2 汉语和越南语形容词的体 Trí thông minh về vận động (bodily/kinesthetic): Những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua cách vận động và sử

Save this PDF as:
 WORD  PNG  TXT  JPG

Size: px
Start display at page:

Download "2 汉语和越南语形容词的体 Trí thông minh về vận động (bodily/kinesthetic): Những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua cách vận động và sử"

Transcription

1 1 汉语和越南语形容词的体 ỨNG DỤNG THUYẾT ĐA TRÍ TUỆ TRONG VIỆC GIẢNG DẠY TIẾNG TRUNG TẠI KHOA ĐÔNG PHƢƠNG ThS. Hoàng Thị Thu Thủy Bộ môn Trung Quốc học, khoa Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thành phố Hồ Chí Minh Tóm tắt. Bài viết trình bày việc ứng dụng thuyết đa trí tuệ của của nhà tâm lý học Mỹ Howard Gardner (1983) trong việc giảng dạy ngoại ngữ theo xu hướng đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính chủ động và sáng tạo ở người học. Phát triển các năng lực (dạng thức thông minh) ở người học để tìm ra các phương pháp dạy học phù hợp, cũng giúp người học tự phát hiện ra khả năng và năng lực trí tuệ ở bản thân. Ngoài ra bài viết cũng giới thiệu phương pháp giảng dạy ngoại ngữ mới mà có thể đổi mới căn bản từ quan niệm, quy trình, kỹ thuật, cách thức thực hiện<trên cơ sở kết hợp đa phương pháp, đa thông tin, đa giác quan, đa phương tiện, đa hoạt động. Từ khóa. Thuyết đa trí tuệ, phương pháp dạy ngoại ngữ, tiếng Trung. I. Thuyết đa trí tuệ Vào những năm 80 một nhà tâm lý học người Mỹ Howard Gardner, Tiến sĩ tâm lý học phát triển của trường đại học Harvard, đã đưa ra Thuyết đa trí tuệ, ở Việt Nam thường được biết với tên: thuyết đa trí tuệ đa năng lực, lý thuyết trí khôn nhiều thành phần, thuyết trí thông minh đa dạng. Trong hơn 20 năm trở lại đây, thuyết này được áp dụng rất nhiều trong các nền giáo dục bậc mầm non ở các quốc gia Châu Âu, Châu Mỹ, và một số nước Châu Á, và đã đạt được những thành công nhất định. Thuyết trí tuệ truyền thống cho rằng trí tuệ của con người gồm năng lực ngôn ngữ, và năng lực toán học (logic), còn Thuyết đa trí tuệ cho rằng: thông minh là khả năng giải quyết các vấn đề hoặc đưa ra những sản phẩm mới có giá trị trong một hay nhiều nền văn hóa khác nhau (Gardner & Hatch, 1989). Ban đầu Howard Gardner đưa ra 7 trí thông minh, 2 trí thông minh đầu tiên có giá trị điển hình trong trường học; 3 trí thông minh tiếp theo thường được gắn với nghệ thuật, và 2 trí thông minh cuối được ông xếp vào trí thông minh cá nhân, đó là: thông minh về ngôn ngữ, thông minh toán học, thông minh âm nhạc, thông minh thể chất, thông minh hội họa không gian, thông minh nội tâm, thông minh về giao tiếp xã hội. Trí thông minh về toán học/logic (mathematical/logical): những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua các lập luận logic, thích toán học, lập trình, chơi xếp hình,< Trí thông minh về ngôn ngữ/lời nói (verbal/linguistic): những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua việc nói và viết, thích đọc, chơi ô chữ,< Trí thông minh về thị giác/không gian (visual/spatial): những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua hình ảnh, đồ vật, sử dụng tốt bản đồ và định hướng tốt trong không gian,<chúng ta không nên nghĩ rằng trí thông minh này chỉ gắn với thị giác vì Gardner tin rằng đối với các trẻ em khiếm thị thì trí thông minh về không gian này cũng phát triển.

