Vương Tôn Thiên, 東方護世乾闥婆主持國天王尊天 dōng fāng hù shì gàn tà pó zhǔ chí guó tiān wa ng zūn tiān, Nam Phương Hô Thê Cưu Ba n Tra Chu, Tăng Trưởng Thiên Vương Tôn Thiên, 南方護世鳩槃茶主增長天王尊天 nán fāng hù shì jiū pán chá zhǔ zēng cha ng tiān wáng zūn tiān, Tây Phương Hô Thê Đa i Long Vương Chu, Qua ng Mục Thiên Vương Tôn Thiên, 西方護世大龍王主廣目天王尊天 xī fang hù shì dà long wa ng zhǔ guǎng mù tiān wa ng zūn tiān, Ba ch Minh Lơ i Sanh, Thiên Quang Pha A m, Nhật Cung Thiên Tư Tôn Thiên, 百明利生千光破暗日宮天子尊天 bǎi míng lì sheng qiān guāng pò àn rì gong tiān zǐ zūn tiān, Tinh Tu Trung Vương Thanh Lương Chiê u Da, Nguyê t Cung Thiên Tư Tôn Thiên, 星宿中王清涼照夜月宮天子尊天

16 16 P a g e xīng sù zhōng wa ng qīng lia ng zhào yè yuè gōng tiān zǐ zūn tiān, Thân Phục Ma Oa n, Thê Vi Lư c Si - Kim Cang Mật Ti ch Tôn Thiên, 親伏魔冤誓為力士金剛密跡尊天 qīn fú mó yuan shì wéi lì shì jīn gang mì jī zūn tiān, Đă c Tôn Chi Chu, Cư Să c Giới Đa nh - Ma Hê Thu La Tôn Thiên, 特尊之主居色界頂魔醯首羅尊天 tè zūn zhī zhǔ jū sè jiè dǐng mó xī shǒu luó zūn tiān, Nhi Thập Ba t Bô Thô ng La nh Quy Thâ n Ta n Chỉ Đa i Tướng Tôn Thiên, 二十八部統領鬼神散脂大將尊天 er shí bā bù tǒng lǐng guǐ shén sàn zhī dà jiàng zūn tiān, Năng Dữ Tô ng Trì Đa i Tri Huê Tụ - Đa i Biê n Ta i Tôn Thiên, 能與總持大智慧聚大辯才尊天 néng yǔ zǒng chí dà zhì huì jù dà biàn cái zūn tiān, Mật Ha nh Tư Nhâ n Qua ng Ho a Tam Châu Vi Đa Thiên Tướng Tôn Thiên, 密行慈忍廣化三洲韋馱天將尊天 mì xíng cí rěn guǎng huà sān zhōu wéi tuó tiān jiāng zūn tiān, Tăng trưởng xuâ t sanh, chư ng minh công đư c Kiên Lao Đi a Thâ n Tôn Thiên. 增長出生證明功德堅牢地神尊天 zēng zhǎng chū sheng zhèng míng gong dé jiān la o de shén zūn tiān. Giác trường thùy â m nhân qua : Hô Nghiêm Bô Đề Tho Thâ n Tôn Thiên. 覺場垂陰因果互嚴菩提樹神尊天 jué chǎng chuí yīn yīn guǒ hù yán pú tí shù shén zūn tiān. Sanh chư quỉ vương ba o hô nam nữ - Quỉ Tư Mâ u Thâ n Tôn Thiên. 生諸鬼王保護男女鬼子母神尊天 sheng zhū guǐ wa ng bǎo hù na n nǚ guǐ zǐ mǔ shén zūn tiān. Hành như t nguyê t tiền, cư u binh pha t na n Ma Lơ i Phô c tôn thiên. 行日月前捄兵戈難摩利攴尊天

17 17 P a g e xíng rì yuè qián jiù bīng gē nán mó lì pū zūn tiān, Bí ta ng pháp ba o chu châ p quâ n long Ta Kiê t La Vương Tôn Thiên. 祕藏法寶主執群龍沙竭羅王尊天 mì chǎng fǎ bǎo zhǔ zhí qún lóng shā jié luó wáng zūn tiān, Chưởng u minh quyền, vi đi a ngục chu - Diê m Ma La Tôn Thiên. 掌幽冥權為地獄主閻摩羅王尊天 zhǎng yōu míng quán wèi dì yù zhǔ yán mó luó wáng zūn tiān, Nhâ t thiê t giai thi đa i Bô Ta t đă ng cập thư quô c nô i danh sơn đa i sông. 一切皆是大菩薩等及此國內名山大川 yī qiè jiē shì dà pú sà děng jí cǐ guó nèi míng shān dà chuān, Nhâ t thiê t linh miê u bô n châu đi a phân thuô c nô i quy thâ n. 一切靈廟本州地分屬內鬼神 yī qiè líng miào běn zhōu dì fēn shǔ nèi guǐ shén, Thư sở trụ xư hô Gia Lam Thâ n thu cha nh pha p gia. Nhâ t thiê t Tha nh chu ng. (3x) 此所住處護伽藍神守正法者 一切聖眾 ( 三 遍 ) cǐ suǒ zhù chù hù qié lán shén shǒu zhèng fǎ zhě. yī qiè sheng zhòng. (thi nh lâ n thư 1 và 2 xong, la y. Lâ n thư 3 niê m tiê p phía dươ i) ( 已上三請畢起身禮拜已下三請者只站立 ) Duy nguyê n bâ t vi bô n thê, u ng hô pha p luân, lai gia ng đa o tra ng, 唯願不違本誓, 擁護法輪, 來降道場, wéi yuàn bù wéi běn shì, yǒng hù fǎ lún, lái jiàng dào chǎng, tho nga cu ng dường. ( 1 la y) 受我供養 ( 一遍, 一拜 ) ( 九鐘十五鼓 ) shòu wǒ gong yǎng. XƯƠ NG TAM BA O TA N 唱三寶讃 Tam Ba o qua ng vô biên. Tăng kỳ va n đư c công viên.

18 18 P a g e 三 寶 廣 無 邊 僧 祇 萬 德 功 圓 sān bǎo guǎng wú biān, sēng qí wàn dé gōng yua n, Lục niên khô ha nh chư ng kim tiên. Thuyê t Pha p lơ i nhân thiên. 六 年 苦 行 證 金 仙 說 法 利 人 天 liù shuō fǎ lì nián kǔ xíng zhèng jīn xiān, rén tiān, Pho ng quang hiê n thụy chu sa giới. Thiên long ba t bô đô ng chiêm ngươ ng. 放 光 現 瑞 週 沙 界 天 龍 八 部 同 瞻 仰 fàng guāng xiàn ruì zhōu shā jiè, Thiên Hiền va n Tha nh Kỳ Viên. tiān lóng bā bù tóng zhān yang, Kê t tập vi nh lưu truyền. 千 賢 萬 聖 會 祇園 結 集 永 流 傳 qiān xia n wàn shèng huì qí yuan, jié jí yǒng liú chua n, Nam mô Tam Ba o Tôn Bô Ta t Ma Ha Ta t (3 la y) 南 無 三 寶 尊 菩 薩 摩 訶 薩 ná mó sān bǎo zūn pú sà mó hē sà 三拜 九鐘十五鼓

19 19 P a g e Hương hoa nghênh, hương hoa thỉnh: 香 花 迎 香 花 請 xiāng huā yíng xiāng huā qǐng Nhâ t tâm phụng thỉnh, Nam mô Đê Nhâ t Oai Đư c Tha nh Tư u Chu ng Sư Đa i 一 心 奉 請 南 無 第 一 威 德 成 就 眾 事 大 功 德 yī xīn fèng qǐng, ná mó dì yī wēi dé, chéng jiù zhòng shì dà gōng dé Công Đư c Thiên. 天 tiān. 行者應念此菩薩 即是道場法門之主 當殷勤三請 希望來至 請已放香爐即便 胡跪合掌 誦善女天咒 大吉祥天女呪 Đa i Ca t Tường Thiên Nữ Chu 或三遍或七遍想一切三寶及諸天仙 悉集道場 想已 唱光明讃畢 佛事長稍 歇一刻 大吉祥天女呪 Đa i Ca t Tường Thiên Nữ Chu NA MWO FWO TWO 南無佛陀 Nam mô Phật đà. NA MWO DA MWO 南無達摩 Nam mô Đạt ma. NA MWO SENG CHYE 南無僧伽 Nam mô Tăng già. NA MWO SHR LI 南無室利 Nam mô thất rị. MWO HE TI BI YE 摩訶提鼻耶 Ma ha đế tỷ da. DA NI YE TWO 怛你也他 Đát nễ dã tha. BWO LI FU LOU NWO 波利富樓那 Ba rị phú lầu na. JE LI SAN MAN TWO 遮利三曼陀 Giá rị tam mạn đà. DA SHE NI 達舍尼 Đạt xá ni.

20 20 P a g e MWO HE PI HE LWO CHYE DI 摩訶毗訶羅伽帝 Ma ha tỳ ha ra già đế. SAN MAN TWO 三曼陀 Tam mạn đà. PI NI CHYE DI 毘尼伽帝 Tỳ ni già đế. MWO HE JA LI YE 摩訶迦利野 Ma ha ca rị giã. BWO MI 波禰 Ba nể, BWO LA 波囉 Ba ra, BWO MI 波禰 Ba nể. SA LI WA LI TWO 薩利縛栗他 Tát rị phạ lật tha. SAN MAN TWO 三曼陀 Tam mạn đà. SYOU BWO LI DI 修鉢黎帝 Tu bát lê đế. FU LI NOW 富隸那 Phú lệ na. E LI NOW 阿利那 A rị na. DA MWO DI 達摩帝 Đạt mạ đế. MWO HE PI GU BI DI 摩訶毗鼓畢帝 Ma ha tỳ cổ tất đế. MWO HE MI LEI DI 摩訶彌勒帝 Ma ha di lặc đế. LOU BWO SENG CHI DI 婁簸僧祇帝 Lâu phả tăng kỳ đế. SYI DI SYI 醯帝蓰 Hê đế tỷ. SENG CHI SYI DI 僧祇醯帝 Tăng kỳ hê đế. SAN MAN TWO 三曼陀 Tam mạn đa. E TWO E DU 阿他阿耨 A tha, a nậu, PE LWO NI 婆羅尼 Ta n 舉讃 七遍 Đà ra ni. 7X

21 21 P a g e Quang Minh hô i thươ ng, Hô Pha p Chư Thiên, 光 明 會 上 護 法 諸 天 guāng míng huì shàng hù fǎ zhū tiān Trời, trăng, sao to ra ng nhân gian, 日 月 星 斗 耀 人 間 rì yuè xīng dòu yào rén jiān Giữ đâ t nước an khang, Lo ng tha nh dâng hiê n cu ng, 持 國 賜 安 然 保 佑 心 虔 chí guó cì bǎo yòu xīn qián ān rán phước tho vi nh bình an. 福 壽 永 綿 綿 fú shòu yǒng mián mián Nam Mô Tăng Phước Tho Bô Ta t Ma Ha Ta t (3x) 南 無 增 福 壽 菩 薩 摩 訶 薩 ná mó zēng fú shòu pú sà mó hē sà 九鐘十五鼓 三稱畢佛事長稍歇一刻

22 22 P a g e Ta n Hương 香讚 Lo hương vư a đô t. Cõi pha p thơm lây 爐香乍熱 法界蒙熏 lú xiāng zhà rè fǎ jiè mēng xūn Chư Phật bô n biê n đều xa hay. Tu y xư ca t tường vân. 諸佛海會悉遙聞 隨 處 吉 祥 雲 zhū fó hǎi huì xī yáo wén suí chù jí xiáng yún Thâ u tâm thành này. Chư Phật hiê n thân ngay. 誠意方殷 諸佛現全身 chéng yì fang yīn zhū fó xiàn quán shēn Nam mô Hương Vân Ca i Bô tát. (3x) 九鐘十五鼓 南無香雲蓋菩薩摩訶薩 (三稱) ná mó xiāng yún gài pú sà mó hē sà Nam Mô Bô n Sư Thi ch Ca Mâu Ni Phật (3x) 南 無 本 師 釋 迦 牟 尼 佛 三稱 ná mó běn shī shì jiā móu ní fó Khai Kinh Kê 開經偈 Vô thươ ng thậm thâm vi diê u pha p Ba thiên va n kiê p nan tao ngô 無 上 甚 深 微 妙 法 百 千 萬 劫 難 遭 遇 wú shàng shèn shēn wéi miào fǎ bǎi qiān wàn jié nàn zāo yù Nga kim kiê n văn đă c tho trì Nguyê n gia i Như Lai chân thật nghi a 我 今 見 聞 得 受 持 願 解 如 來 真 實 義 wǒ jīn jiàn wén dé shòu chí yuàn jiě rú lái zhēn shí yì

23 23 P a g e Nam mô Đa i Thư a Kim Quang Minh Kinh Phẩm Không (Viê t di ch Thi ch Thiê n Tri ) 南 無 大 乘 金 光 明 經 空 品 ná mó dà chéng jīn guāng míng jīng kong pin 無 量 餘 經 已 廣 說 空 Vô lươ ng ca c kinh wú liàng yú jīng yǐ guǎng shuō kōng No i nhiê u nghi a không, 是 故 此 中 略 而 解 說 Thê nên ở đây shì gù cǐ zhōng lüè ér jiě shuō Gia i thi ch lươ c qua. 眾 生 根 鈍 鮮 于 智 慧 Chu ng sanh căn đô n, zhòng shēng gēn dùn xiān yú zhì huì Tri tuê ke m cõi, 不 能 廣 知 Không thê biê t rô ng 無 量 空 義 bù néng guǎng zhī wú liàng kōng yì Vô lươ ng nghi a không. 故 此 尊 經 略 而 說 之 Nên tôn kinh nâ y gù lüè ér shuō zhī Chỉ no i to m lươ c. 異 妙 方 便 種 種 因 緣 Phương tiê n mâ u nhiê m yì miào fang biàn zhǒng zhǒng yīn yuán Du ng đu nhân duyên, 為 鈍 根 故 起 大 悲 心 Vì ke đô n căn wèi dùn gēn gù qǐ Khởi lo ng Đa i-bi. 我 今 演 說 此 妙 經 典 cǐ zūn jīng wǒ jīn yǎn shuō dà bēi xīn cǐ miào jīng diǎn Ta nay diê n no i Kinh điê n nhiê m mâ u, 如 我 所 解 知 眾 生 意 Như ta đa hiê u rú wǒ suǒ jiě zhī zhòng sheng yì Biê t y chu ng sanh. 是 身 虛 偽 猶 如 空 聚 Thân na y hư ngụy shì shēn xū wěi yóu rú kōng jù Như mây trong không, 六 入 村 落 結 賊 所 止 Xo m la ng sa u nhập liù rù cūn luò jié zéi suǒ zhǐ Chô ở cu a giă c 一 切 自 住 各 不 相 知 Tâ t ca tư ở yī qiè zì zhù gè bù xiāng zhī Đều chă ng biê t nhau. 眼 根 受 色 耳 分 別 聲 Mă t thâu nhận să c, yǎn gēn shòu sè ěr fēn bié shēng Tai phân biê t tiê ng, 鼻 嗅 諸 香 舌 嗜 於 味 Mũi ngư i ca c mu i,

24 24 P a g e bí xiù zhū xiāng shé shì yú wèi Lươ i nê m ca c vi, 所 有 身 根 貪 受 諸 觸 Co n phâ thân căn suǒ yǒu shēn gēn tān shòu zhū chù Tham la nh ca c xu c, 意 根 分 別 一 切 諸 法 Y căn phân biê t yì gēn fēn bié 六 情 諸 根 liù qíng zhū gēn yī qiè zhū fǎ Tâ t ca ca c pha p. 各 各 自 緣 Sa u tình ca c căn gè gè zì yuán Mô i mô i tư duyên 諸 塵 境 界 不 行 他 緣 Ca nh giới căn trâ n zhū chén jìng jiè bù xíng tā yua n Không duyên thư kha c 心 如 幻 化 馳 騁 六 情 Tâm như a o ho a, Xīn rú huàn huà chí chěng liù qíng Giong ruô i sa u tình, 而 常 妄 想 分 別 諸 法 Ma thường vo ng tưởng ér cháng wàng xiǎng fēn bié zhū fǎ Phân biê t ca c pha p. 猶 如 世 人 馳 走 空 聚 Cũng như người đời yóu rú shì rén chí zǒu kōng jù Đuô i bă t hư không. 六 賊 所 害 愚 不 知 避 Sa u giă c pha hoa i liù zéi suǒ hài yú Ngu không biê t tra nh. 心 常 依 止 六 根 境 界 Tâm thường nương tư a xīn cháng yī zhǐ liù gēn jìng jiè Ca nh giới sa u căn, 各 各 自 知 所 伺 之 處 Mô i mô i tư biê t, gè suǒ cì zhī chù Ca nh riêng cu a mình. 隨 行 色 聲 香 味 觸 法 Duyên theo să c thanh suí xíng sè shēng xiāng wèi chù fǎ Hương vi xu c pha p, 心 處 六 情 如 鳥 投 綱 Tâm ở sa u tình xīn chù liù qíng rú niǎo tóu gāng Như chim sa lưới, 其 心 在 在 常 處 諸 根 Tâm â y thường thường qí cháng chù zhū gēn Ơ nơi ca c căn, 隨 逐 諸 塵 無 有 暫 舍 Theo đuô i ca c trâ n suí zhú zhū chén wú yǒu zàn shě Không thê ta m bo. 身 空 虛 偽 不 可 長 養 Thân luô ng hư dô i gè zì zhī xīn zài zài bù zhī bì