2 2 汉语和越南语形容词的体 Trí thông minh về vận động (bodily/kinesthetic): Những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua cách vận động và sử dụng động tác, cảm thấy thích thú khi vận động cơ thể, chơi thể thao< Trí thông minh về âm nhạc/giai điệu (musical/rhythmic): Những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua các giai điệu, âm nhạc, thích chơi nhạc cụ, hát, đọc truyền cảm các tác phẩm,< Trí thông minh hướng ngoại (interpersonal): Những người sở hữu trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua sử dụng các kỹ năng xã hội, giao tiếp, hợp tác làm việc với người khác, thích gặp gỡ và trò chuyện, có khả năng thông hiểu người khác,< Trí thông minh hướng nội (intrapersonal): Những người có trí thông minh này có thiên hướng học tập thông qua tình cảm, cảm giác, điều khiển và làm chủ tốt việc học của mình, hiểu rõ các suy nghĩ của bản thân, từ đó có thể hiểu được cảm xúc, tình cảm của người khác,< Vào năm 1996, Gardner có bổ sung thêm 2 loại trí thông minh mà ông và đồng nghiệp đang nghiên cứu: Trí thông minh hướng về thiên nhiên (naturalist): người có khả năng học tập thông qua hệ thống sắp xếp, phân loại, yêu thích thiên nhiên, các hoạt động ngoài trời,< Trí thông minh về sự tồn tại (existential): người có khả năng học tập thông qua việc thấy bức tranh tổng thể, thông qua những câu hỏi như Tại sao chúng ta tồn tại ở đây?, Vai trò của tôi trong thế giới này là gì?, Vai trò của tôi trong gia đình, nhà trường và cộng đồng là gì?. Loại trí tuệ này tìm kiếm sự kết nối giữa những kiến thức mới học với các ứng dụng, các kiến thức trong thực tế. Trí thông minh theo nghĩa truyền thống: Trí thông minh là khả năng lĩnh hội/năng lực học tập; Trí thông minh là cái lĩnh hội được; Trí thông minh là khả năng thích ứng với môi trường, đặc biệt là trong những môi trường mới; Trí thông minh là khả năng thực hiện tư duy trừu tượng. Còn quan điểm hiện nay về trí thông minh theo Alfred Binet và Theodore Simon là những người đầu tiên phát minh ra cách kiểm tra trí thông minh vào đầu thế kỷ 20 ở Pháp. Mục đích của trắc nghiệm này là để phân biệt trẻ thông minh bình thường với trẻ có nhu cầu đặc biệt bằng chỉ số thông minh IQ. 1 Nhưng theo H.G trí lực không còn chỉ là trí thông minh logic - toán học truyền thống mà là những yếu tố giáo dục được nhấn mạnh như: năng lực thực tiễn, sức sáng tạo; ông cũng cho rằng trí lực không thể dùng một tiêu chuẩn đo lường chung để đánh giá mà nó còn lệ thuộc vào môi trường văn hóa xã hội mới có thể tạo ra một năng lực đặc thù nào đó; theo ông, trí lực cũng không thể chỉ gồm 1 loại năng lực nào đó hay một loại năng lực nào đó làm trung tâm, mà là một tổng hợp nhiều loại trí tuệ khác nhau mà thành. Từ những lý luận của ông chúng ta có thể hiểu con người sở hữu nhiều loại trí tuệ, mỗi cá nhân sở hữu các trí tuệ ở những trạng thái không giống nhau cho nên cách giải quyết vấn đề chắc chắn cũng không giống nhau. Thuyết đa trí tuệ 1 Một số vấn đề cơ bản về chậm phát triển trí tuệ, Trần Lệ Thu, Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Trung Tâm Đào Tạo và Phát Triển Giáo Dục Đặc Biệt, Khoá bồi dưỡng mùa hè cho các giáo viên dạy trẻ chậm phát triển.

3 3 汉语和越南语形容词的体 của H.G nhấn mạnh ở tính khác biệt, tính thực tiễn, tính khơi gợi, tính tổng thể. Tính khác biệt: H.G cho rằng mỗi người đều sở hữu 9 loại trí thông minh (nghiên cứu trước mắt), và các trí thông minh này là những tổ hợp không giống nhau, ở những mức độ khác nhau trong mỗi con người. Tính khác biệt do hoàn cảnh môi trường và phương thức giáo dục không giống nhau tạo nên. Tính thực tiễn: H.G cho rằng trí thông minh là năng lực giải quyết vấn đề trong thực tiễn của cá nhân nào đó, cũng là năng lực sản xuất hay sáng tạo ra các sản phẩm có hiệu quả phù hợp nhu cầu xã hội. Ông nhấn mạnh trí tuệ không phải là một dạng vật chất trí não do ông trời tặng không cho số ít người may mắn nào đó, mà trí tuệ là phải do mỗi người ở phương diện nào đó, trong khả năng nào đó tự giải quyết những vấn đế thực tế trong cuộc sống. Tính khơi gợi: mức phát triển trí tuệ của cá nhân cao hay thấp then chốt nằm ở điểm này, sự dạy dỗ của thầy cô chính là phát triển sự giáo dục trí tuệ, khai mở đa trí tuệ của học sinh. Tính tổng thể: khi đã nhận biết các loại trí thông minh mà mình sở hữu, con người muốn phát huy tác dụng tối đa của các trí thông minh này thì không chỉ dựa vào 1, 2 trí thông minh mà phải biết kết hợp lẫn nhau trong quá trình giải quyết vấn đề. Vậy tóm lại từ thuyết đa trí tuệ của H.G cho chúng ta một cách thức mới đa dạng hơn, phong phú hơn để hiểu về trí tuệ của con người, từ đó khi chúng ta kết hợp những trí tuệ này để phục vụ cho công tác giảng dạy sẽ đạt hiệu quả hơn. Một là thông qua thuyết đa trí tuệ có thể kiểm tra xem năng lực thật sự của bản thân, tìm ra phương pháp giảng dạy hiệu quả hơn; hai là thông qua việc hiểu biết về năng lực trí tuệ của sinh viên để hiểu hơn về sức học của người học, ba là người dạy cần tự nghĩ ra cách thức, quá trình giảng dạy đặc biệt để dạy, cũng như để phù hợp yêu cầu cho những học sinh có trí tuệ đặc thù, bốn là có thể bồi dưỡng, hoặc tư vấn kế hoạch học tập cho sinh viên, năm là có thể đánh giá trình độ của sinh viên một cách hợp lý hơn. II. Thuyết đa trí tuệ trong việc giảng dạy ngoại ngữ Mỗi người đều sở hữu tất cả những trí thông minh kể trên, chỉ là mỗi người sẽ có những phương thức vận dụng các trí thông minh này không giống nhau. Thuyết đa trí tuệ đã phá vỡ những lý thuyết trí tuệ truyền thống, các khái niệm về thông minh sẽ không còn phụ thuộc vào chỉ số thông minh được đánh giá thông qua những bài trắc nghiệm IQ nữa. Chẳng những thế thuyết đa trí tuệ trở thành căn cứ cho quan điểm giáo dục hiện đại lấy con người làm trung tâm. H.G cung cấp cho mỗi người không gian trí tuệ rộng lớn hơn, mỗi học sinh đều có điểm mạnh, các phương thức học tập không giống nhau, kể cả tiềm năng học tập cũng có sự khác biệt. Việc ứng dụng thuyết đa trí tuệ vào giảng dạy ngoại ngữ sẽ giúp học sinh của chúng ta trở nên thông minh hơn, thậm chí sự thông minh của họ còn vượt quá những gì chúng ta có thể tưởng tượng. Bản thân thuyết đa trí tuệ đã bao gồm những cơ sở lý luận khoa học tiên tiến, có thể trị dứt điểm căn bệnh chung của những người Châu Á học ngoại ngữ: học thuộc lòng, tư duy ngoại ngữ theo ngôn ngữ mẹ đẻ< thông qua cách dạy theo thuyết đa trí tuệ có thể phát huy trí thông minh thiên phú về ngôn ngữ của người học, sử dụng các thông tin mà các giác quan thu nhận được để khai thác tiềm năng của bộ não, phát huy tối đa ưu thế trí thông minh nhất của người học. Ai ai cũng mong muốn khi học một ngoại ngữ bất kỳ thì mong muốn được sống, được tiếp xúc trực tiếp với ngoại ngữ đó, đó là môi trường học tập lý tưởng nhất. Tuy nhiên, việc hiện thực