25 25 P a g e shēn kōng xū wèi bù kě cháng yǎng Không thê trưởng dươ ng 無 有 諍 訟 亦 無 正 主 Không co tranh tụng wú yǒu zhèng sòng yì wú zhèng zhǔ Cũng không cha nh chu. 從 諸 因 緣 和 合 而 有 Tư ca c nhân duyên cóng zhū yīn yuán hé Ho a hơ p ma co, 無 有 堅 實 妄 想 故 起 Không co chă c thật wú yǒu jiān shí wàng xiǎng gù qǐ Do vo ng tưởng khởi, 業 力 機 關 假 偽 空 聚 Cơ quan nghiê p lư c Yè guān jiǎ wěi kōng jù Gia ngụy tụ ho p 地 水 火 風 合 集 成 立 Đâ t nước gio lư a dì shuǐ huǒ fēng hé Hơ p la i tha nh lập 隨 時 增 減 共 相 殘 害 Tu y thời tăng gia m suí shí zēng jiǎn gòng xiāng cán hài Ta n ha i lâ n nhau 猶 如 四 蛇 同 處 一 篋 Như bô n con ră n yóu rú sì shé tóng chù yī qiè Đô ng nhô t mô t hô p, 四 大 嫵 蛇 其 性 各 異 Bô n ră n to â y sì qí xìng gè yì Ta nh châ t kha c nhau, 二 上 三 卜 諸 方 亦 二 Hai trên hai dưới èr shàng sān bo zhū fang yì èr Ca c phương cũng hai 如 是 蛇 大 悉 滅 無 馀 Ră n lớn như thê rú xī Đều diê t không so t, lì jī dà wǔ shé shì shé dà 地 水 二 蛇 dì shuǐ èr shé hé ér jí yǒu chéng lì miè wú yú 其 性 沉 下 qí xìng chén xià Hai ră n Đâ t, Nước Ta nh chu ng chìm xuô ng, 風 火 二 蛇 性 輕 上 升 Hai ră n Gio Lư a fēng huǒ èr shé xìng qīng shàng shēng Ta nh nhe đi lên 心 識 三 性 躁 動 不 停 Hai ta nh Tâm, Thư c xīn shí sān xìng zào dòng bù tíng Tha o đô ng không ngư ng. 隨 業 受 報 人 天 諸 趣 Tu y nghiê p chi u ba o suí rèn tian zhū qu Ca c cõi Người Trời, 而 墮 諸 有 Tu y chô ta o nghiê p yè shou bao 隨 所 作 業

26 26 P a g e suí suǒ zuò yè ér duò zhū yǒu Ma đo a ca c loa i 水 火 風 種 散 滅 壞 時 Thư Nước Lư a Gio shuǐ huǒ fēng zhǒng sàn miè huài shí Khi tan diê t hoa i. 大 小 不 淨 盈 流 於 外 Đa i tiê u bâ t ti nh dà xiǎo bù jìng yíng liú yú wài Đâ y cha y ra ngoa i, 體 生 諸 蟲 無 可 愛 樂 Thân sanh ca c tru ng tǐ shēng zhū chóng wú kě ài Không thê ưa mê n, 捐 棄 塚 間 如 朽 敗 木 Vâ t bo ngoa i go Juān qì zhǒng jiān rú xiǔ bài mù Như cây mục na t! 善 女 當 觀 諸 法 如 是 Thiê n-nữ nên xe t shàn nǚ dāng guān zhū fǎ rú 何 處 有 人 hé chù yǒu rén yuè shì Ca c pha p như thê 及 以 眾 生 Chô na o co Người jí yǐ zhòng shēng Va co chu ng sanh? 本 性 空 寂 無 明 故 有 Bô n ta nh vă ng lă ng běn xìng kōng jì wú míng gù yǒu Vì vô minh co. 如 是 諸 大 一 一 不 實 Ca c đa i như thê rú shì zhū dà yī bù shí Mô i mô i chă ng thật. 本 自 不 生 性 無 和 合 Vô n tư không sanh, běn zì bù shēng xìng wú hé hé Ta ng không ho a hơ p. 以 是 因 緣 我 說 諸 大 Do nhân duyên â y yǐ wǒ shuō zhū dà Ta no i ca c đa i 從 本 不 實 和 合 而 有 Tư gô c không thật, cóng běn bù shí hé Ho a hơ p ma co. 無 明 體 相 本 自 不 有 Thê tướng vô minh wú míng tǐ xiāng běn zì Vô n tư không co 妄 想 因 緣 和 合 而 有 shì yīn yuán yī hé ér yǒu wàng xiǎng yīn yuán hé hé bù yǒu Nhân duyên vo ng tưởng ér yǒu Ho a hơ p ma co. 無 所 有 故 假 名 無 明 Vì không thật co wú suǒ yǒu gù jiǎ míng wú míng Gia danh vô minh, 是 故 我 說 名 曰 無 明 Thê nên Ta no i

27 27 P a g e shì gù wǒ shuō míng yuē wú míng Go i la vô minh, 行 識 名 色 六 人 觸 受 Ha nh thư c danh să c xíng shí míng sè liù rén chù shòu Lục nhập Xu c Tho 愛 取 有 生 老 死 愁 惱 A i Thu Hữu Sanh ài lǎo sǐ chóu nǎo La o tư sâ u na o, 眾 苦 行 業 不 可 思 議 Ha nh nghiê p ca c khô zhòng kǔ heng yè bù kě Không thê nghi ba n, 生 死 無 際 輪 轉 不 息 Sanh tư vô ngă n sheng sǐ wú jì lún zhuǎn bù xī Luân chuyê n chă ng dư t. 本 無 有 生 亦 無 和 合 Vô n không co sanh běn wú yǒu shēng yì Cũng không ho a hơ p. 不 善 思 惟 心 行 所 造 Suy nghi bâ t thiê n bù shàn sī xīn xíng suǒ zào Tâm ha nh gây ta o. 我 斷 一 切 諸 見 纏 等 Ta đoa n tâ t ca wǒ duàn yī qiè zhū jiàn cha n děng Ca c kiê n tro i buô c. 以 智 慧 刀 裂 煩 惱 網 Du ng dao tri tuê yǐ liè fán nǎo wǎng Ro c lưới phiền na o. 五 陰 舍 宅 觀 悉 空 寂 Qua n thân năm â m wǔ yīn shě zhái guān xī kōng jì Tâ t ca vă ng lă ng, 證 無 上 道 微 妙 功 德 Chư ng đa o vô thươ ng. zhèng wú shàng dào wéi miào gong dé Công đư c nhiê m mâ u. 開 甘 露 門 示 甘 露 器 Mở cư a cam lô, kāi gān lù shì gān lù Chỉ đô cam lô, qǔ yǒu shēng wéi zhì huì dāo mén sī yì wú hé hé qì 入 甘 露 城 處 甘 露 室 rù chù gān lù shì Ơ nha cam lô, 食 甘 露 味 Khiê n ca c chu ng sanh gān lù chéng 令 諸 眾 生 lìng zhū zhòng shēng shí gān lù wèi Va o tha nh cam lô, Ăn vi cam lô ; 吹 大 法 螺 擊 大 法 鼓 Thô i loa đa i pha p, chuī dà fǎ jī Đa nh trô ng đa i pha p. luó 燃 大 法 炬 dà fǎ gǔ 雨 勝 法 雨 Đô t đuô c đa i pha p,

28 28 P a g e rán dà fǎ yǔ shèng fǎ yǔ Tuôn mưa đa i pha p, 我 今 摧 伏 一 切 怨 結 Ta nay pha de p wǒ jīn cuī fú yī Tâ t ca oan kê t, 堅 立 第 一 微 妙 法 幢 Dư ng cao cờ pha p jiān lì wéi miào fǎ chuáng Mâ u nhiê m thư nhâ t, 於 生 死 海 Đô ca c chu ng sanh dù zhū zhòng shēng yú sheng sǐ hǎi Kho i biê n sanh tư, 永 斷 三 惡 無 量 苦 惱 Hă ng dư t ba a c yǒng duàn sān è wú liàng kǔ nǎo Vô lươ ng khô na o. 煩 惱 熾 膚 燒 諸 眾 生 Lư a dữ phiền na o fán nǎo chì fū shāo zhū zhòng shēng Đô t ca c chu ng sanh, 無 有 救 護 無 所 依 止 Không ai cư u hô, wú yǒu jiù hù wú suǒ yī Không chô nương tư a, 我 以 甘 露 清 涼 美 味 Ta du ng my vi wǒ yǐ qīng liáng měi wèi Cam lô ma t me. 充 足 是 輩 今 離 焦 熱 Giu p ho đâ y đu, chōng zú shì bèi jīn Khiê n lìa no ng đô t, 於 無 量 劫 遵 修 諸 行 Ơ vô lươ ng kiê p yú wú liàng jié zūn xiū zhū xíng Lo tu ca c ha nh, 供 養 恭 敬 諸 佛 世 尊 Cu ng dường, cung ki nh gong yǎng gong jìng zhū fó shì zūn Chư Phật Thê Tôn, 堅 固 修 習 菩 提 之 道 Kiên cô tu tập dì jù yī 度 諸 眾 生 gān lù jiān gù xiū xí 求 於 如 來 qiú yú rú lái 捨 諸 所 重 qiè yuàn jié lí pú tí zhǐ jiāo rè zhī dào Đa o nghiê p Bô Đề, 真 實 法 身 Câ u đươ c Như Lai zhēn shí fǎ shēn 肢 節 手 足 Pha p thân chân thật. Xa bo thân ma ng shě zhū suǒ zhòng zhī jié shǒu zú Lo ng đô t chân tay 頭 目 髓 腦 所 愛 妻 子 Đâ u mă t tu y na o, tóu mù suǐ nǎo suǒ ài Vơ con yêu dâ u, 錢 財 珍 寶 真 珠 纓 絡 qī zi Tâ t ca cu a ba u

29 29 P a g e qián cái zhēn bǎo zhēn zhū yīng luò Chân châu, anh la c, 金銀琉璃種種異物 Lưu ly va ng ba c, jīn yín liú lí zhǒng zhǒng yì wù Trân ba o tiền ta i... Nam Mô Ba o Hoa Lưu Ly Phật (3x) 南無寶華琉璃佛 ( 三稱 ) ná mó bǎo huá liú lí fó Mă t Phật như trăng tro n thanh ti nh Như nga n mă t trời phóng ánh sáng 佛面猶如淨滿月亦如千日放光明 fó miàn yóu rú jìng mǎn yuè yì rú qiān rì fang guāng míng Mă t trong dài rô ng như sen xanh Răng tră ng khi t đều giô ng Kha Tuyê t 目淨修廣若青蓮齒白齊密猶珂雪 mù jìng xiū guǎng ruò qīng lián chǐ bái qí mì yóu kē xuě Công Đư c cu a Phật như biê n lớn Trong â y chư a vô lươ ng Diê u Ba o 佛德無邊如大海無限妙寶積其中 fó dé wú biān rú dà hǎi wú xiàn miào bǎo jī qí zhōng Luôn đâ y nước Công Đư c, Trí Tuê Trăm nga n Thă ng Đi nh đều tra n đâ y 智慧德水鎮常盈百幹勝定咸充滿 zhì huì dé shuǐ zhèn cháng yíng bǎi gàn shèng dìng xián chōng mǎn Dưới chân tướng bánh xe nghiêm sư c Đu m, va nh, nga n căm đều ngang bă ng 足下輪相皆嚴飾轂輞千輻悉齊平 zú xià lún xiāng jiē yán shì gǔ wǎng qiān fú xī qí píng

30 30 P a g e Trai chân màng mo ng trang nghiêm khă p 手足縵綱遍莊嚴 shǒu zú màn gāng biàn zhuāng yán Giô ng như ngô ng chu a đâ y đu tướng 猶如鵝王相具足 yóu rú é wáng xiāng jù zú Thân Phật to a sa ng như nu i va ng Thanh ti nh thu đă c không gì sánh 佛身光耀等金山清淨殊特無倫匹 fó shēn guāng yào děng jīn shān qīng jìng shū tè wú lún pǐ Cũng như Diê u Cao đu Công Đư c Nên con cúi la y Phật Sơn Vương 亦如妙高功德滿故我稽首佛山王 yì rú miào gāo gōng dé mǎn gù wǒ qǐ shǒu fó shān wáng Tướng tô t như hư không kho lường Da o nơi Thiên Nguyê t phóng ánh sáng 相好如空不可測逾於千月放光明 xiāng hǎo rú kōng bù kě cè yú yú qiān yuè fàng guāng míng Đều như lư a huyê n kho nghi ba n Nên con cúi la y Tâm Vô Trước 皆如燔幻不思議故我稽首心無著 jiē rú fán huàn bù sī yì gù wǒ qǐ shǒu xīn wú zhuó Thâ t Phật Diê t Tô i Chân Ngôn 七佛滅罪真言 Ly ba ly ba đê, Câ u ha câ u ha đê, Đa la ni đê. Ni ha ra đê, Tỳ lê nê đê, Ma ha gia đê, Chân lăn ca n đê, Ta bà ha. (3x) 離婆離婆帝 求訶求訶帝 陀羅尼帝 尼訶囉帝 lí pó lí pó dì qiú hē qiú hē dì tuó luó ní dì ní hē là dì 毗黎你帝 摩訶伽帝 真陵乾帝 莎婆訶 (3x) pí lí nǐ dì mó hē qié dì zhēn líng qián dì suō pó hē Bô Khuyê t Chân Ngôn 補闕真言 Nam-mô ha t ra đa t na đa ra da da, khê ra khê ra, cu trụ cu trụ ma ra ma ra, hô ra hô ng, ha ha tô đa t noa hô ng. Bát ma t noa, ta bà ha. (3x)

31 31 P a g e 南 謨 喝 囉 怛 那 哆 囉 夜 耶 佉 囉 佉 囉 俱 住 俱 住 nán mó hē la dá nà duō la yè yé chye la chye la jù zhù jù zhù 摩 囉 摩 囉 虎 囉 吽 賀 賀 蘇 怛 拏 吽 潑 抹 拏 mó la mó la 娑 婆 訶. hǔ la hung hè hè sū dá nuo hung pō mǒ nuo (3x) suō pó hē 主白文 上来来奉請三寶諸天已荷光臨大眾上来來奉請三 寶 諸 天 已 荷 光 臨 大 眾 虔 誠 誦 咒 安 奉 楞嚴咒 CHU LĂNG NGHIÊM 大悲咒 CHU ĐA I BI

32 32 P a g e 上供 1 唱誦 Chiên đa n ha i nga n Lư nhiê t danh hương 旃檀海岸 爐爇名香 zhān tán hǎi àn. lú ruò míng xiāng. Gia Tô Tư Mẩu lương vô ương 耶輸子母兩無殃 yé shū zǐ mǔ liǎng wú yāng. Ho a nô i đă c thanh lương Chi tâm kim tương 火內得清涼 至心今將 huǒ nèi dé qīng liáng. zhì xīn jīn jiāng. Nhâ t chu biê n thập phương 一炷偏十方 yī zhù piān shí fāng. Nam mô Hương Vân Ca i Bô Ta t Ma Ha Ta t (3x) 南無香雲蓋菩薩摩訶薩 ( 三稱 )( 九鐘十五鼓 ) ná mó xiāng yún gài pú sà mó hē sà (3x) 2 稱聖號 Nam Mô Linh Sơn Hô i Thươ ng Phật Bô Ta t (3x) 南無靈山會上佛菩薩 ( 三遍 ) na mó líng shān huì shàng fó pú sà (3x) Nam mô Phật Nam mô Pha p Nam mô Tăng 南無佛 南無法 南無僧 ná mó fó ná mó fǎ ná mó sēng Nam mô Bô n Sư Thi ch Ca Mâu Ni Phật

33 33 P a g e 南無本師釋迦牟尼佛 na mó běn shī shì jiā móu ní fó Nam mô Tư Phương Tư Phật 南無四方四佛 ná mó sì fang sì fó Nam mô Ba o Hoa Lưu Ly Phật 南無寶華琉璃佛 ná mó bǎo huá liú lí fó Nam mô Đa i Thư a Kim Quang Minh Kinh 南無大乘金光明經 ná mó dà chéng jīn guāng míng jīng Nam mô Ti n Tướng Bô Ta t 南無信相菩薩 ná mó xìn xiāng pú sà Nam mô Kim Quang Minh Bô Ta t 南無金光明菩薩 ná mó jīn guāng míng pú sà Nam mô Kim Ta ng Bô Ta t 南無金藏菩薩 ná mó jīn zhang pú sà Nam mô Thường Bi Bô Ta t 南無常悲菩薩 ná mó cháng bēi pú sà Nam mô Pha p Thươ ng Bô Ta t 南無法上菩薩 ná mó fǎ shàng pú sà Nam mô Đê Nhâ t Oai Đư c Tha nh Tư u Chu ng Sư Đa i Công Đư c Thiên

34 34 P a g e 南無第一威德成就眾事大功德天 ná mó dì yī wēi dé chéng jiù zhòng shì dà gong dé tiān