4 4 汉语和越南语形容词的体 môi trường học tập này thật không phải dễ dàng chút nào. Do đó, nhiệm vụ của giáo viên dạy ngoại ngữ là phải cố gắng tạo ra thật nhiều cơ hội tiếp xúc ngoại ngữ để người học được kích thích, được thực hành và tạo hứng thú với ngôn ngữ mới mà họ đang học. Có 3 bước có thể tác động trực tiếp đến người học ngoại ngữ: thu hút sự chú ý, nghiên cứu, kích hoạt 2 mà một buổi học cần có. Thu hút sự chú ý: là khởi điểm trong quá trình dạy học, nhà tâm lý học hiện đại người Thụy Điển Jean Piaget đã nói: All intellectual work depends on one s interest (tất cả những công việc trí óc đều phải dựa vào cảm hứng). Người dạy cần cố gắng kích thích mối quan tâm, sự chú ý của người học bằng trò chơi, hình ảnh, màu sắc, âm thanh< Nghiên cứu: là những hoạt động đưa người học tập trung vào các hiện tượng ngôn ngữ cụ thể. Cùng một chủ đề, một cấu trúc ngữ pháp người học có thể tự tiếp cận từ nhiều góc độ, nhiều phương pháp khác nhau để tìm ra kết quả cuối cùng, giáo viên là người đánh giá cho các kết quả nghiên cứu của người học. Kích hoạt: là bước áp dụng kiến thức vào bài tập và các hoạt động được thiết kế nhằm giúp người học sử dụng tiếp cận với môi trường thực tiễn nhất. Phương pháp giảng dạy truyền thống với vai trò người thầy làm trung tâm phát thông tin, và học trò bị động tiếp nhận thông tin đã trở nên lạc hậu trước yêu cầu đào tạo xã hội, khi các giá trị được kỳ vọng từ xã hội là năng lực tư duy sáng tạo và khả năng tự tiếp thu cái mới, hay cao hơn nữa là khả năng tự hoàn thiện. Nếu theo cách dạy cũ, các kỹ năng được truyền đạt một chiều thì tiềm năng của mỗi người sẽ không được phát huy triệt để, càng không tạo được hứng thú cho học sinh, không đảm bảo hiệu quả của buổi học. Lúc này ứng dụng thuyết đa trí tuệ vào công tác dạy ngoại ngữ dường như rất phù hợp với chủ trương lấy hoc sinh làm trung tâm đề xướng cách dạy để người học tự phát hiện và vận dụng các trí thông minh của bản thân nắm vững bài học, đảm bảo hiệu quả và sự hưng phấn của người học trong học tập. Vd: Một số học sinh có trí thông minh về hội họa khi học một số từ vựng tiếng Anh thì có thể biến chữ thành hình vẽ như: eye,pot,body ; như: 德 Một số bạn có trí thông minh về ngôn ngữ rất thích phương pháp chiết tự để học chữ Hán Hay: 夫 Chim chích mà đậu cành tre Thập trên tứ dưới, nhất đè chữ tâm Thương em, anh muốn nên duyên Sợ e em có chữ thiên trồi đầu James Asher 3 cho rằng cảm xúc có vai trò quan trọng trong học tiếng. Vì vậy, để học sinh học tốt cần tạo cho họ một tâm trạng thoải mái, tích cực qua các hoạt động, trò chơi, các hoạt động không đòi hỏi tạo ra sản phẩm ngôn ngữ, không bị căng thẳng. Một người dạy giỏi là người có 2 Chuyên đề lý luận và phương pháp dạy ngoại ngữ: các vấn đề về lý thuyết và thực tiễn dạy học ngoại ngữ trong thế kỷ 20 và định hướng trong thế kỷ Nhà soạn nhạc, sản xuất nhạc cụ người Anh, tập trung vào âm nhạc thế giới, nhạc trance, nhạc new age.