35 35 P a g e Nam mô Hô Pha p Vi Đa Tôn Thiên Bô Ta t 南 無 護 法 韋 馱 尊 天 菩 薩 ná mó hù fǎ wéi tuó zūn tiān pú sà Nam mô Hô Pha p Chư Thiên Bô Ta t 南 無 護 法 諸 天 菩 薩 ná mó hù fǎ zhū tiān pú sà Nam mô Gia Lam Tha nh Chu ng Bô Ta t 南 無 伽 藍 聖 眾 菩 薩 ná mó qié lán shèng zhòng pú sà Nam mô Li ch Đa i Tô Sư Bô Ta t 南 無 歷 代 祖 師 菩 薩 ná mó lì dài zǔ shī pú sà Nam mô Đa i Tha nh Khẩn Na La Vương Bô Ta t (3x) 南 無 大 聖 緊 那 羅 王 菩 薩 ná 三遍 mó dà sheng jǐn nà luó wáng pú sà (3x) 此上各聖號 皆周而復始 三遍 3 變食真言 Biê n Thư c Chân Ngôn NA MWO SA WA DAN TWO 南無薩縛怛他 Nam mô ta t pha đa t tha, YE DWO 誐哆 Nga đa WA LU JR DI 縛嚕枳帝 Pha lô chi đê. NAN 唵 A n SAN BWO LA SAN BWO LA 三跋囉三跋囉 Tam ba t ra, tam ba t ra HUNG 3X 吽 三遍 Hô ng 3X 4 甘露水真言 NA MWO SU LU PE YE Cam Lô Thu y Chân Ngôn 南無蘇嚕婆耶 Nam mô tô rô bà da,

36 36 P a g e DAN TWO YE DWO YE 怛他誐哆耶 Đa t tha nga đa da, DAN JR TWO 怛姪他 Đa t điê t tha. NAN 唵 A n SU LU SU LU 蘇嚕蘇嚕 Tô rô tô rô, BWO LA SU BWO LA SU LU 鉢囉蘇嚕鉢囉蘇嚕 Ta t ra tô rô, ba t ra tô rô, SWO PE HE (3X) 娑婆訶 ( 三遍 ) Ta bà ha. (3X) Mo n ăn să c hương vi Trên cu ng mười phương Phật 此食色香味, 上供十方佛, cǐ shí sè xiāng wèi, shàng gong shí fang fó, Kê phụng ca c Tha nh Hiền, Dưới tới sa u đa o phẩm 中奉諸聖賢, 下及六道品 zhōng fèng zhū sheng xián, xià jí liù dào pǐn, Đă ng thi không sai biê t Tuỳ nguyê n đều no đu. 等施無差別, 隨願皆飽滿, děng shī wú chā bié, suí yuàn jiē bǎo mǎn, Khiê n người bô thi đươ c Vô lươ ng ba la mật. 令今施者得, 無量波羅蜜 lìng jīn shī zhě dé, wú liàng bō luó mì. Tam đư c lục vi Cu ng Phật cu ng Tăng 三德六味, 供佛及僧, sān dé liù wèi, gōng fó jí sēng, Pha p giới hữu tình Khă p đô ng cu ng dường. 法界有情, 普同供養 fǎ jiè yǒu qíng, pǔ tóng gong yang. 5 普供養真言 Phô Cu ng Dường Chân Ngôn

37 37 P a g e NAN 唵 A n YE YE NANG 誐誐曩 Nga nga nă ng SAN PWO WA 三婆縛 Tam bà pha FA DZ LA 韈日囉 Phiê t như t ra HUNG (3X) 斛 ( 三遍 ) hô ng. (3X)

38 38 P a g e Xướng tụng 唱誦 ( 大讃 ) Kiền tha nh hiê n hương hoa. Tri tuê đăng hô ng diê m giao gia. 虔誠獻香花 智慧燈紅焰交加 qia n chéng xiàn xiāng huā zhì huì dēng hóng yàn jiāo jiā Ti nh bình dương liê u sa i kham khoa. Ca m la m cô ng tì ba. 淨瓶楊柳灑堪誇 橄欖共枇杷 jìng píng ya ng liǔ sǎ kān kuā gǎn lǎn gòng pí pá Mông sơn tước thiê t tra phụng hiê n Tô đa phô cu ng dường 蒙山雀舌茶奉獻 酥酡普供養 méng shān què shé chá fèng xiàn sū tuó pǔ gong yang Thi ch Ca Tôn, ba ch ba o minh châu phụng hiê n Phật Bô Ta t 釋迦尊, 百寶明珠奉獻佛菩薩 shì jiā zūn bǎi bǎo míng zhū fèng xiàn fó pú sà Y phụng hiê n Pha p Vương gia 衣奉獻法王家 yī fèng xiàn fǎ wáng jiā Nam mô Phô Cu ng Dường Bô Ta t Ma Ha Ta t (3 la y) 南無普供養菩薩摩訶薩 ( 三拜 ) ná mó pǔ gong yang pú sà mó hē sà

39 39 P a g e Nam mô Đa i Thư a Thường Trụ Tam Ba o (3 la y) 南 無 大 乘 常 住 三 寶 三稱, 三拜 ná mó dà chéng cháng zhù sān bǎo

40 40 P a g e 维那唱 Phật Pha p Tăng Tam Ba o, Chu ng sanh lương phước điền, 佛法僧三寶, 眾姓良福田, fó fǎ sēng sān bǎo zhòng xìng liáng fú tián Chi tâm hiê n diê u cu ng Phước tho qua ng vô biên. 志心献妙供, 福壽廣無邊 zhì xīn xiàn miào gong fú shòu guǎng wú biān 上來恭對三寶諸天菩薩聖前 修設香花果品酥酡妙供 供獻 諸佛聖眾護法尊天 伏乞發廣大慈悲納受 主接讃疏文稱聖號 Nam mô Ba o Hoa Lưu Ly Phật 南無寶華琉璃佛 ná mó bǎo huá liú lí fó Nam mô Đa i Thư a Kim Quang Minh Kinh 南無大乘金光明經 ná mó dà chéng jīn guāng míng jīng Nam mô Đê Nhâ t Oai Đư c Tha nh Tư u Chu ng Sư Đa i Công Đư c Thiên (3x) 南無第一威德成就眾事大功德天 ( 三稱 ) ná mó dì yī wēi dé chéng jiù zhòng shì dà gong dé tiān (3x) 主者白文 Nay chúng con đa o tràng, phu thiê t cúng dường, thắp đu loa i hương đèn, phụng đu loa i â m thư c, ti nh kiê t như pha p. Cung trì phụng cúng chư Phật Thê Tôn, đa i thư a kinh điển, Bô -tát Thánh Hiê n, nhâ t thiê t Tam Ba o. La i công đư c đa i thiên, Đa i Biê n, bốn vua Pha m Thích, thiên long bát bộ Thánh chúng.

41 41 P a g e 今我道場 敷設供養 然種種香 点種種燈 奉種種飲食 淨潔如法 恭持奉供 諸佛世尊 大乘經典 菩薩賢聖 一 切三寶 又復別具香華飲食 奉獻功德大天 大辯四天 梵 釋天龍 八部聖眾 复持飲食 散擲餘方 施諸神等 Duy nguyê n Tam-ba o Thiên Tiên xót thương na p thọ chúng con và hê t tha y chúng. Dùng Kim Quang Minh lư c và oai thâ n cu a chư Phật khiê n các thư cúng dường hiển hiê n mười phương tâ t ca các cõi Phật, như mây che khắp, như mưa thâ m nhuâ n, rộng làm Phật sư, đẳng huân chúng sanh phát tâm Bô -đê, đô ng viên chu ng trí. 惟願三寶天仙 憐愍我等 及諸眾生 受此供養 以金光明 力 及諸佛威神 於一念間 顯現十方一切佛剎 如雲遍 滿 如雨普洽 廣作佛事 等熏眾生 發菩提心 同圓種 智 (作是語已 當持飲食至道場外淨處 布散四方 ) 大吉祥天女呪 Đa i Ca t Tường Thiên Nữ Chu NA MWO FWO TWO 南無佛陀 Nam mô Phật đà. NA MWO DA MWO 南無達摩 Nam mô Đạt ma. NA MWO SENG CHYE 南無僧伽 Nam mô Tăng già. NA MWO SHR LI 南無室利 Nam mô thất rị. MWO HE TI BI YE 摩訶提鼻耶 Ma ha đế tỷ da. DA NI YE TWO 怛你也他 Đát nễ dã tha. BWO LI FU LOU NWO 波利富樓那 Ba rị phú lầu na. JE LI SAN MAN TWO 遮利三曼陀 Giá rị tam mạn đà. DA SHE NI 達舍尼 Đạt xá ni. MWO HE PI HE LWO CHYE DI 摩訶毗訶羅伽帝 Ma ha tỳ ha ra già đế.

42 42 P a g e SAN MAN TWO 三曼陀 Tam mạn đà. PI NI CHYE DI 毘尼伽帝 Tỳ ni già đế. MWO HE JA LI YE 摩訶迦利野 Ma ha ca rị giã. BWO MI 波禰 Ba nể, BWO LA 波囉 Ba ra, BWO MI 波禰 Ba nể. SA LI WA LI TWO 薩利縛栗他 Tát rị phạ lật tha. SAN MAN TWO 三曼陀 Tam mạn đà. SYOU BWO LI DI 修鉢黎帝 Tu bát lê đế. FU LI NOW 富隸那 Phú lệ na. E LI NOW 阿利那 A rị na. DA MWO DI 達摩帝 Đạt mạ đế. MWO HE PI GU BI DI 摩訶毗鼓畢帝 Ma ha tỳ cổ tất đế. MWO HE MI LEI DI 摩訶彌勒帝 Ma ha di lặc đế. LOU BWO SENG CHI DI 婁簸僧祇帝 Lâu phả tăng kỳ đế. SYI DI SYI 醯帝蓰 Hê đế tỷ. SENG CHI SYI DI 僧祇醯帝 Tăng kỳ hê đế. SAN MAN TWO 三曼陀 Tam mạn đa. E TWO E DU 阿他阿耨 A tha, a nậu, PE LWO NI Chu c Nguyê n 祝愿 7X 婆羅尼 七遍 Đà ra ni. 7X

43 43 P a g e Tôi nay y lời Phật da y cúng dường Đa i Thư a Tam Ba o, và ca t tường đa i thiên, đem những món ăn tung vãi mười phương khắp thí quỷ thâ n. Nguyê n thâ n minh oai quyê n tư ta i, khắp đô ng họp tập, cùng thọ pháp thư c, sung túc đâ y đu, thâ n lư c ma nh thêm. Biê t chô chúng tôi mong câ u giúp cho mãn nguyê n. Xin đem phươ c lợi này khắp nhuận hàm linh, đô ng hưởng an vui mãi mãi. 我今依教供養大乘三寶 及吉祥大天 持此種種飲食 散灑 諸方 遍施諸神 願諸神明 威權自在 一念普集 各受法 食 充足無乏 身力勇銳 守護堅強 知我所求 願當相 與 回此福利 普潤含生 果報自然 常受勝樂 ( 作是咒願竟 即便以食散擲四方 想無量鬼神悉來受食 爾時或誦前咒 或但云 南無室利摩訶天女 以食盡為度 散灑畢回道場禮佛 ) 消災吉祥神咒 TIÊU TAI CA T TƯƠ NG THÂ N CHU NA MWO SAN MAN DWO 曩謨三滿哆 Nam mô tam ma n đa MU TWO NAN 母馱喃 mâ u đa nâ m E BWO LA DI 阿缽囉底 a ba t ra đê HE DWO SHE 賀多舍 ha đa xa SWO NANG NAN 娑曩喃 ta nẵng nâ m DA JR TWO 怛侄他 đa t diê t tha NAN 唵 Án CHYWE CHYWE 佉佉 khư khư CHYWE SYI 佉呬 khư hê CHYWE SYI 佉呬 khư hê HUNG HUNG 吽吽 hô ng hô ng RU WA LA 入嚩囉 nhập pha ra

44 44 P a g e RU WA LA 入嚩囉 nhập pha ra BWO LA RU WA LA 缽囉入嚩囉 bát ra nhập pha ra BWO LA RU WA LA 缽囉入嚩囉 bát ra nhập pha ra DI SAI CHA 底瑟奼 đê să t sá DI SAI CHA 底瑟奼 đê să t sá SHAI JR LI 瑟致哩 să t trí ri SHAI JR LI 瑟致哩 să t trí ri SWO PAN JA 娑癹吒 ta phâ n tra SWO PAN JA 娑癹吒 ta phâ n tra SHAN DI JYA 扇底迦 phiê n đê ca SHR LI YE 室哩曳 thâ t ri duê SWO WA HE (3X) 娑嚩訶 (3X) ta pha ha. (3 lâ n)

45 45 P a g e Xướng kê 唱偈 Hơ i chúng Thiên Tiên. Tôi nay khă p cu ng dường. 汝等天仙眾 我今施汝供 rǔ děng tiān xiān zhòng wǒ jīn shī rǔ gōng Thư c ăn biê n mười phương. Tâ t ca Thiên Tiên chung hưởng. 此食徧十方 一切天仙共 cǐ shí biàn shí fāng yī qiè tiān xiān gòng Nguyê n đem công đư c này, Phô cập tới tâ t ca. 願以此功德 普及於一切 yuàn yǐ cǐ gōng dé pǔ jí yú yī qiè Ke thi người tho. Đều tro n thành Phật đa o. 我等與天仙 皆共成佛道 wǒ děng yǔ tiān xiān jiē gòng chéng fó dào Hơ i chu ng Đi a kỳ. Tôi nay khă p cu ng dường. 汝等地祇眾 我今施汝供 rǔ děng di qí zhòng wǒ jīn shī rǔ gōng Thư c ăn biê n mười phương. Tâ t ca Đi a kỳ chung hưởng. 此食徧十方 一切地祇共 cǐ shí biàn shí fāng yī qiè di qí gòng. Nguyê n đem công đư c này, Phô cập tới tâ t ca, 願以此功德 普及於一切 yuàn yǐ cǐ gōng dé pǔ jí yú yī qiè Ke thi người tho Đều tro n thành Phật đa o. 我等與地祇 皆共成佛道 wǒ děng yǔ di qí jiē gòng chéng fó dào Hơ i chúng vua quan. Tôi nay khă p cu ng dường.

46 46 P a g e 汝等王官眾 我今施汝供 rǔ děng wáng guān zhòng wǒ jīn shī rǔ gōng Thư c ăn biê n mười phương. Tâ t ca vua quan chung hưởng. 此食徧十方 一切王官共 cǐ shí biàn shí fāng yī qiè wáng guān gòng Nguyê n đem công đư c này, Phô cập tới tâ t ca, 願以此功德 普及於一切 yuàn yǐ cǐ gōng dé pǔ jí yú yī qiè Ke thi người tho Đều tro n thành Phật đa o. 我等與王官 皆共成佛道 wǒ děng yǔ wáng guān jiē gòng chéng fó dào BÁT NHÃ BA LA MẬT ĐA TÂM KINH 般若波羅蜜多心經 觀自在菩薩, 行深般若波羅密多時, 照見五 guān zì zài pú sà, xíng shēn bō rě bō luó mì duō shí, zhào jiàn wǔ 蘊皆空, 度一切苦厄 舍利子! 色不異空, 空不 yùn jiē kōng, dù yī qiè kǔ è, shè lì zi! sè bù yì kōng, kōng bù 異色 色即是空, 空即是色 受想行識, 亦復如 yì sè. sè jí shì kōng, kōng jí shì sè. shòu xiǎng xíng shí, yì fù rú 是 舍利子! 是諸法空相, 不生不滅, 不垢不 shì. shè lì zi! shì zhū fǎ kōng xiāng, bù shēng bù miè, bù gòu bù 淨, 不增不減 是故, 空中無色, 無受 想 行 jìng, bù zēng bù jiǎn. shì gù, kōng zhōng wú sè, wú shòu, xiǎng, xíng,

47 47 P a g e 識 ; 無眼 耳 鼻 舌 身 意 ; 無色 聲 香 味 觸 shí; wú yǎn, ěr, bí, shé, shēn, yì; wú sè, shēng, xiāng, wèi, chù, 法 ; 無眼界, 乃至無意識界 ; 無無明, 亦無無明 fǎ; wú yǎn jiè, nǎi zhì wú yì shí jiè; wú wú míng, yì wú wú míng 盡, 乃至無老死, 亦無老死盡 ; 無苦 集 滅 jǐn, nǎi zhì wú lǎo sǐ, yì wú lǎo sǐ jǐn; wú kǔ, jí, miè, 道, 無智亦無得, 以無所得故, 菩提薩埵 ; 依般 dào, wú zhì yì wú dé, yǐ wú suǒ dé gù, pú tí sà duǒ; yī bō 若波羅密多故, 心無罣礙 ; 無罣礙故, 無有恐 rě bō luó mì duō gù, xīn wú guà ài; wú guà ài gù, wú yǒu kǒng 怖, 遠離顛倒夢想, 究竟涅槃 三世諸佛, 依般 bù, yuǎn lí diān dǎo mèng xiǎng, jiù jìng niè pán. sān shì zhū fó, yī bō 若波羅密多故, 得阿耨多羅三藐三菩提 故 rě bō luó mì duō gù, dé ā nòu duō luó sān miǎo sān pú tí. gù 知, 般若波羅密多是大神咒, 是大明咒, 是無 zhī, bō rě bō luó mì duō shì dà shén zhòu, shì dà míng zhòu, shì wú 上咒, 是無等等咒, 能除一切苦, 真實不虛 故 shàng zhòu, shì wú děng děng zhòu, néng chú yī qiè kǔ, zhēn shí bù xū. gù 說般若波羅密多咒, 即說咒曰 : shuō bō rě bō luó mì duō zhòu, jí shuō zhòu yuē:

48 48 P a g e 揭帝揭帝波羅揭帝波羅僧揭帝菩提薩婆 訶! Jiē dì, jiē dì, bō luó jiē dì, bō luó sēng jiē dì, pú tí sà pó hē! Quán Tư Ta i Bô -tát hành thâm Bát-nhã ba-la-mật-đa thời, chiê u kiê n ngũ uâ n giai không, độ nhâ t thiê t khổ ách. Xá-lợi tử sắc bâ t di không, không bâ t di sắc, sắc tư c thi không, không tư c thi sắc. Thọ, tưởng, hành, thư c diê c phục như thi. Xá-lợi tử, thi chư pha p không tươ ng, bâ t sanh bâ t diê t, bâ t câ u bâ t ti nh, bâ t tăng bâ t gia m. Thi cố không trung vô sắc, vô thọ, tưởng, hành, thư c; vô nhãn, nhĩ, tỹ, thiê t, thân, ý; vô sắc, thanh, hương, vi, xúc, pháp; vô nhãn giơ i nãi chí vô ý thư c giơ i. Vô vô minh, diê c vô vô minh tận, nãi chí vô lão tử, diê c vô lão tử tận; vô khổ, tập, diê t, đa o, vô trí diê c vô đắc. Dĩ vô sở đắc cố, Bô -đê -tát-đỏa y Bát-nhã ba-la-mật-đa cố, tâm vô quái nga i. Vô quái nga i cố, vô hữu khu ng bố, viễn ly điên đa o mộng tưởng, cư u kính Niê t-bàn. Tam thê chư Phật y Bát-nhã ba-la-mật-đa cố, đắc A-nậu-đa-la Tam-miê u Tam-bô -đê. Cố tri Bát-nhã Ba-la-mật-đa, thi đa i thâ n chú, thi đa i minh chú, thi vô thượng chú, thi vô đẳng đẳng chú, năng trư nhâ t thiê t khổ, chân thật bâ t hư. Cố thuyê t Bát-nhã Ba-la-mật-đa chú tư c thuyê t chú viê t: Yê t-đê, yê t-đê, ba-la yê t-đê, bala-tăng yê t-đê, bô -đê tát-bà-ha. Thân Phật sa ng ngời như Kim Sơn 佛身光耀等金山 Thanh ti nh đă c thu không ai bă ng 清淨殊特無倫匹 fó shēn guāng yào děng jīn shān qīng jìng shū tè wú lún pǐ Nhi thập chư Thiên công đư c ma n 二四諸天功德滿 Nay con kê thu Đa i Tôn Thiên 故我稽首大尊 天 èr sì zhū tiān gong dé mǎn gù wǒ qǐ shǒu dà zūn tiān Nam mô Công Đư c Tôn Thiên (người xuâ t gia xa, Phật tử ta i gia la y) 南無功德尊天 ( 出家问询, 在家礼拜 ) ná mó gong dé zūn tiān

49 49 P a g e Nam mô Đa i Biê n Ta i Tôn Thiên 南 無 大 辯 才 尊 天 ná mó dà biàn cái zūn tiān Nam mô Đa i Pha m Tôn Thiên 南 無 大 梵 尊 天 ná mó dà fàn zūn tiān Nam mô Đê Thi ch Tôn Thiên 南 無 帝 釋 尊 天 ná mó dì shì zūn tiān Nam mô Trì Quô c Tôn Thiên 南 無 持 國 尊 天 ná mó chí guó zūn tiān Nam mô Tăng Trưởng Tôn Thiên 南 無 增 長 尊 天 ná mó zēng cha ng zūn tiān Nam mô Qua ng Mục Tôn Thiên 南 無 廣 目 尊 天 ná mó guǎng mù zūn tiān Nam mô Đa Văn Tôn Thiên 南 無 多 聞 尊 天 ná mó duō wén zūn tiān Nam mô Kim Cang Mật Ti ch Tôn Thiên 南 無 金 剛 密 跡 尊 天 ná mó jīn gang mì jī Nam mô Ta n Chỉ Tôn Thiên 南 無 散 脂 尊 天 ná mó sàn zhī zūn tiān zūn tiān

50 50 P a g e Nam mô Vi Đa Tôn Thiên 南 無 韋 馱 尊 天 ná mó wéi tuó zūn tiān Nam mô Kiên Lao Đi a Tôn Thiên 南 無 堅 牢 地 尊 天 ná mó jiān la o di zūn tiān Nam mô Bô Đề Tho Tôn Thiên 南 無 菩 提 樹 神 尊 天 ná mó pú tí shù shén zūn tiān Nam mô Quỉ Tư Mâ u Tôn Thiên 南 無 鬼 子 母 尊 天 ná mó guǐ zǐ mǔ zūn tiān Nam mô A Lơ i Đê Nam Tôn Thiên 南 無 阿 利 帝 喃 尊 天 ná mó a li dì nan zūn tiān Nam mô Ma Hê Thu La Tôn Thiên 南 無 摩 醯 首 羅 尊 天 ná mó mó xī shǒu luó zūn tiān Nam mô Nhật Cung Tôn Thiên 南 無 日 宮 尊 天 ná mó rì gong zūn tiān Nam mô Nguyê t Cung Tôn Thiên 南 無 月 宮 尊 天 ná mó yuè gōng zūn tiān Nam mô Tinh Cung Tôn Thiên 南 無 星 宮 尊 天 ná mó xing gōng zūn tiān Nam mô Tam Thập Tam Tôn Thiên

51 51 P a g e 南 無 三 十 三 尊 天 ná mó san shi san zūn tiān Nam mô Diê m La Tôn Thiên 南 無 閻 羅 尊 天 ná mó yán luó zūn tiān Nam mô Ta Kiê t La Long Vương Tôn Thiên 南 無 沙 竭 羅 龍 王 尊 天 ná mó shā jié luó long wáng zūn tiān Nam mô Khẩn Na La Vương Tôn Thiên 南 無 緊 那 羅 王 尊 天 ná mó jǐn nà luó wáng zūn tiān Nam mô Quang Minh Hô i Thươ ng Hô Pha p Chư Thiên 南 無 光 明 會 上 護 法 諸 天 ná mó jīn guāng míng hui shàng hù fǎ zhū tiān

52 52 P a g e Viên Ma n Phụng Tiê n Tha nh 圓 满 奉 送 聖 鼓聲大振 Phật tư qua ng đa i Ca m ư ng vô sai 佛 慈 廣 大 感 應 無 差 fó gǎn yìng wú chà cí guǎng dà Ti ch quang tam muô i biê n ha sa 寂 光 三 昧 偏 河 沙 Jì guāng sān mèi piān hé shā Nguyê n bâ t ly gia gia 願 不 離 伽 耶 yuan bù lí jiā yé Gia ng phước trai gia Kim đi a dũng liên hoa 降 福 齋 家 金 地 湧 蓮 花 jiàng fú zhāi jiā jīn dì yǒng lián huā Nam mô Đăng Vân Lô Bô Ta t Ma Ha Ta t 3 la y 南 無 登 雲 路 菩 薩 摩 訶 薩 三拜 ná mó dēng yún lù pú sà mó hē sà Hô i Hướng 迴向 Trai Thiên công đư c thù thă ng ha nh. Vô biên thă ng phước giai hô i hướng 齋 天 功 德 殊 勝 行 無 邊 勝 福 皆 迥 向 zhai tian gōng dé shū shèng xíng, wú biān shèng fú jiē jiǒng xiàng. Phô nguyê n pháp giới chư chu ng-sanh Tô c vãng vô lươ ng quang Phật sát. 普 願 沉 溺 諸 眾 生 速 往 無 量 光 佛 剎 pǔ yuàn chén nì sù wǎng wú liàng guāng fó shā zhū zhòng shēng Thập phương tam thê nhâ t thiê t Phật Nhâ t thiê t Bô Ta t Ma ha ta t

53 53 P a g e 十方三世一切佛, 一切菩薩摩訶薩 shí fāng sān shì yī qiè fó yī qiè pú sà mó hē sà Ma ha ba t nha ba la mật 摩訶般若波羅蜜 mó hē bō rě bō luó mì Tam Quy Y 三皈依 Tư quy y Phật, nên nguyê n chúng sanh, 自皈依佛, 當願眾生, zì guī yī fó dāng yuàn zhòng shēng Thê gia i đa i đa o, phát tâm vô thươ ng. 體解大道, 發無上心 tǐ jiě dà dào fā wú shàng xīn Tư quy y pháp, nên nguyê n chúng sanh, 自皈依法, 當願眾生, zì guī yī fǎ dāng yuàn zhòng shēng Hiê u rõ kinh ta ng, trí huê như biê n. 深入經藏, 智慧如海 shēn rù jīng cáng zhì huì rú hǎi Tư quy y Tăng, nên nguyê n chúng sanh, 自皈依僧, 當願眾生, zì guī yī sēng dāng yuàn zhòng shēng Thô ng ly đa i chúng, tâ t ca không nga i. 統理大眾, 一切無礙 tǒng lǐ dà zhòng yī qiē wú ài

54 54 P a g e Hòa nam Thánh chúng. 和 南 聖 眾 hé nán sheng zhòng 金光明懺齋天儀規圓滿 Phật Thuyê t Kinh Vu Lan Bô n 佛說盂蘭盆經 Nam Mô Vu Lan Bô n Hô i Phật Bô Ta t (3 lâ n) 南 無 盂 蘭 盆 會 佛 菩 薩 3 稱 ná mo yú lán pén huì fo pú sà Tôi nghe như vậy, mô t thuở no Ðư c Phật trú ta i khu vườn Kỳ-đa Câ p cô đô c. 如 是 我 聞 一 時 佛 在 舍 衛 國 祇 樹 給 孤 獨 rú shì wǒ wén. yī shí fo zài shě wèi guó qí shù ji gū dú Bâ y giờ Trưởng gia Ða i Mục-kiền-liên mới chư ng đă c sáu thư Thâ n thông, muô n cư u đô cha me đê ba o ân đư c sâu da y dươ ng dục, 園 大 目 犍 連 始 得 六 通 欲 度 父 母 報 乳 yuán. dà mù jiān lián shǐ dé liù tōng, yù dù fù mǔ, bào rǔ bèn dùng Ða o nhãn quán sát khă p thê giới, thâ y người me đa qua đời cu a mình 哺 之 恩 即 以 道 眼 觀 視 世 間 見 其 亡 母 生 bǔ zhī ēn. jí yǐ dào yǎn guān shì shì jiān, jiàn qí wáng mǔ sheng

55 55 P a g e bi đo a trong loài nga quy, không đươ c uô ng ăn nên thân hình chỉ còn da bo c lâ y xương. Tôn gia Mục-liên thâ y vậy vô cu ng xo t thương, buô n bã, 餓鬼中, 不見飲食, 皮骨連立 目連悲哀, è guǐ zhōng, bù jiàn yǐn shí, pí gǔ lián lì. mù lián bēi āi, liền lâ y ba t đư ng đâ y cơm va vận dụng Thâ n thông đem hiê n dâng cho me. Bà me vư a nhận đươ c ba t cơm, 即以缽盛飯, 往餉其母, 母得缽飯, 即以 jí yǐ bō chéng fàn, wǎng xiǎng qí mǔ, mǔ dé bō fàn, jí yǐ liền du ng tay tra i che đậy, tay pha i bô c ăn, cơm chưa va o miê ng đa ho a thành than hô ng nên không thê ăn đươ c. 左手障缽, 右手搏食, 食未入口, 化成火 zuǒ shǒu zhàng bō, yòu shǒu bó shí, shí wèi rù kǒu, huà chéng huǒ Tôn gia Mục-liên lớn tiê ng kêu khóc trở về ba ch Phật, thuật la i đâ y đu mo i sư viê c như vậy. 炭, 遂不得食 目連大叫, 悲號涕泣, 馳還 tàn, suì bù dé shí. mù lián dà jiào, bēi háo tì qì, chí huan 白佛, 具陳如此 bái fo, jù chén rú cǐ. Ðư c Phật ba o: Mục-liên! Thân mâ u cu a ông tô i chướng sâu dày, không pha i năng lư c mô t mình ông có thê cư u đươ c. 佛言 :' 汝母罪根深結, 非汝一人力所奈 fo yán: 'rǔ mǔ zuì gēn shēn jié, fēi rǔ yī rén lì suǒ nài Tuy lòng hiê u tha o cu a ông vang đô ng trời đâ t, nhưng những Thiên thâ n, đi a kỳ, 何 汝雖孝順, 聲動天地 天神地祇 邪魔 hé. fǔ suī xiào shùn, sheng dòng tiān dì, tiān shén de qí, xié mó

56 56 P a g e tà ma ngoa i đa o, đa o si va bô n vi Thiên vương cũng không thê làm gì đươ c. 外道 道士四天王神, 亦不能奈何 當須 wài dào, dào shi sì tiān wáng shén, yì bù néng nài hé. dāng xū Nay ông pha i nhờ vào oai lư c cu a Tăng chu ng ở mười phương thì mới có thê siêu thoa t đươ c. Nay ta chỉ da y cho ông phương pha p cư u tê đê cho tâ t ca những ke khô na n cũng đươ c siêu thoát. 十方眾僧威神之力乃得解脫 吾今當說 shí fang zhòng sēng wēi shén zhī lì nǎi dé jiě tuō. wú jīn dāng shuō 救濟之法, 令一切難皆離憂苦 ' jiù jì zhī fǎ, lìng yī qiè nán jiē lí yōu kǔ.' Này Mục-liên! Ngày ră m tháng ba y là ngày Tư tư cu a mười phương Tăng chu ng, 佛告目連 :' 十方眾生, 七月十五日, 僧 fo gào mù lián: 'shí fang zhòng shēng, qī yuè shí wǔ rì, sēng nên vì cha me ba y đời, cha me hiê n ta i, những người đang ở trong vòng khô na n luân hô i, 自恣時, 當為七世父母及現在父母厄 難 zì zì shí, dāng wèi qī shì fù mǔ jí xiàn zài fù mǔ è nàn mà să m sư a đâ y đu cơm, thư c ăn, năm thư trái cây, bô n chậu mu c nước, hương dâ u đèn nê n, 中者, 具飯 百味五果 汲灌盆器 香油 錠 zhōng zhě, jù fàn, bǎi wèi wǔ guǒ, jí guàn pén qì, xiāng yóu ding

57 57 P a g e giường chõng, đô nă m đâ y đu, đều là loa i tươi ngon, tô t đe p ở đời đê dâng cúng 燭 床敷臥具 盡世甘美以著盆中, 供 養 zhú, chuáng fū wò jù, jǐn shì gān měi yǐ zhe pén zhōng, gong yang đa i đư c chu ng Tăng ở khă p mười phương. Chính trong ngày này, các vi Hiền tha nh tăng 十方大德眾僧 當此之日, 一切聖眾, 或 shí fang dà dé zhòng sēng. dāng cǐ zhī rì, yī qiè sheng zhòng, huò hoă c tu thiền đi nh; hoă c thường đi kinh ha nh ở dưới gô c cây lớn; 在山間禪定 或得四道果 或在樹下經 zài shān jiān chán dìng, huò dé sì dào guǒ, huò zài shù xià jīng hoă c la ha nh Thanh văn, Duyên gia c đâ y đu sáu Thâ n thông, giáo hóa tư ta i. Hoă c những vi Bô -tát, Ða i si đa lên Ði a thư mười, 行 或六通自在教化聲聞緣覺 或十地 xíng, huò liù tōng zì zài jiào huà shēng wén yuán jué, huò shí dì mà la i phương tiê n hiê n tướng Tỳ-kheo. Tâ t ca đều quy tụ trong hàng chu ng Tăng, đô ng đă ng nhâ t tâm 菩薩大人, 權現比丘, 在大眾中, 皆同 一 pú sà dà rén, quán xiàn bǐ qiū, zài dà zhòng zhōng, jiē tóng yī mà tho Tư tư. Vì giới pháp thanh ti nh đâ y đu, nên đa o đư c cu a Tăng chúng sâu rô ng mênh mông.