5 5 汉语和越南语形容词的体 khả năng kiểm soát toàn bộ hoạt động trong suốt thời gian đứng lớp và tạo ra một không khí sôi nổi trong khi học. Người dạy nên áp dụng thuyết đa trí tuệ trong buổi học bằng hàng loạt các hoạt động khác nhau để kích thích người học cùng tham gia hoạt động, thay đổi không khí buổi học. Quá trình một buổi học có thể diễn ra như sau: - Hãy bắt đầu với một vấn đề có thể thu hút sinh viên tham gia, đó là cách hiệu quả nhất để hướng sự chú ý của sinh viên vào chủ đề, ví dụ như chuẩn bị một trò chơi liên quan đến bài giảng để học sinh cảm thấy hứng thú ngay từ đầu giờ học. - Tạo ra các hoạt động nhóm. Ví dụ, một bài giảng hai mươi phút, tiếp theo một cuộc thảo luận nhóm mười phút, tiếp theo là một bài giảng hai mươi phút có thể được nhiều hiệu quả hơn 50 phút của bài giảng thẳng. Công việc nhóm có thể là một bài tập đơn giản như "thảo luận-chia sẻ" hoặc một nhóm hoạt động phức tạp hơn với những câu hỏi khó hơn. - Sử dụng công cụ trực quan. - Cuối buổi học có thể chia nhóm cho sinh viên làm bản đồ tư duy để tổng kết bài học< Mỗi học sinh đều có thế giới riêng, đều có ngôn ngữ và cách nhìn về sự vật riêng, để người học tự căn cứ vào góc độ, ngữ nghĩa lý giải của bản thân giải quyết vấn đề mới chính là giúp người học mở ra lòng tự tin của mình trong việc học. III/ Ứng dụng tại khoa Đông phƣơng học, trƣờng ĐH KHXH & NV Việc dạy và học ngoại ngữ tại Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ 21 đã có nhiều đổi mới tích cực với chủ trương lấy người học làm trung tâm. Tuy vậy, trong các trường học vẫn tồn tại tình trạng giáo viên là trung tâm. Cách giảng dạy ngoại ngữ ở Việt Nam chú trọng việc tích lũy kiến thức, nắm vững từ mới, ngữ pháp. Trên lớp, học sinh chỉ đủ thời gian ghi chép nội dung bài giảng, cố gắng tìm câu trả lời cho các câu hỏi của giáo viên< Tình trạng này không thể giải quyết trong một sớm một chiều, cũng không thể chỉ hô hào khẩu hiệu lấy người học làm trung tâm là đủ. Nhất là khoa Đông phương học thuộc về khối chuyên ngành nhân văn, để đáp ứng việc tăng cường tinh thần tự học, tự nghiên cứu của sinh viên, giảm tải chương trình học bằng cách giảm số tín chỉ.., thì số tín chỉ các môn ngoại ngữ trong chương trình bị giảm đầu tiên để đảm bảo tính toàn diện cho chương trình đào tạo cử nhân Đông phương. Với số lượng hơn học sinh/ lớp (khoa Đông phương) cũng không phù hợp điều kiện lý tưởng của một lớp học ngoại ngữ, hoặc thời lượng 1 buổi học thường là 4-5 tiết sẽ khiến cho sinh viên mất tập trung v.v.. Vậy để ứng dụng thuyết đa trí tuệ trong giảng dạy ngoại ngữ ở khoa Đông phương nên thực hiện thế nào? Thuyết đa trí tuệ cung cấp cho chúng ta phương thức khảo sát sinh viên, giáo viên cũng cần phải có kỹ năng, chiến lược giảng dạy tương đối tốt: Bước 1: xác định rõ những hoạt động trong giờ học ngoại ngữ, sau đó phân loại theo thuyết đa trí tuệ: Trí thông minh ngôn ngữ: 1 từ vựng và ngữ pháp: học từ vựng ngữ pháp và ứng dụng chính xác trong các hoạt động hàng ngày; 2 nghe kể chuyện, đối thoại, thuyết giảng; 3 đối thoại chính thức hoặc phi chính thức, như: dùng các từ vựng, điểm ngữ pháp, mẫu câu để tiến hành

6 6 汉语和越南语形容词的体 đối thoại, thảo luận, tranh luận; 4 hài hước và truyện cười, trong một chủ đề nào đó sáng tạo ra câu chuyện cười, thơ con cóc..; 5 diễn thuyết, đưa ra một chủ đề có liên quan lập tức diễn thuyết tại chỗ; 6 kể chuyện, kể một câu chuyện bất kỳ liên quan đến bài đọc; 7 đọc hiểu, đọc thầm, đọc to, đọc tập thể.. 8 viết, kiên trì tập viết, viết nhật ký, viết tổng kết bài học.. nhằm duy trì tư duy và suy nghĩ của người học; 9 viết mang tính sáng tạo: viết truyện ngắn, tiểu luận, thơ< Trí thông minh logic : 1 trò chơi logic: câu đố, trò chơi ráp chữ để học sinh tìm đáp án, hoặc ghép hình tìm chữ hoặc từ bị ẩn 2 giải thích, chỉ ra tính logic hoặc hệ thống thể hiện trong bài 3 giải quyết vấn đề: liệt kê trình tự giải quyết vấn đề thích hợp 4 suy luận: trong một chủ đề nào đó dùng phương pháp suy luận nếu < thì. Trí thông minh không gian: 1 sử dụng công nghệ thông tin: phim hoạt hình, tranh ảnh, tranh vẽ, biểu đồ, tranh dán, kẻ ô, điêu khắc, phim ảnh < để hỗ trợ việc giảng dạy, khuyến khích học sinh sử dụng các phương tiện công nghệ trong việc học 2 tưởng tượng: tìm những mối liên hệ giữa kiến thức, kinh nghiệm bản thân với sự tưởng tượng về mặt thị giác 3 tạo ra hoặc sắp xếp các hoạt động tư duy liên quan đến thị giác như: làm mê cung từ vựng, điền ô chữ... 4 khích lệ người học sắp xếp góc học tập, bảng học tập. Trí thông minh vận động: 1 thực hiện một số hoạt động cơ học như trò chơi: Simon says, gió thổi.. 2 ngôn ngữ cơ thể: dùng động tác để giải thích nghĩa từ, hoặc thể hiện cách nghĩ của bản thân 3 dùng hành động, cử chỉ, động tác thể hiện một sự việc nào đó 4 diễn kịch: viết một vở kịch ngắn rồi phân vai 5 tổ chức thi đấu giữa các nhóm 6 dã ngoại< Trí thông minh âm nhạc: 1 nghe bài hát 2 hát 3 phổ nhạc < Trí thông minh hướng ngoại: 1 giao lưu: thầy và trò, giữa các thành viên trong nhóm, trong lớp 2 khi được cung cấp thông tin về bài học, quan điểm, cách nghĩ của tác giả, học sinh sẽ phản hồi bằng ý kiến của bản thân 3 làm việc theo nhóm< Trí thông minh hướng nội: 1 nghiên cứu độc lập: khuyến khích sinh viên tự hoàn thành bài tập, bài nghiên cứu, kế hoạch học tập 2 tập trung nâng cao một kỹ năng bất kì trong khoảng thời gian ngắn 3 tư vấn mô hình học tập< Bước 2: tùy theo bài giảng và hoàn cảnh cụ thể mà đưa ra sách lược giảng dạy, kế hoạch giảng dạy cần phù hợp các yêu cầu: nhu cầu của sinh viên, trình độ sinh viên, cách học của sinh viên, tiềm năng học của sinh viên, nền tảng cá nhân của giáo viên, và cả trình độ về đa trí tuệ để khai triển. Bước 3: sử dụng đa trí tuệ trong thực tiễn, không nhất thiết mỗi tiết học đều sử dụng tất cả các trí thông minh. Qua thời gian áp dụng thuyết đa trí tuệ trong giảng dạy ngoại ngữ, tuy chưa phải phương pháp dạy ngoại ngữ phổ biến tại khoa Đông phương, người viết cũng chỉ mới thực nghiệm trên một số môn cơ bản có nội dung giảng dạy không quá nặng là môn đọc hiểu, môn viết năm 1, môn viết năm 2, môn đọc hiểu năm 3, kết quả thu được cũng không hẳn rất khả quan. Trước mắt qua thời gian thử nghiệm người viết có 1 số nhận xét như sau: Ưu điểm: - Nội dung bài giảng phong phú, tuy chỉ trong khuôn khổ 1 kỹ năng nhưng có thể phát triển thêm các kỹ năng khác như nói.