58 58 P a g e 心, 受缽和羅飯, 具清淨戒, 聖眾之道, 其 xīn, shòu bō hé luó fàn, jù qīng jìng jiè, shèng zhòng zhī dào, qí Nê u co người dâng cúng chúng Tăng Tư tư như vậy thì tâ t ca cha me trong đời hiê n ta i, 德汪洋 其有供養此等自恣僧者, 現世 dé wāng yáng. qí yǒu gong yǎng cǐ děng zì zì sēng zhě, xiàn shì bà con quyê n thuô c đa qua va ng sẽ đươ c siêu sinh trong ba đường khô liền đươ c đâ y đu a o cơm. 父母 六親眷屬, 得出三塗之苦應時解 fù mǔ, liù qīn juàn shǔ, dé chū sān tú zhī kǔ yìng shí jiě Nê u cha me còn sô ng thì đươ c hưởng phước la c sô ng lâu trăm tuô i, 脫, 衣食自然 ; 若父母現在者, 福樂百 tuō, yī shí zì rán; ruò fù mǔ xiàn zài zhě, fú lè bǎi còn cha me quá khư ba y đời thì đươ c sinh lên cõi trời Tư ta i hóa sinh ở trong cõi trời, hoa lê cho i sa ng, hưởng vô lươ ng phước la c. 年 ; 若七世父母生天, 自在化生, 入天 華 nián; ruò qī shì fù mǔ shēng tiān, zì zài huà shēng, rù tiān huá 光 ' guāng.' Bâ y giờ, Phật ba o chu ng Tăng ở mười phương trước tiên pha i chú nguyê n, 時佛敕十方眾僧, 皆先為施主家咒

59 59 P a g e Shí fo chì shí fang zhòng sēng, jiē xiān wèi shī zhǔ jiā zhòu nguyê n cha me ba y đời cu a tín thí rô i sau mới tho thư c. La i nữa, trước án bàn thờ Phật să p đă t mo i thư ; ta i nơi Tăng chu ng hoă c ở trong chùa tháp cũng vậy, chu ng Tăng đều pha i chú nguyê n trước sau rô i mới tho thư c. 願, 願七世父母行禪定意, 然後受食 初 yuàn, yuàn qī shì fù mǔ xíng chán dìng yì, rán hòu shòu shí. Chū 受食時, 先安在佛前, 塔寺中佛前, 眾 僧 shòu shí shí, xiān ān zài fú qia n, tǎ sìzhōng fú qia n, zhòng sēng 咒願竟, 便自受食 zhòu yuàn jìng, biàn zì shòu shí. Khi â y, Tôn gia Mục-liên cùng với chư vi Ða i si, Bô -ta t đều râ t hoan hy, tiê ng than kho c bi thương cu a ngài Mục-kiền-liên cũng tan biê n. 時目連比丘及大菩薩眾皆大歡喜, 目 Shí mù lián bǐ qiū jí dà pú sà zhòng jiē dà huān xǐ, mù 連悲啼泣聲釋然除滅 lián bēi tí qì sheng shì rán chú miè. Thân mâ u cu a nga i cũng trong nga y â y đươ c thoát khô trong loài nga quy. 時目連母即於是日, 得脫一劫餓鬼 Shí mù lián mǔ jí yú shì rì, dé tuō yī jié è guǐ

60 60 P a g e 之苦 zhī kǔ. Khi â y ngài Mục-kiền-liên la i ba ch: Ba ch Thê Tôn! Thân mâ u cu a con đa đươ c siêu thoa t, đo la nhờ năng lư c công đư c Tam ba o, 三 目連复白佛言 :' 弟子所生母, 得蒙 mù lián fù bái fo yán: ' dì zǐ suǒ sheng mǔ, dé méng sān trong đo cũng co uy lư c cu a Tăng chu ng. Nê u đời vi lai, tâ t ca đê tư Ðư c Phật 寶功德之力, 眾僧威神力故 若未來 世, bǎo gōng dé zhī lì, zhòng sēng wēi shén lì gù. ruò wèi lái shì, muô n hiê u thuận phụng dươ ng cha me thì kinh Vu-lan-bô n này có thê cư u 一切佛弟子, 亦應奉盂蘭盆, 救度現在 yī qiè fo dì zǐ, yì yīng fèng yú lán pén, jiù dù xiàn zài đô cha me hiê n ta i cho đê n cha me ba y đời chăng? 父母, 乃至七世父母, 可為爾否?' fù mǔ, nǎi zhì qī shì fù mǔ, kě wéi ěr fǒu?' Ðư c Phật nói: Này Mục-kiền-liên! Râ t hay. Ðiều ma Như Lai muô n nói Tôn gia đa ho i. 佛言 :' 大善快問! 我正欲說, 汝今復 Fo yán: 'Dà shàn kuà i wèn! Wǒ zhèng yù shuō, rǔ jīn fù Này thiê n nam! Nê u có Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni, quô c vương, vương tư, đa i thâ n,

61 61 P a g e 問 善男子! 若比丘比丘尼 國王太子 大 wèn. shàn nán zǐ! ruò bǐ qiū bǐ qiū ní, guó wáng tài zǐ, dà tê tướng, tam công, bách quan cùng ca tha y dân chúng muô n thư c hành đư c tư hiê u, 臣宰相 三公百官 萬民庶人, 行慈孝 chén zǎi xiàng, sān gōng bǎi guān, wàn mín shù rén, xíng cí xiào trước nên vì cha me hiê n tiền, kê đo cha me ba y đời trong quá khư là 者, 皆應先為所生現在父母 過去七世 zhě, jiē yīng xiān wéi suǒ shēng xiàn zài fù mǔ, guò qù qī shì cư đê n ră m tháng ba y, nga y chư Phật hoan hy, nga y chư Tăng Tư tư, 父母, 於七月十五日, 佛歡喜日, 僧自 恣 fù mǔ, yú qī yuè shí wǔ rì, fo huān xǐ rì, sēng zì zì nên să p đă t đu thư các loa i trái cây, thư c ăn, nước uô ng vào bô n Vu-lan đê dâng cu ng chư Tăng ở mười phương. 日, 以百味飯食, 安盂蘭盆中, 施十方 自 rì, yǐ bǎi wèi fàn shí, ān yú lán pén zhōng, shī shí fang zì Nga y chư Tăng Tư tư câ u nguyê n cha me hiê n còn, sô ng lâu trăm tuô i, không bê nh tật. 恣僧, 願使現在父母, 壽命百年無病 無 zì sēng, yuàn shǐ xiàn zài fù mǔ, shòu mìng bǎi nián wú bìng, wú

62 62 P a g e Cha me trong ba y đời quá khư thoát kho i khô đau trong loa i nga quy, 一切苦惱之患, 乃至七世父母離惡鬼 yī qiè kǔ nǎo zhī huàn, nǎi zhì qī shì fù mǔ lí è guǐ đươ c sinh trong cõi trời, người phước la c an vui. Thiê n nam, thiê n nữ là đê tư cu a Ðư c Như Lai pha i nên 苦, 生人天中, 福樂無極 是佛弟子修 孝 kǔ, sheng rén tiān zhōng, fú lè wú jí. shì fo dì zǐ xiū xiào thư c hành chữ hiê u, trong mô i niê m thường thương tưởng đê n cha me hiê n ta i, cho đê n cha me ba y đời trong quá khư. 順者, 應念念中, 常憶父母, 乃至七世 父 Shun zhě, yīng niàn niàn zhōng, cháng yì fù mǔ, nǎi zhì qī shì fù Hă ng năm đê n ngày ră m tháng ba y, đem lo ng tư hiê u thương tưởng song thân hiê n tiền, 母 年年七月十五日, 常以孝慈, 憶所 生 mǔ. nián nián qī yuè shí wǔ rì, cháng yǐ xiào cí, yì suǒ sheng cha me ba y đời quá khư, să m sư a bô n Vu-lan, hiê n cúng Phật-đa, dâng cu ng chu ng Tăng đê đền đa p công ơn sinh tha nh dươ ng dục cu a cha me. 父母, 為作盂蘭盆, 施佛及僧, 以報父 母 fù mǔ, wèi zuò yú lán pén, shī fo jí sēng, yǐ bào fù mǔ Nê u la đê tư cu a Ðư c Phật thì pha i tuân giữ những điều trên đây.

63 63 P a g e 長養慈愛之恩 若一切佛弟子, 應常奉 zhǎng yǎng cí ài zhī ēn. ruò yī qiè fo dì zǐ, yīng cháng fèng 持是法 ' chí shì fǎ.' Lúc â y, Tôn gia Ða i Mục-kiền-liên cùng với bô n chu ng đê tư nghe Phật gia ng da y đều râ t hoan hy, tín tho phụng hành. 時目連比丘 四輩弟子, 歡喜奉行 Shí mù lián bǐ qiū, sì bèi dì zǐ, huān xǐ fèng xíng. Phật Thuyê t Kinh Vu Lan Bô n 佛說盂蘭盆經 BA O PHU MÂ U CHÂN NGÔN 報父母恩真言 南無密栗多, 哆婆曳, 莎诃 (nā mó mì lì duō,duō pó yì,suō hē). The Buddha Speaks the Ullambana Sutra NA MO HOMAGE TO THE ULLAMBANA ASSEMBLY OF BUDDHAS AND BODHISATTVAS (recite 3 times) Thus I have heard, at one time, the Buddha dwelt at Shravasti in the Garden of the Benefactor of Orphans and the Solitary. Mahamaudgalyayana had just obtained the six penetrations and wished to cross over his father and mother to repay their kindness for raising him. Thus, using his Way Eye, he regarded

64 64 P a g e the world and saw that his deceased mother had been born among the hungry ghosts. Having neither food nor drink, she was but skin and bones. Mahamaudgalyayana felt deep pity and sadness, filled a bowl with food, and went to provide for his mother. She got the bowl, screened it with her left hand, and with her right hand made a fist of food. But before it entered her mouth, it turned into burning coals which could not be eaten. Mahamaudgalyayana called out and wept sorrowfully, and hastened to return to the Buddha to set forth all of this. The Buddha said, "Your mother's offenses are deep and firmly rooted. You alone do not have enough power. Although your filial sounds move heaven and earth, the heaven spirits, the earth spirits, twisted demons, and those outside the way, Brahmans, and the Four Heavenly King Gods are also without sufficient strength. The awesome spiritual power of the assembled Sangha of the ten directions is necessary for liberation to be attained. I shall now speak a Dharma of rescue which causes all those in difficulty to leave worry and suffering, and to eradicate obstacles from offenses. "The Buddha told Maudgalyayana, "The fifteenth day of the seventh month is the Pravarana Day for the assembled Sangha of the ten directions. For the sake of fathers and mothers of seven generations past, as well as for fathers and mothers of the present who are in distress, you should prepare an offering of clean basins full of hundreds of flavors and the five fruits, and other offerings of incense, oil, lamps, candles, beds, and bedding, all the best of the world, to the greatly virtuous assembled Sangha of the ten directions. "On that day, all the holy assembly, whether in the mountains practicing dhyana samadhi, or obtaining the four fruits of the Way, or walking beneath trees, or using the independence of the six penetrations to teach and transform Sound Hearers and Those Enlightened to Conditions, or provisionally manifesting as

65 65 P a g e Bhikshus when in fact they are Great Bodhisattvas on the Tenth Ground--all complete with pure precepts and ocean-like virtue of the holy Way--should gather in a great assembly and all of like mind receive the Pravarana food. "If one thus makes offerings to these Pravarana Sanghans, one's present father and mother, parents of seven generations past, as well as the six kinds of close relatives will escape from the three paths of suffering, and at that time attain release. Their clothing and food will spontaneously appear. If the parents are still alive, they will have wealth and blessings for a hundred years. Parents of seven generations past will be born in the heavens. Transformationally born, they will independently enter the celestial flower light, and experience limitless bliss." At that time the Buddha commanded the assembled Sangha of the ten directions to recite mantras and vows for the sake of the donor's family, for parents of seven generations. After practicing dhyana concentration, the Sangha accepted the food. When they first received the basin, they placed it before the Buddha in the stupa. When the assembled Sangha had finished the mantras and vows they received the food. At that time the Bhikshu Maudgalyayana and the assembly of Great Bodhisattvas were all extremely delighted and the sorrowful sound of Maudgalyayana's crying ceased. At that time Maudgalyayana's mother obtained liberation from one kalpa of suffering as a hungry ghost. Maudgalyayana addressed the Buddha and said, "This disciple's parents have received the power of the merit and virtue of the Triple Jewel, because of the awesome spiritual power of the assembled Sangha. If in the future the Buddha's disciples practice filiality by offerings up the Ullambana basins, will they be able to cross over their present fathers and mothers as well us those of seven generations past?" The Buddha replied "Good indeed! I am happy you asked that question. I just wanted to speak about that and now you have

66 66 P a g e also asked about it. Good man, if Bhikshus, Bhikshunis, kings, crown princes, great ministers, great officials, cabinet members, the hundred ministers, and the tens of thousands of citizens wish to practice compassionate filial conduct, for the sake of the parents who bore them, as well as for the sake of fathers and mothers of seven lives past, on the fifteenth day of the seventh month, the day of the Buddha's Delight, the day of the Sangha's Pravarana, they all should place hundreds of flavors of foods in the Ullambana basins, and offer them to the Pravarana Sangha of the ten directions. They should vow to cause the length of their present fathers' and mothers' lives to reach a hundred years without illnesses, without sufferings, afflictions, or worries, and also vow to cause seven generations of fathers and mothers to leave the sufferings of the hungry ghosts, to be born among humans and gods, and to have blessings and bliss without limit." The Buddha told all the good men and good women, "Those disciples of the Buddha who cultivate filial conduct should in thought after thought, constantly recall their present fathers and mothers when making offerings, as well as the fathers and mothers of seven lives past, and for their sakes perform the offering of the Ullambana basin to the Buddha and the Sangha and thus repay the loving kindness of the parents who raised and nourished them." At that time the Bhikshu Maudgalyayana and the four-fold assembly of disciples, hearing what the Buddha said, practiced it with delight. End of the Buddha Speaks the Ullambana Sutra. TRUE WORDS FOR REPAYING PARENTS KINDNESS Na mwo mi li dwo dwo pe ye swo he

67 67 P a g e UNIVERSAL BOWING 普佛 Phô Ba i HOMAGE TO OUR ORIGINAL TEACHER SHAKYAMUNI BUDDHA (bow 3 times) Nam mô Bô n Sư Thi ch Ca Mâu Ni Phật (3x) 南 無 本 師 釋 迦 牟 尼 佛 3 拜 na mo běn shī shì jiā móu ní fo HOMAGE TO MANJUSHRI BODHISATTVA (bow 3 times) Nam mô Văn Thu Sư Lơ i Bô Ta t 南 無 文 殊 師 利 菩 薩 3 拜 na mo wen shu shr li pu sa HOMAGE TO UNIVERSAL WORTHY BODHISATTVA (bow 3 times) Nam mô Phô Hiền Bô Ta t (3x) 南 無 普 賢 菩 薩 3 拜 na mo pu syan pu sa HOMAGE TO THE BODHISATTVA WHO OBSERVES THE WORLD S SOUNDS (bow 3 times) Nam mô Qua n Thê Âm Bô Ta t (3x) 南 無 觀 世 音 菩 薩 3 拜 na mo guan shi yin pu sa HOMAGE TO EARTH STORE BODHISATTVA (bow 12 times) Nam mô Đi a Ta ng Vương Bô Ta t (12x) 南 無 地 藏 王 菩 薩 12 拜 na mo di zhang wang pu sa

68 68 P a g e HOMAGE TO THE ULLAMBANA ASSEMBLY OF BUDDHAS AND BODHISATTVAS (bow 3 times) Nam mô Vu Lan Hô i Thươ ng Phật Bô Ta t (3x) 南無盂蘭會上佛菩薩 (3 拜 ) na mo yu lan hui shang fo pu sa

69 69 P a g e THREE REFUGES Tam Quy Y 三皈一 TO THE BUDDHA I RETURN AND RELY, VOWING THAT ALL LIVING BEINGS Tư quy y Phật, nên nguyê n chúng sanh, 自 皈 依 佛 當 願 眾 生 zì guī yī fó dāng yuàn zhòng shēng UNDERSTAND THE GREAT WAY PROFOUNDLY, AND BRING FOR THE BODHI MIND. Thê gia i đa i đa o, pha t tâm vô thươ ng. 體 解 大 道 發 無 上 心 tǐ jiě dà dào fā wú shàng xīn TO THE DHARMA I RETURN AND RELY, VOWING THAT ALL LIVING BEINGS Tư quy y pháp, nên nguyê n chúng sanh, 自 皈 依 法 當 願 眾 生 zì guī yī fǎ dāng yuàn zhòng shēng DEEPLY ENTER THE SUTRA TREASURY AND HAVE WISDOM LIKE THE SEA. Hiê u rõ kinh ta ng, trí huê như biê n. 深 入 經 藏 智 慧 如 海 shēn rù jīng ca ng zhì huì rú hǎi TO THE SANGHA I RETURN AND RELY, VOWING THAT ALL LIVING BEINGS Tư quy y Tăng, nên nguyê n chúng sanh, 自 皈 依 僧 當 願 眾 生 zì guī yī sēng dāng yuàn zhòng shēng FORM TOGETHER A GREAT ASSEMBLY, ONE AND ALL IN HARMONY. Thô ng ly đa i chúng, tâ t ca không nga i. 統 理 大 眾 一 切 無 礙 tǒng lǐ dà zhòng yī qiē wú ài Hòa nam Thánh chúng.

70 70 P a g e 和 南 聖 眾 hé nán sheng zhòng TRANSFERRING THE MERIT Hô i Hướng 廻向 I DEDICATE THE MERIT AND VIRTUE FROM THE PROFOUND ACT OF DHARMA ASSEMBLY. Pha p hô i công đư c thù thă ng ha nh. Vô biên thă ng phước giai hô i hướng 法 會 功 德 殊 勝 行 無 邊 勝 福 皆 迥 向 fa hui gōng dé shū shèng xíng, wú biān shèng fú jiē jiǒng xiàng. WITH ALL ITS SUPERIOR, LIMITLESS BLESSINGS, WITH THE UNIVERSAL VOW THAT ALL BEINGS SUNK IN DEFILEMENT, Phô nguyê n pháp giới chư chu ng-sanh Tô c vãng vô lươ ng quang Phật sát. 普 願 沉 溺 諸 眾 生 速 往 無 量 光 佛 剎 pǔ yuàn chén nì sù wǎng wú liàng guāng fó shā zhū zhòng shēng WILL QUICKLY GO TO THE LAND OF THE BUDDHA OF LIMITLESS LIGHT (AMITABHA). ALL BUDDHAS OF THE TEN DIRECTIONS AND THE THREE PERIODS OF TIME. Thập phương tam thê nhâ t thiê t Phật Nhâ t thiê t Bô Ta t Ma ha ta t 十 方 三 世 一 切 佛 一 切 菩 薩 摩 訶 薩 shí fāng sān shì yī yī qiè fó qiè pú sà mó hē sà ALL BODHISATTVAS, MAHASATTVAS. MAHA PRAJNA PARAMITA! Ma ha ba t nha ba la mật 摩 訶 般 若 波 羅 蜜 mó hē bō rě bō luó mì

71 71 P a g e

Microsoft Word - Chord_chart_-_The_Word_of_God_in_Song CN.docx

Microsoft Word - Chord_chart_-_The_Word_of_God_in_Song CN.docx 100:1-5 D A D 1 Pu tian xia dang xiang ye he hua huan hu G Em A 2 Ni men dang le yi shi feng ye he hua D G Dang lai xiang ta ge chang Em G A 3 Ni men dang xiao de ye he hua shi shen D G Em A Wo men shi

More information

Mixtions Pin Yin Homepage

Mixtions Pin Yin Homepage an tai yin 安 胎 饮 775 ba wei dai xia fang 八 味 带 下 方 756 ba zhen tang 八 珍 汤 600 ba zheng san 八 正 散 601 bai he gu jin tang 百 合 固 金 汤 680 bai hu jia ren shen tang 白 虎 加 人 参 汤 755 bai hu tang 白 虎 汤 660 bai

More information

Microsoft Word - Chord_chart_-_Song_of_Spiritual_Warfare_CN.docx

Microsoft Word - Chord_chart_-_Song_of_Spiritual_Warfare_CN.docx 4:12 : ( ) D G/D Shang di de dao shi huo po de D G/D A/D Shi you gong xiao de D G/D Shang di de dao shi huo po de D D7 Shi you gong xiao de G A/G Bi yi qie liang ren de jian geng kuai F#m Bm Shen zhi hun

More information

CIP /. 2005. 12 ISBN 7-5062 - 7683-6 Ⅰ.... Ⅱ.... Ⅲ. Ⅳ. G624.203 CIP 2005 082803 櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶櫶 17 710001 029-87232980 87214941 029-87279675 87279676 880 1230 1/64 4.0 110 2006 2 1 2006 2 1 ISBN

More information

(CIP) : /. :, (/ ) ISBN T S H CI P (2006) CH IJIASH EN GXIAN G YINSHI WEN H U A Y U CHENGY U 1

(CIP) : /. :, (/ ) ISBN T S H CI P (2006) CH IJIASH EN GXIAN G YINSHI WEN H U A Y U CHENGY U 1 (CIP) : /. :, 2006. 12 (/ ) ISBN 7-81064-917-5... - - - - -. T S971-49 H136. 3 CI P (2006) 116732 CH IJIASH EN GXIAN G YINSHI WEN H U A Y U CHENGY U 105 100037 68418523 ( ) 68982468 ( ) www. cnup. cnu.

More information

ti2 guan4 bo1 bo5 huai4 zheng4 hong1 xi2 luo2 ren4

ti2 guan4 bo1 bo5 huai4 zheng4 hong1 xi2 luo2 ren4 hui1 ba2 shang1 tu4 gen1 nao3 he2 qing2 jin1 ti2 guan4 bo1 bo5 huai4 zheng4 hong1 xi2 luo2 ren4 chu2 fu4 ling2 jun4 yu4 zhao1 jiang3 che3 shi4 tu2 shi2 wa2 wa1 duan4 zhe2 bu4 lian4 bing1 mu4 ban3 xiong2

More information

BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN THIẾU NHI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE (YLE) Kỳ thi ngày: 27/04/2019 Buổi: Sáng Cấp độ: Flyers Candidate number First name La

BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN THIẾU NHI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE (YLE) Kỳ thi ngày: 27/04/2019 Buổi: Sáng Cấp độ: Flyers Candidate number First name La BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN THIẾU NHI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE (YLE) Kỳ thi ngày: 27/04/2019 Buổi: Sáng Cấp độ: Flyers 1 NGUYEN THACH TUONG ANH 12/05/2008 5 4 5 14 2 VO GIA BAO 18/05/2008 4 4 5 13 3 NGUYEN

More information

The Sutra of the Past Vows of Earth Store Bodhisattva

The Sutra of the Past Vows of Earth Store Bodhisattva Câ m Nang Thiê n I: Tư Ho c Thiê n Thi ch Vi nh Ho a LƯ SƠN TƯ Lu Mountain Temple 7509 Mooney Drive Rosemead, CA 91770 USA Tel: (626) 280-8801 Xuâ t ba n lâ n thư nhâ t, ISBN 978-0-9835279-6-1 Copyright:

More information

YLE Movers PM.xls

YLE Movers PM.xls BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN THIẾU NHI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE (YLE) Kỳ thi ngày: 18/11/2018 Buổi: Chiều Cấp độ: Movers 1 BUI PHAM DANG NAM 11/06/2010 3 2 3 8 2 LE PHUC ANH 07/07/2009 2 4 2 8 3 VO GIA

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: Pre- Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL   INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: Pre- Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR Class: Pre- Intermediate 1 1 Tran Duc Anh 6.5 5.7 4.3 4.9 4.0 4.0 5.9 6.7 5.3 D 2 Tran Ngoc Van Anh 7.6 8.2 6.9 8.2 7.3 7.3 8.9 9.4 8.0 B 3 Pham Dai Duong 7.4 8.2 7.6 7.4 6.6 7.1 8.5 9.2 7.8 C 4 Le Xuan

More information

lí yòu qi n j n ng

lí yòu qi n j n ng lí yòu qi n j n ng zhì lú yu n ch nghé liú g p jiá ji n gè liè du zhù g jù yuán cù cì qióng zhu6 juàn p zh n túmí nòu jiong y yùndu láo x n xiá zhì yùn n n gúo jiào zh

More information

yòu xù 373 375 xiá : guà jué qi n mi o dú k ng tóng luán xié háng yè jiào k n z z n shèn chì x 1óng l n t n kuáng qi q ch qì yì yùn yo q w zhuàn sù yí qìng hé p suì x tán cuàn mi o jù yú qìng shì sh

More information

(CIP) : /. :, (/ ) ISBN T S H CI P (2006) XIANGPIAOWANLI JIUW ENH UA YU CH ENGYU

(CIP) : /. :, (/ ) ISBN T S H CI P (2006) XIANGPIAOWANLI JIUW ENH UA YU CH ENGYU (CIP) : /. :, 2006. 12 (/ ) ISBN 7-81064-916-7... - - - - -. T S971-49 H136. 3 CI P (2006) 116729 XIANGPIAOWANLI JIUW ENH UA YU CH ENGYU 105 100037 68418523 ( ) 68982468 ( ) www.cnup.cnu.cn E- mail cnup@

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH PR

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Intermediate 1   RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH PR Class: Intermediate 1 1 Dang Quang Anh 8.0 6.0 6.1 7.9 6.8 7.3 7.3 7.7 7.1 C 2 Nguyen Thuy Quynh Anh 8.3 6.4 6.0 7.5 6.6 7.3 5.4 9.1 7.1 C 3 Nguyen Tran Ha Anh 8.8 6.4 8.5 8.7 9.0 7.1 9.9 8.5 8.4 B 4 Chang

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: Upper-Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER I ACADEMIC YE

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL   INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: Upper-Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER I ACADEMIC YE Class: Upper-Intermediate 1 History Economics Math Biology Physics Chemistry 1 Le Hai An 8.3 8.7 8.8 9.0 9.4 9.6 7.4 9.1 8.8 B 2 Hoang Truc Anh 7.1 5.5 7.2 7.4 8.0 7.7 6.0 6.9 7.0 C 3 Nguyen Phu Cuong

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Elementary 1 RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH PROG

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Elementary 1   RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH PROG Class: Elementary 1 1 Tran Nguyen Binh An 7.6 6.0 6.1 6.9 6.8 5.9 7.1 6.6 C 2 Phung Lam Ngoc An 8.2 6.8 8.1 7.9 8.2 6.4 8.7 7.8 C 3 Tu Pham Tieu Bang 7.4 8.1 8.4 8.4 8.6 8.3 9.3 8.4 B 4 Nguyen Thi Truong

More information

YLE Starters PM.xls

YLE Starters PM.xls BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN THIẾU NHI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE (YLE) Kỳ thi ngày: 08/12/2018 Buổi: Chiều Cấp độ: Starters 1 WANG NAN SIANG 28/02/2010 3 5 5 13 2 CHEN HSUAN BANG 08/04/2012 5 5 5 15 3 HUANG

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM No. Class: Starter 1 Name RESULTS FOR SEMESTER I ACADEMIC YEAR

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL   INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM No. Class: Starter 1 Name RESULTS FOR SEMESTER I ACADEMIC YEAR Class: Starter 1 1 Tran Nguyen Binh An 7.2 5.6 7.1 5.3 3.8 5.3 8.6 6.1 D 2 Phung Lam Ngoc An 7.8 8.2 8.6 7.6 4.3 7.1 9.3 7.6 C 3 Tu Pham Tieu Bang 7.5 8.3 9.2 7.4 4.4 7.9 9.6 7.8 C 4 Nguyen Thi Truong

More information

píng liú zú

píng liú zú píng liú zú l láng nèn bó ch yán y n tuò x chèn r cu n ch n cù ruò zhì qù zuì m ng yíng j n bì yìn j yì héng cù ji n b n sh ng qi n lì quó k xì q n qiáo s ng z n nà p i k i y yíng gài huò ch

More information

j n yín

j n yín ch n ài hóng zhuó, j n yín k n sù zh o fù r n xi o qì hái, y oti o sh hàn yàn yuán lí g ng z y ng b niè bì z n r n xi o qì xiè sì m6u yí yàng móu niè z u ch lì, x qu n léi xiè pì x u cu è qi n j qiú yìn

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Movers RESULTS FOR SEMESTER II THE ACADEMIC YEAR INTERNATIONAL ENGLISH

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Movers RESULTS FOR SEMESTER II THE ACADEMIC YEAR INTERNATIONAL ENGLISH Class: Movers 1.1 No. Name Speaking Listening Grammar Social Studies 1 NGUYEN CAO THIEN AN 7.7 9.3 9.8 8.8 9.7 8.9 8.9 9.6 9.1 High Distinction 2 LE PHUONG ANH 7.7 8.7 9.0 7.8 9.1 6.5 7.8 8.6 8.2 Distinction

More information

é é

é é é é gu chài < > gòu y n zh n y yì z ng d n ruì z hóu d n chán bìn jiu c n z n shuò, chún kòu sh qi n liè sè sh n zhì sb n j ng máo í g bèi q í lì, u ì í ng chàng yào g ng zhèn zhuàn sh hu ti n j,

More information

SBD HO TEN Ngày Sinh Sửa đổi DOAN THI AI DAO THI AN DO VAN AN DO XUAN AN LE

SBD HO TEN Ngày Sinh Sửa đổi DOAN THI AI DAO THI AN DO VAN AN DO XUAN AN LE 30001 DOAN THI AI 05.01.1993 30002 DAO THI AN 17.05.1995 30003 DO VAN AN 09.08.1995 30004 DO XUAN AN 20.09.1993 30005 LE HONG AN 29.07.1992 30006 LE XUAN AN 19.02.1994 30007 MA MY AN 25.08.2005 30008 MAC

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL RESULTS FOR SEMESTER I SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Date of issue: Ja

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL   RESULTS FOR SEMESTER I SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Date of issue: Ja Class: Intermediate 1 Geograph Histor Econom ic Math Phsics Chenistr GPA 1 Vu Nhat Chuong 8.9 9.0 6.4 8.6 7.6 6.5 7.5 7.0 7.7 C 2 Nguen Tran Anh Du 9.0 8.9 6.7 8.3 8.7 8.4 7.6 8.2 8.2 B 3 Do Le Y Duen

More information

1 yáo zhuàn jué gu zài liè r sh ng xué yíng ch jié jù rèn g wù yú qiè yàng huán P9 líng luò jiàn sh ng y ku liàn r shàn dùn sì lièlièqièqiè rèn zhù yìj yíng guà dí yú bò chu n láng huán dù xià

More information

STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/ PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/ LAO VAN DOAN 09

STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/ PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/ LAO VAN DOAN 09 STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/2018 2 PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/2018 3 LAO VAN DOAN 0966xxx669 5/15/2018 4 CHU THI BAO NGOC 0916xxx993 5/15/2018

More information

Danh Sách Trả Thưởng Chi Tiêu Đợt 1 (1/12/ /12/2018) STT TEN_KH SO_THE GIẢI HOÀN TIỀN 1 NGUYEN THI SEN XXXXXX0125 1,000,000 2 DOAN HUONG G

Danh Sách Trả Thưởng Chi Tiêu Đợt 1 (1/12/ /12/2018) STT TEN_KH SO_THE GIẢI HOÀN TIỀN 1 NGUYEN THI SEN XXXXXX0125 1,000,000 2 DOAN HUONG G Danh Sách Trả Thưởng Chi Tiêu Đợt 1 (1/12/2018-31/12/2018) STT TEN_KH SO_THE GIẢI HOÀN TIỀN 1 NGUYEN THI SEN 422076XXXXXX0125 1,000,000 2 DOAN HUONG GIANG 457353XXXXXX8460 1,000,000 3 NGO VAN PHUC 422076XXXXXX7476

More information

jiàn shí

jiàn shí jiàn shí hào x n càn w i huàng ji zhèn yù yàng chèn yù bì yuàn ji ng cóng (11) qiàn xué 1 yì bì èi zhé mó yù ù chái sè bá píng sh chài y l guàn ch n shì qí fú luè yáo d n zèn x yì yù jù zhèn

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: TOEFL Beginner 1 RESULTS FOR SEMESTER I ACADEMIC YEAR 2

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL   INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: TOEFL Beginner 1 RESULTS FOR SEMESTER I ACADEMIC YEAR 2 Class: TOEFL Beginner 1 Speaking Listening Grammar Reading & Literature Geography History Economics Math Biology Physics Chemistry 1 Le Hai An 8.9 9.2 8.3 9.2 8.7 9.6 8.2 8.9 8.9 B 2 Hoang Truc Anh 8.7

More information

STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/ PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/ LAO VAN DOAN 09

STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/ PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/ LAO VAN DOAN 09 STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/2018 2 PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/2018 3 LAO VAN DOAN 0966xxx669 5/15/2018 4 CHU THI BAO NGOC 0916xxx993 5/15/2018

More information

No. THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Movers 2.1 Name Speaking RESULTS FOR SEMESTER II THE ACADEMIC YEAR List

No. THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Movers 2.1 Name   Speaking RESULTS FOR SEMESTER II THE ACADEMIC YEAR List No. Class: Movers 2.1 Name Speaking Listening Grammar Reading & Writing Social Studies Science Maths 1 NGUYEN HOANG ANH 8.8 9.7 8.6 9.7 9.8 9.9 9.8 9.2 9.4 High Distinction 2 DOAN NGOC TRUC GIANG 8.6 9.8

More information

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG NHẬN 100 LẦN SOCIALBOOST PLUS THÁNG 8/2017 Họ và Tên LAI THUY DUONG NGUYEN THI THANH DUONG VU ANH NGUYEN THU HUYEN BUI HAI YEN NG

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG NHẬN 100 LẦN SOCIALBOOST PLUS THÁNG 8/2017 Họ và Tên LAI THUY DUONG NGUYEN THI THANH DUONG VU ANH NGUYEN THU HUYEN BUI HAI YEN NG DANH SÁCH KHÁCH HÀNG NHẬN 100 LẦN SOCIALBOOST PLUS THÁNG 8/2017 Họ và Tên LAI THUY DUONG NGUYEN THI THANH DUONG VU ANH NGUYEN THU HUYEN BUI HAI YEN NGUYEN THI NGOC HUYEN NGUYEN VAN DAN NGUYEN QUANGMINH

More information

SBD HỌ TEN Ngày Sinh Sửa đổi NGUYEN VINH AI DO XUAN AN HOANG VAN AN LUU LE HONG AN

SBD HỌ TEN Ngày Sinh Sửa đổi NGUYEN VINH AI DO XUAN AN HOANG VAN AN LUU LE HONG AN 40001 NGUYEN VINH AI 26.10.1995 40002 DO XUAN AN 03.05.1998 40003 HOANG VAN AN 25.09.1994 40004 LUU LE HONG AN 19.03.2003 40005 NGO THI THUY AN 17.11.2000 40006 NGUYEN CONG AN 07.07.1997 40007 NGUYEN HUU