7 7 汉语和越南语形容词的体 - Người học tập trung hơn do không bị gò bó một chỗ mà còn có thể hoạt động tay chân, được vui chơi và thực hành tại chỗ cũng như được nâng cao năng lực làm việc tập thể. - Người học nắm bắt bài học nhanh hơn do bài được thực hành liền trong các trò chơi tập thể. - Người học cũng chịu nói nhiều hơn do bài học chỉ đơn thuần là các trò chơi ứng dụng, khắc phục được nhược điểm hay ngại ngùng trong việc học ngoại ngữ của người Việt Nam. Nhược điểm: - Người dạy phải đầu tư rất nhiều thời gian, tâm sức, và cả tiền bạc cho bài giảng. - Người dạy có thể rơi vào tình trạng lạm dụng quá nhiều chiêu trò trong giảng dạy, gây loãng nội dung bài học. - Trong lớp học ngoại ngữ bình thường tại Việt Nam có sĩ số trung bình từ >30 đến >40 học viên, việc sử dụng nhiều phương pháp đa trí tuệ sẽ tốn rất nhiều thời gian và sức khỏe của người dạy, nếu không khống chế thời gian người dạy có thể cháy giáo án liên tục. - Ngoài ra do số lượng sinh viên quá đông nên việc tổ chức sẽ gặp 1 số trở ngại như: không đủ không gian, không đủ thời gian, chia nhiều nhóm thì khi nhóm trước đã làm rồi đến các nhóm sau thực hiện sẽ gây nhàm chán. Tóm lại, phải thay đổi phương pháp giảng dạy, lấy người học là trung tâm, tạo nhiều không gian mở cho người học được thực hành tại chỗ< Từ những tiêu chí trên áp dụng thuyết đa trí tuệ của Horward Gardner thực sự là phù hợp và là hướng đi mới cho các thầy cô giáo dạy ngoại ngữ nói chung và giảng dạy tiếng Trung tại khoa Đông phương học, trường ĐH KHXH & NV Tp.HCM nói riêng. Tài liệu tham khảo [1] Hoàng Quốc Khánh, Vài nét về phương pháp dạy ngoại ngữ hiện đại, bộ môn Anh văn, khoa Khoa học cơ bản, ĐH Giao thông vận tải. [2] Howard Gardner, Lý thuyết trí khôn nhiều thành phần, dịch giả: Phạm Toàn, Phạm Anh Tuấn hiệu đính, Nxb Tri thức, [3] Nguyễn Thị Mai Lan, Ứng dụng lý thuyết trí tuệ đa nhân tố của Howard Gardner vào việc tìm hiểu các loại hình trí tuệ của học sinh tiểu học, Viện Khoa học Xã hội VN, Viện nghiên cứu con người, [4] Patrick Tanglin Yu, dịch giả: Nghiêm Thùy Hương, Vũ Thị Mỹ, Nguyễn Hồng Nhung, Bùi Huyền Trang, Tôi dạy tiếng Anh ở Mỹ, Nxb Giáo dục Việt Nam, [5] PGS.TS Trần Khánh Đức, Lý thuyết đa thông minh và đổi mới phương pháp dạy học ở bậc đại học, ĐH Giáo dục, ĐHQG Hà Nội, [6] Chuyên đề lý luận và phương pháp dạy ngoại ngữ: các vấn đề về lý thuyết và thực tiễn dạy học ngoại ngữ trong thế kỷ 20 và định hướng trong thế kỷ 21,

! -- 02

! -- 02 Sở chăm sóc sức khỏe nhân dân của Bộ y tế và phúc lợi Biên soạn Xuất bản ! -- 02 Đôi lời với bà mẹ tương lai Bạn thân mến, xin chúc mừng bạn! Chúng tôi xin hoà cùng niềm vui của bạn, cùng chờ đợi sự ra