More information

Movers PM.xlsx

Movers PM.xlsx BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN THIẾU NHI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE (YLE) Kỳ thi ngày: 24/03/2018 Buổi: Chiều Cấp độ: Movers 1 NGUYEN LINH CHI 31/12/2009 5 5 5 15 2 BUI HOANG QUAN 19/06/2008 5 4 5 14 3 BLINO

More information

诗 经 简介 诗经 是中国第一部诗歌总集 它汇集了从西周初年到春秋中期 五百多年间的诗歌三百零五篇 诗经 在先秦叫做 诗 或者取诗的 数目整数叫 诗三百 本来只是一本诗集 从汉代起 儒家学者把 诗 当作经典 尊称为 诗经 列入 五经 之中 它原来的文学性质就 变成了同政治 道德等密切相连的教化人的教

诗 经 简介 诗经 是中国第一部诗歌总集 它汇集了从西周初年到春秋中期 五百多年间的诗歌三百零五篇 诗经 在先秦叫做 诗 或者取诗的 数目整数叫 诗三百 本来只是一本诗集 从汉代起 儒家学者把 诗 当作经典 尊称为 诗经 列入 五经 之中 它原来的文学性质就 变成了同政治 道德等密切相连的教化人的教 诗经 目录 诗经 简介 国风 关睢 葛覃 卷耳 螽斯 桃夭 阿芣苢 汉广 汝坟 鹊巢 采蘩 草虫 甘棠 行露 摽有梅 小星 江有汜 野有死麕 驺虞 柏舟 绿衣 燕燕 日 月 击鼓 凯风 雄雉 匏有苦叶 谷风 式微 简兮 泉水 北门 静女 二子 乘舟 柏舟 墙有茨 相鼠 载驰 考磐 硕人 芄兰 氓 河广 有狐 木瓜 黍离 君子阳阳 葛蕉 采葛 大车 将仲子 叔于田 遵大路 女曰鸡鸣 有 女同车 狡童

More information

STT Tên KH Số điện thoại Hạng thẻ 1 NGUYEN THI HOANG YEN 0933xxx TITANIUM STEPUP CREDIT 2 PHAM NGOC PHUONG 0945xxx TITANIUM STEPUP CREDI

STT Tên KH Số điện thoại Hạng thẻ 1 NGUYEN THI HOANG YEN 0933xxx TITANIUM STEPUP CREDIT 2 PHAM NGOC PHUONG 0945xxx TITANIUM STEPUP CREDI STT Tên KH Số điện thoại Hạng thẻ 1 NGUYEN THI HOANG YEN 0933xxx277 03. TITANIUM STEPUP CREDIT 2 PHAM NGOC PHUONG 0945xxx111 03. TITANIUM STEPUP CREDIT 3 DO DINH DAO 0943xxx000 03. TITANIUM STEPUP CREDIT

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER I SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1   RESULTS FOR SEMESTER I SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLISH Class: Pre-Intermediate 1 Name Speaking Listening Grammar Reading & Chemistry Mathematics 1 Dang Quang Anh 7.8 7.6 6.8 7.9 7.0 6.2 8.7 8.4 7.6 C 2 Nguyen Thuy Quynh Anh 7.6 8.7 6.7 7.3 6.5 6.1 6.8 7.3

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: Pre- Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER 1 SCHOOL YEAR

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL   INTERNATIONAL ENGLISH PROGRAM Class: Pre- Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER 1 SCHOOL YEAR Class: Pre- Intermediate 1 1 Tran Phuc An 8.6 6.7 6.8 6.5 6.9 7.4 8.7 8.4 7.5 C 2 Nguyen Manh Dan 9.1 8.4 7.9 6.9 5.2 6.7 9.5 6.7 7.6 C 3 Huynh Tuan Dat 8.7 7.4 6.8 6.3 4.1 7.7 9.7 7.6 7.3 C 4 Lam The

More information

2

2 HIỆN THÀNH CÔNG ÁN 1 2 ĐA O NGUYÊN HY HUYÊ N HIÊṆ THAǸH CÔNG AŃ Bi nh gia : Shohaku Okumura va ca c ta c gia kha c Biên di ch: Thuâ n Ba ch va Huê Thiê n 2014 3 4 HIÊ N THA NH CÔNG A N 1 (Âm) 1- Chư pha

More information

STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/ PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/ LAO VAN DOAN 09

STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/ PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/ LAO VAN DOAN 09 STT Tên Khách hàng Số điện thoại Ngày giao quà dự kiến 1 NGUYEN QUAN TUNG 0966xxx838 5/15/2018 2 PHAM NHUT MINH 0936xxx848 5/15/2018 3 LAO VAN DOAN 0966xxx669 5/15/2018 4 CHU THI BAO NGOC 0916xxx993 5/15/2018

More information

DANH SÁCH HOÀN TIỀN THÁNG 11 CTKM "SINH NHẬT VUI ƯU ĐÃI LỚN" DÀNH CHO KH MỚI STT Tên KH CMND Số tiền hoàn 1 LE ANH THUY ,403 2 NGUYEN THI

DANH SÁCH HOÀN TIỀN THÁNG 11 CTKM SINH NHẬT VUI ƯU ĐÃI LỚN DÀNH CHO KH MỚI STT Tên KH CMND Số tiền hoàn 1 LE ANH THUY ,403 2 NGUYEN THI DANH SÁCH HOÀN TIỀN THÁNG 11 CTKM "SINH NHẬT VUI ƯU ĐÃI LỚN" DÀNH CHO KH MỚI STT Tên KH CMND Số tiền hoàn 1 LE ANH THUY 025355865 152,403 2 NGUYEN THI HUONG HUYEN 320635110 1,500,000 3 HA DUY THANH 023146891

More information

No. THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1 Name Speaking Listening Grammar RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL

No. THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1 Name   Speaking Listening Grammar RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1 Name Speaking Listening Grammar Reading & Chemistry Mathemati 1 Le Hai An 8.9 9.0 7.6 7.7 9.9 7.4 7.3 9.0 8.4 B 2 Le Minh Anh 7.1 5.6 6.6 5.4 7.3 7.7 7.7 5.3 6.6 C 3 Hoang Truc

More information

STT Tên KH Số điện thoại Hạng thẻ 1 NGUYEN THI HOANG YEN 0933xxx TITANIUM STEPUP CREDIT 2 PHAM NGOC PHUONG 0945xxx TITANIUM STEPUP CREDI

STT Tên KH Số điện thoại Hạng thẻ 1 NGUYEN THI HOANG YEN 0933xxx TITANIUM STEPUP CREDIT 2 PHAM NGOC PHUONG 0945xxx TITANIUM STEPUP CREDI STT Tên KH Số điện thoại Hạng thẻ 1 NGUYEN THI HOANG YEN 0933xxx277 03. TITANIUM STEPUP CREDIT 2 PHAM NGOC PHUONG 0945xxx111 03. TITANIUM STEPUP CREDIT 3 DO DINH DAO 0943xxx000 03. TITANIUM STEPUP CREDIT

More information

2010 10 28 1 106 ... 5... 6... 7... 10... 15... 18... 18... 22... 25... 27... 27... 40... 40... 43... 50... 50... 59... 59... 68... 69 2 106 ... 71... 72... 73... 75... 76... 77... 77... 77... 78... 79...

More information

SBD HO N5 TEN NGAY SINH BUI NGOC AN HOANG THI NHI AN HOANG THI UT AN NGUYEN BINH AN

SBD HO N5 TEN NGAY SINH BUI NGOC AN HOANG THI NHI AN HOANG THI UT AN NGUYEN BINH AN SBD HO TEN NGAY SINH 50001 BUI NGOC AN 16.08.1989 50002 HOANG THI NHI AN 19.08.1993 50003 HOANG THI UT AN 19.08.1993 50004 NGUYEN BINH AN 15.12.1995 50005 NGUYEN HUU AN 06.10.1993 50006 PHAM THI AN 05.04.1984

More information

Họ tên Quà tặng Điện thoại Ngày TRINH ANH VIET 20, xxxx555 3/3/2017 9:00 NGUYEN CAM TU 20, xxxx057 3/3/2017 9:00 DO THI HONG DIEP 500,000

Họ tên Quà tặng Điện thoại Ngày TRINH ANH VIET 20, xxxx555 3/3/2017 9:00 NGUYEN CAM TU 20, xxxx057 3/3/2017 9:00 DO THI HONG DIEP 500,000 Họ tên Quà tặng Điện thoại Ngày TRINH ANH VIET 20,000 090xxxx555 3/3/2017 9:00 NGUYEN CAM TU 20,000 093xxxx057 3/3/2017 9:00 DO THI HONG DIEP 500,000 098xxxx068 3/3/2017 9:00 DO TUAN ANH 20,000 012xxxx122

More information

KET for Schools_ August xls

KET for Schools_ August xls BẢNG KẾT QUẢ THI ANH VĂN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE Kỳ thi ngày: 11/08/2018 Cấp độ: KET 0001 CONG CHIEN NGUYEN Pass 128 0002 BA RIN PHAM Z 0003 THI MAI ANH DO Council of Europe Level A1 112 0004 KHOI

More information

N5 SBD HO TEN Ngày Sinh 0001 HOANG VAN AN LUU LE HONG AN NGUYEN CONG AN NGUYEN DINH NGAN AN

N5 SBD HO TEN Ngày Sinh 0001 HOANG VAN AN LUU LE HONG AN NGUYEN CONG AN NGUYEN DINH NGAN AN N5 SBD HO TEN Ngày Sinh 0001 HOANG VAN AN 23.10.1996 0002 LUU LE HONG AN 19.03.2003 0003 NGUYEN CONG AN 07.07.1997 0004 NGUYEN DINH NGAN AN 13.01.2000 0005 NGUYEN HAI AN 05.12.1995 0006 NGUYEN QUOC AN

More information

Mục lục 1.Chú ý an toàn 2.Danh sách các bộ phận 4~5 6 3.Chú ý trong thi công 7 4.Các bước thi công chính Chuẩn bị lắp đặt bồn tắm~lắp đặt bồn tắm (1)C

Mục lục 1.Chú ý an toàn 2.Danh sách các bộ phận 4~5 6 3.Chú ý trong thi công 7 4.Các bước thi công chính Chuẩn bị lắp đặt bồn tắm~lắp đặt bồn tắm (1)C NTE150 2013.10 HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT BỒN TẮM GANG TRÁNG MEN ĐẶT SÀN CÓ CHÂN FBY1756PWGE, FBY1756PWNE Để phát huy hết tính năng của sản phẩm, vui lòng lắp đặt đúng như bản hướng dẫn này. Sau khi lắp đặt, hãy

More information

h ng g ng (tù) rù xiào sì y u k n yòu j j y nyun cu nduo hào cú) ch n yè r nr n sì ku zhuàng k chánnìng w n wéi r é d ng qiáo ch ng kuì ji n zhuó qì chí xiè dú l lil de zào y l chì yín

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Starters RESULTS FOR SEMESTER II THE ACADEMIC YEAR INTERNATIONAL ENGLIS

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Starters RESULTS FOR SEMESTER II THE ACADEMIC YEAR INTERNATIONAL ENGLIS Class: Starters 2.1 No. Name Speaking Listening Grammar Social Studies Science 1 PHAM HUYNH LOC AN 7.5 7.4 6.7 8.7 5.9 6.9 8.0 7.4 7.3 Pass with Merit 2 JI YOU BIN 7.8 10.0 10.0 9.5 9.0 7.5 9.3 9.3 9.1

More information

xiè hòu qù fù tiáo pàn xiáng sh ng l huán fú yóu sh n du wán guì d u còu g qiè qì bì j x ng yín dào j ji yòu hàndàn lián tu yín qìn k n * chán zhòu yán yóu kuòy láo jìn jíwéi su

More information

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1 RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLIS

THE ASIAN INTERNATIONAL SCHOOL Class: Pre-Intermediate 1   RESULTS FOR SEMESTER II SCHOOL YEAR INTERNATIONAL ENGLIS Class: Pre-Intermediate 1 1 Tran Duy Anh 9.3 8.5 8.4 9.6 9.8 10.0 9.8 10.0 9.4 A 2 Nguyen Tang Hieu 9.3 9.2 9.4 9.4 9.6 9.3 9.7 9.7 9.5 A 3 Nguyen Duc Thuong Ct Lina 9.6 7.5 8.8 9.3 9.9 9.7 7.8 9.9 9.1

More information

1!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

More information

lu yàng tuò guan gui zh ng fèn wù wèi qiao jú tá l o jiàn f i è yí yì qu n sì xuè , chéng y o xi o z pìn,, 1957 7 hàn 37 38 y u p ti o bèi t n tài kù sè b n zen you y n pí chè qiàn 17 dí jué

More information

N5 SBD HỌ TEN NGAY SINH DUONG QUOC AI CHU MINH AN NINH VAN AN PHAM THI THUY AN

N5 SBD HỌ TEN NGAY SINH DUONG QUOC AI CHU MINH AN NINH VAN AN PHAM THI THUY AN N5 SBD HỌ TEN NGAY SINH 50001 DUONG QUOC AI 16.09.1993 50002 CHU MINH AN 14.08.1990 50003 NINH VAN AN 22.06.1994 50004 PHAM THI THUY AN 17.05.2000 50005 VUONG THI AN 03.09.1992 50006 BUI THI ANH 08.08.1997

More information

<B3ACBDDD>

<B3ACBDDD> 0 岚 卷 第 二 编 第 二 编 岚 卷 121 日 照 122 第 二 编 安东卫城池图 丁士价 1676 1727 字介臣 号龙溪 丁景次子 日照丁氏 十支 六世 日照市岚区后村镇丁家皋陆人 康熙五十六年 1717 丁酉科举人 与同邑秦 yi 尹纯儒为同科举人 拣选 知县 后参加会试屡试不第 遂弃举子业 居家课子训侄 以故四弟士 可考中甲辰科举人 诸子孙皆累试前茅 丁士价教育子弟兢兢业业 读

More information

Danh Sách Trả Thưởng Thẻ Mở Mới Đợt 1 (01/12/2018 tới 31/12/2018) STT TEN_KH SĐT Giải Hoàn tiền 1 TRAN KHANH LINH 096xxxxx104 1,000,000 2 NGUYEN NGOC

Danh Sách Trả Thưởng Thẻ Mở Mới Đợt 1 (01/12/2018 tới 31/12/2018) STT TEN_KH SĐT Giải Hoàn tiền 1 TRAN KHANH LINH 096xxxxx104 1,000,000 2 NGUYEN NGOC Danh Sách Trả Thưởng Thẻ Mở Mới Đợt 1 (01/12/2018 tới 31/12/2018) STT TEN_KH SĐT Giải Hoàn tiền 1 TRAN KHANH LINH 096xxxxx104 1,000,000 2 NGUYEN NGOC DIEM 093xxxxx779 1,000,000 3 NGUYEN TIEN DUNG 090xxxxx796

More information

jiào d qi n sù zhuì máo táo yìn qi n k n z jué y n f ng zh j sh n m i ch n m n qú jì dá qù xi o dàn f n y n l wò yú shú líng dài yì chóu jì Gatha b Cianisth na w i chèn Parinirv

More information

NO CIIOONG THUONG NIEN NAM 2017 DAI H(.M DONG COn Vietcombank ran HANiOf-JMCP DAI THlTONG VIET NAM C0NG HOA XA HOl CHU NGHIA VIET NAM Doc lap - Tur do

NO CIIOONG THUONG NIEN NAM 2017 DAI H(.M DONG COn Vietcombank ran HANiOf-JMCP DAI THlTONG VIET NAM C0NG HOA XA HOl CHU NGHIA VIET NAM Doc lap - Tur do NO CIIOONG THUONG NIEN NAM 2017 DAI H(.M DONG COn Vietcombank ran HANiOf-JMCP DAI THlTONG VIET NAM C0NG HOA XA HOl CHU NGHIA VIET NAM Doc lap - Tur do - Hanh phuc Dia< M3D1 16/12/201 ~.98 T*. Khai,HaN6i

More information

1

1 1 yáo zhuàn jué gu zài liè r sh ng xué yíng ch jié jù rèn g wù yú qiè yàng huán P9 líng luò jiàn sh ng y ku liàn r shàn dùn sì lièlièqièqiè rèn zhù yìj yíng guà dí yú bò chu n láng huán dù xià

More information

GIẢI TƯ Tên khách hàng Mã dự thưởng Chi nhánh NGUYEN THI HEN NHCT CHI NHANH 9 LE DINH TAM NHCT SAM SON HUA THANH PHONG NHCT CA

GIẢI TƯ Tên khách hàng Mã dự thưởng Chi nhánh NGUYEN THI HEN NHCT CHI NHANH 9 LE DINH TAM NHCT SAM SON HUA THANH PHONG NHCT CA GIẢI TƯ Tên khách hàng Mã dự thưởng Chi nhánh NGUYEN THI HEN 1294090 NHCT CHI NHANH 9 LE DINH TAM 6327127 NHCT SAM SON HUA THANH PHONG 0737415 NHCT CA MAU NGUYEN THI CAI 6532757 NHCT QUANG NINH NGUYEN

More information

bài bì

bài bì bài bì zhuò w n bìx, gòulì ch mèn què míng shuò chuán j jué qiú g o t oqián wù yú dí yìn hòu xì z ng zì chài yín qìng wù pí zh n t ng lí chéng lì z n y chóu k ngt ng mái kuì zhuó shuò píxi y ng

More information

DANH SÁCH 200 KHÁCH HÀNG TRÚNG GiẢI NHÌ STT ID KHÁCH HÀNG HỌ TÊN KHÁCH HÀNG HO THI MY QUYEN NGUYEN THANH VINH LAM QUA

DANH SÁCH 200 KHÁCH HÀNG TRÚNG GiẢI NHÌ STT ID KHÁCH HÀNG HỌ TÊN KHÁCH HÀNG HO THI MY QUYEN NGUYEN THANH VINH LAM QUA DANH SÁCH 200 KHÁCH HÀNG TRÚNG GiẢI NHÌ STT ID KHÁCH HÀNG HỌ TÊN KHÁCH HÀNG 1 28342753 HO THI MY QUYEN 2 28259949 NGUYEN THANH VINH 3 28265356 LAM QUANG DAT 4 23156836 NGUYEN NGOC NHO 5 26231419 NGUYEN

More information

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG GiẢI TRI ÂN CTKM GỬI TIỀN TRÚNG TIỀN STT Tên Chi nhánh Tên Khách hàng Trị giá giải thưởng VND 1 Sở giao dịch NGUYEN QUANG H

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG GiẢI TRI ÂN CTKM GỬI TIỀN TRÚNG TIỀN STT Tên Chi nhánh Tên Khách hàng Trị giá giải thưởng VND 1 Sở giao dịch NGUYEN QUANG H DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG GiẢI TRI ÂN CTKM GỬI TIỀN TRÚNG TIỀN STT Tên Chi nhánh Tên Khách hàng Trị giá giải thưởng VND 1 Sở giao dịch NGUYEN QUANG HA 2,000,000 2 Sở giao dịch NGUYEN PHUOC MINH DUC 2,000,000

More information

Microsoft Word - 詩經注釋.docx

Microsoft Word - 詩經注釋.docx 詩 經 注 釋 目 錄 詩 經 簡 介 關 雎 葛 覃 卷 耳 螽 斯 桃 夭 芣 苢 漢 廣 汝 墳 鵲 巢 采 蘩 草 蟲 甘 棠 行 露 摽 有 梅 小 星 江 有 汜 野 有 死 麕 騶 虞 柏 舟 綠 衣 燕 燕 日 月 擊 鼓 凱 風 雄 雉 匏 有 苦 葉 穀 風 式 微 簡 兮 泉 水 北 門 靜 女 二 子 乘 舟 柏 舟 牆 有 茨 相 鼠 載 馳 考 磐 碩 人 芄 蘭 氓 河

More information

UBND HUYEN KHANH SON PHONG GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Doc lap - Ty do - Hanh phuc S6: /9 5 /GD&DT Khanh San, ngay 03 thdng

UBND HUYEN KHANH SON PHONG GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Doc lap - Ty do - Hanh phuc S6: /9 5 /GD&DT Khanh San, ngay 03 thdng UBND HUYEN KHANH SON PHONG GIAO DUC VA DAO TAO Doc lap - Ty do - Hanh phuc S6: /9 5 /GD&DT Khanh San, ngay 03 thdng 5 nam 017 V/v huong din danh gia, hoan thanh h6 so BDTX nam hoc 016-017 Thuc hien KS

More information

(CIP) 2003 /. :, ISBN G CIP (2003) : : 127, : : (029) : / : :787 mm1

(CIP) 2003 /. :, ISBN G CIP (2003) : : 127, : : (029) :  /  : :787 mm1 (CIP) 2003 /. :,2003.2 ISBN 7 5612 1614 9. 2.. 2003. G726. 9 62 CIP (2003) 006381 : : 127, :710072 : (029) 8493844 : http:/ / www.nwpup.com : :787 mm1 092 mm 1/ 16 : 8. 25 :219 :2003 2 1 2003 2 1 :10.

More information

cuàn, jìn dù zhòu zh qú sh zhì jùn y ng xián gu, 748 qíng xiè, kéz shì sù shu ng w w, z n jiào duò, niè chlm wàngliàng, h ng (sh xià qí dié dàimào hu sì áo du 3

More information

CONG TY CO PHAN DAu TU san XUAT VA THUONG MAl SEN VIET GROUP.. CHUONG TRINH DAo TAO eo BAN

CONG TY CO PHAN DAu TU san XUAT VA THUONG MAl SEN VIET GROUP.. CHUONG TRINH DAo TAO eo BAN CONG TY CO PHAN DAu TU san XUAT VA THUONG MAl SEN VIET GROUP.. CHUONG TRINH DAo TAO eo BAN CHUONG TRINH TAp HuAN Sau khi ky HQ'P dong tham gia ban hang da c~p voi Cong ty, Nha phan phoi c6 nghia vu hoan

More information

1926 qu jué kuì k bì kùn gòu luò yè f ng lián qi n p ng huáng chúyáo jù jú jí nóng n ti n qi nqu n rú Su yì zhóng pín z u xiè y n jì chuò, hùn f u ji tí léi, j n y nlòu q nq n gu q n ruò li

More information

!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

More information

<D2BDC1C6BDA1BFB5CDB6C8DAD7CAB8DFB7E5C2DBCCB3B2CEBBE1C3FBB5A52E786C7378>

<D2BDC1C6BDA1BFB5CDB6C8DAD7CAB8DFB7E5C2DBCCB3B2CEBBE1C3FBB5A52E786C7378> 参 会 人 员 名 单 Last Name 姓 名 公 司 Tel Fax Bai 柏 煜 康 复 之 家 8610 8761 4189 8610 8761 4189 Bai 白 威 久 禧 道 和 股 权 投 资 管 理 ( 天 津 ) 有 限 公 司 8610 6506 7108 8610 6506 7108 Bao 包 景 明 通 用 技 术 集 团 投 资 管 理 有 限 公 司 8610

More information

_x0001_ _x0001_

_x0001_	_x0001_ 1 BAO DO 2 HO NGUYEN 3 TAM PHAM 4 MY LINH TONG 5 THU DO 6 HONG NGUYEN 7 THOM NGUYEN 8 BINH VO 9 MY LE VO 10 HAI DUONG NGUYEN 11 DAO THI NGUYEN 12 LAN NGUYEN 13 ROMAI THI NGUYEN 14 TOAN NGUYEN 15 PHI VO

More information

zhì qiú w i jìnsh n lù luán yuàn zhù b o fú niè pàn h n yí j yú y ngj dào dú yì cuò tuò hàny yuán z n y nji n chún míhéng píng ní píxi g o jiàn lì zh o shúshí máo g sbuò zh ji nji zh n lián ji n

More information

t o

t o j n t o gu n zhì jié nìng jiè zhì l isì jiég o fúxì zhì b n zèng guàn xi o m i j xi n jùn lián j ng zhù cuán cù dí mèi ch n w n nèn yòu yì j qi n xiù mi o ji n qióng wú qiú móu tuó y ny

More information

háng, y u jiàn xiá shì zhèn

háng, y u jiàn xiá shì zhèn o yáo háng, y u jiàn xiá shì zhèn hu zào w zào qi nlìn cuò j n é sì, nì sì lian zhang kuang sè ne kai f ng jiù w huàn chi j l g, j, shàn liji pìn ming dang xiedài ai z n àn qù qú 1 p

More information

Final Index of Viet Ad Person.xls

Final Index of Viet Ad Person.xls 11000-001 Truong Tan Sang 11000-002 Nguyen Thi Doan 12100-001 Nguyen Phu Trong 12220-001 Nguyen Phu Trong 12220-002 Truong Tan Sang 12220-003 Nguyen Tan Dung 12220-004 Nguyen Sinh Hung 12220-005 Phung

More information

BASTYR CENTER FOR NATURAL HEALTH Chinese and Ayurvedic Herbal Dispensary Ayurvedic Herb List

BASTYR CENTER FOR NATURAL HEALTH Chinese and Ayurvedic Herbal Dispensary Ayurvedic Herb List BASTYR CENTER FOR NATURAL HEALTH Chinese and Ayurvedic Herbal Dispensary Ayurvedic Herb List Ayurvedic Herb Name Ayurvedic Herb Name Amalaki $0.15 Tagar/Valerian $0.15 Arjuna $0.15 Talisadi $0.30 Ashoka

More information

CHƯƠNG TRÌNH DẤU ẤN KHOẢNH KHẮC VÀNG Danh sách Chủ thẻ được Hoàn tiền Giải Giờ vàng STT BRANCH_NAME Số thẻ Tên KH Số tiền được hoàn 1 CHO LON XX

CHƯƠNG TRÌNH DẤU ẤN KHOẢNH KHẮC VÀNG Danh sách Chủ thẻ được Hoàn tiền Giải Giờ vàng STT BRANCH_NAME Số thẻ Tên KH Số tiền được hoàn 1 CHO LON XX CHƯƠNG TRÌNH DẤU ẤN KHOẢNH KHẮC VÀNG Danh sách Chủ thẻ được Hoàn tiền Giải Giờ vàng STT BRANCH_NAME Số thẻ Tên KH Số tiền được hoàn 1 CHO LON 457353XXXXXX8443 LE HONG THUY TIEN 230,000 2 HAI PHONG 478097XXXXXX3147

More information

táowù wèn hù

táowù wèn hù táowù wèn hù p 1 cuóé ch dú lì yù què i c nc ráng chí qú yè x yí shèn fàn fùfù wù duó fù chóuchú y kuò qiú kuí j ng sào tu n y z n áo páo xù zhù y ny n dàn yú zu n qián su sì gu gu q qi ng pú n n zuò

More information

Stock Transfer Service Inc. Page No. 1 CENTURY PEAK METALS HOLDINGS CORPORATION (CPM) List of Top 100 Stockholders As of 12/31/2015 Rank Sth. No. Name

Stock Transfer Service Inc. Page No. 1 CENTURY PEAK METALS HOLDINGS CORPORATION (CPM) List of Top 100 Stockholders As of 12/31/2015 Rank Sth. No. Name Stock Transfer Service Inc. Page No. 1 CENTURY PEAK METALS HOLDINGS CORPORATION (CPM) List of Top 100 Stockholders As of 12/31/2015 Rank Sth. No. Name Citizenship Holdings Rank ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

More information

Microsoft Word - JB-QBL-MN300_5039130516_2_.doc

Microsoft Word - JB-QBL-MN300_5039130516_2_.doc 火 灾 报 警 控 制 器 ( 联 动 型 ) JB-QBL-MN/300 目 录 一 概述... 1 二 操作说明... 2 三 外形及安装尺寸... 20 四 接线图... 23 五 主要技术参数... 25 六 注意事项... 27 七 拼音查找汉字区位码表... 31 一 概述 JB-QBL-MN/300 是新型模拟量火灾报警控制器 具有 324 个报警控制点 探测器/模块全 混编 无极性

More information

封面封底.FIT)

封面封底.FIT) 吉 林 农 业 全 省 农 业 产 业 化 工 作 会 议 现 场 王 守 臣 副 省 长 作 重 要 讲 话 全 省 农 业 产 业 化 工 作 会 议 现 场 月 日, 省 政 府 在 长 春 召 开 了 全 省 农 业 产 业 化 工 作 会 议, 深 入 研 究 农 产 品 加 工 业 发 展 面 临 的 新 情 况 新 问 题, 全 面 部 署 应 对 新 挑 战 夺 取 新 跨 越 的

More information

Danh Sách Mã Dự Thưởng Chương Trình Bốc Thăm May Mắn Tháng 6/2018 Mã số dự thưởng cho Khách hàng tham gia chương trình bốc thăm may mắn tháng 6/2018 L

Danh Sách Mã Dự Thưởng Chương Trình Bốc Thăm May Mắn Tháng 6/2018 Mã số dự thưởng cho Khách hàng tham gia chương trình bốc thăm may mắn tháng 6/2018 L Danh Sách Mã Dự Thưởng Chương Trình Bốc Thăm May Mắn Tháng 6/2018 Mã số dự thưởng cho Khách hàng tham gia chương trình bốc thăm may mắn tháng 6/2018 Lucky draw entries for Lucky Draw Program for cycle

More information

hú sh n y jù tuó qièjuàn m n h n t o lì, zh ng yín pàn yuán j bó yí zhì jié nuò w i ruí túmí du wù jì jiàn yuè qi n zh n t ng 21 yi l ni dàidàng y uè xué w i sì xì, g mà zé shè lú xiáng hé k ol

More information

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG THƯỞNG ĐỢT 1 CHƯƠNG TRÌNH "HÀNH TRÌNH TỚI BRAZIL 2016 CÙNG THẺ TECHCOMBANK VISA" Giai đoạn 1: Từ 28/4/ /5/2016 STT GI

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG THƯỞNG ĐỢT 1 CHƯƠNG TRÌNH HÀNH TRÌNH TỚI BRAZIL 2016 CÙNG THẺ TECHCOMBANK VISA Giai đoạn 1: Từ 28/4/ /5/2016 STT GI DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG THƯỞNG ĐỢT 1 CHƯƠNG TRÌNH "HÀNH TRÌNH TỚI BRAZIL 2016 CÙNG THẺ TECHCOMBANK VISA" Giai đoạn 1: Từ 28/4/2016-27/5/2016 1 GIAI 01: MAY ANH VO TIEN HUY AN DUONG 2 GIAI 01: MAY ANH

More information

封面封底.FIT)

封面封底.FIT) 吉 林 农 业 全 省 农 机 购 置 补 贴 工 作 会 议 现 场 3 月 15 日, 全 省 农 机 购 置 补 贴 工 作 会 议 在 长 春 市 召 开 会 议 的 主 要 任 务 是 进 一 步 深 入 贯 彻 全 省 农 村 农 业 工 作 会 议 和 全 国 农 机 化 工 作 会 议 精 神, 认 真 落 实 全 国 农 机 购 置 补 贴 工 作 会 议 的 部 署, 全 面 总

More information

封面封底.FIT)

封面封底.FIT) 吉 林 农 业 封 面 : 东 丰 县 梅 花 鹿 之 乡 P08 全 国 测 土 配 方 施 肥 手 机 信 息 服 务 现 场 会 在 长 春 召 开 9 月 17 日, 东 丰 县 农 民 科 技 教 育 中 心 在 东 丰 县 大 阳 镇 平 安 村 举 办 了 农 村 经 纪 人 阳 光 工 程 培 训 班 图 为 培 训 结 束 后, 参 训 学 员 拿 到 结 业 证 时 和 同 行

More information

Bốn bài thi của Phó đại sĩ

Bốn  bài  thi  của  Phó  đại  sĩ 1 Bốn bài thi của Phó đại sĩ Tác giả : Văn Thận Độc Dịch giả : Dương Đình Hỷ Phó đại sĩ (497-569) là một cư sĩ đời Tề, Lương người huyện Nhĩa Ô nay thuộc tỉnh Triết Giang. Năm 16 tuổi lấy Lưu thị, sanh

More information

mó j

mó j mó j língy xì qi n n i, f lánl ji lù ruì xi n nìng shu ng hóng p ng jìn zhuó, miù sh n j zhuàn qì yí qí è qù, qi n l xièdú 10Zc fèn j, ji n r, xu n nú, s ng qí dèng zh ng mò jiù huàn lí l cù

More information

Eyes of Compassion Relief Organization Ngày Nhận Check Date Tỉnh bang Province USD CAD VND Người Đóng Góp - Benefactor Chuyển tiền 16/01/2017 Transfer

Eyes of Compassion Relief Organization Ngày Nhận Check Date Tỉnh bang Province USD CAD VND Người Đóng Góp - Benefactor Chuyển tiền 16/01/2017 Transfer Eyes of Compassion Relief Organization Ngày Nhận Check Date Tỉnh bang Province USD CAD VND Người Đóng Góp - Benefactor Chuyển tiền 16/01/2017 Transfer date Rate: 22735 20-Dec-16 Phac Nguyen CA 400.00 23-Dec-16

More information

Giáo trình tư duy thơ hiện đại Việt Nam

Giáo trình tư duy thơ hiện đại Việt Nam G'.0000016852 A I H O C Q U O C G I A H A NGUYEN BA THANH g i A o t r i n h i n DUY TH0 HIEN DAI VIET NAM O K ] O D G Ha NQI NHA XUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NO' GIAOTRiNH TITDUY THAT HIEN DAI VIET NAM

More information

THÔNG CÁO BÁO CHÍ

THÔNG CÁO BÁO CHÍ HỘI SỰ NGHIỆP TỪ THIỆN MINH ĐỨC Minh Duc Charitable Foundation (MDCF) 明德慈善事業基金會 Website: http://www.tuthienminhduc.com Địa chỉ: Chùa Trung Lâm, xã Tân Xã, Thạch Thất, Hà Nội Số 242A Minh Khai, Quận Hai

More information

16?????[?????~???Q??1030303

16?????[?????~???Q??1030303 1 中 論 觀 縛 解 品 [ 吉 藏 釋 此 品 由 來 ] 此 一 品 生 有 遠 近 通 別 (p.592) ( 一 ). 遠 來 由 所 言 遠 者, 小 乘 大 乘 外 道 內 道 並 言 有 縛 有 解 約 內 外 大 小 所 計 以 辨 解 縛 : 總 約 外 道 執 以 辨 解 縛 外 道 有 二 : 一 者 云 眾 生 縛 解, 自 然 而 有, 無 有 因 緣, 一 切 眾 生,

More information