More information

河内:百花春城

河内:百花春城 越南 河内 旅行 胡志明陵墓 殖民建筑 水上木偶 还剑湖 封面... 1 一 在河内最棒的体验... 4 1 鲜榨青柠水 大碗生牛河 新鲜越南味... 4 2 在法国殖民时期的迷宫中体会现代河内的狂热... 5 3 漫天凤凰花下看恋恋三季... 6 4 还剑湖边 观如梦似幻水上木偶... 7 二 河内概况... 9 1 地图... 10 2 特色建筑... 12 三 河内景点详述... 14 1 还剑湖Hoan

More information

CHƯƠNG I: LÝ LUẬN CHUNG

CHƯƠNG I: LÝ LUẬN CHUNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG -------------------------------------- ISO 9001 : 2008 ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC BIÊN SOẠN TÀI LIỆU BỔ TRỢ CHO KỸ NĂNG NÓI (Tập 1) Chủ nhiệm đề

More information

胡志明:多情西贡

胡志明:多情西贡 越南 胡志明市 西贡 米粉 邮局 红教堂 范老五街 地道 封面... 1 一 在西贡最棒的体验... 4 1 看特色建筑 抚过西贡的悲喜哀愁... 4 2 浪迹湄公河... 5 3 堤岸老城区忆繁华旧梦... 6 4 吃在西贡... 7 二 胡志明市概述... 9 1 地图... 9 2 概述... 11 三 胡志明市景点详述... 13 1 范老五街(Pham Ngu Lao)... 13 2 统一宫Reunification

More information

Microsoft Word - 初級越語3.doc

Microsoft Word - 初級越語3.doc 高雄大學東亞語文學系 授課老師 : 1 Bài 1:CÁCH HỎI ĐƯỜNG I. TỪ MỚI 辭彙 1. Bên Bên cạnh/cạnh Bên trái Bên phải 2. Phía Phía trước Phía sau 3. Đi thẳng 4. Rẽ/Quẹo 5. Bằng 6. Ở Ở đây Ở kia/ ở đó 7. Hẹn 8. Uống 9. Trà. 10.

More information

Microsoft Word 年「教育部華語文獎學金」申請辦法_含申請表_ _郁仁修_.doc

Microsoft Word 年「教育部華語文獎學金」申請辦法_含申請表_ _郁仁修_.doc 越南地區 2015 年 教育部華語文獎學金 申請辦法 2015 年 1 月 15 日公告 中華民國 ( 臺灣 ) 教育部為鼓勵越南優秀青年學生赴臺灣學習華語文及認識臺灣文化, 以促進雙方教育文化交流, 加強彼此瞭解與友誼, 特別設置華語文獎學金, 提供越南青年學生申請 一 獎學金名額 : 共 20 名 二 獎學金期限 : ( 一 ) 受獎期限 : 每名申請人最長可申請赴臺研習華語文 12 個月 ;

More information

Microsoft Word 年臺灣獎學金申請辦法及申請表_120113_.doc

Microsoft Word 年臺灣獎學金申請辦法及申請表_120113_.doc 越南地區 2012 年 臺灣獎學金 申請辦法 2012 年 1 月 15 日公告 中華民國 ( 臺灣 ) 教育部為鼓勵越南優秀青年學生到臺灣各大學攻讀學位, 獲取各學術領域專業知識技能, 為臺越雙方社經發展與文教交流各層面作出具體貢獻, 特別設置 臺灣獎學金, 歡迎越南各地優秀青年學生提出申請 2012 年臺灣獎學金申請辦法說明如下 : 一 獎學金名額 : 共 20 名, 包含進修學士 碩士 博士學位者

More information

目录 About Nha Trang 关于芽庄 P03 关于芽庄 P04 从数字看芽庄 Before the Trip 行前计划 古朴质感的芽庄 处处体现着历史雕刻过的痕迹 以及优美浪漫的自然气息 古老的大教堂和龙山寺 经历风霜的占婆塔 安静置身于这片碧海蓝天之中 轻柔的海风吹过 带来恍如世外桃源的

目录 About Nha Trang 关于芽庄 P03 关于芽庄 P04 从数字看芽庄 Before the Trip 行前计划 古朴质感的芽庄 处处体现着历史雕刻过的痕迹 以及优美浪漫的自然气息 古老的大教堂和龙山寺 经历风霜的占婆塔 安静置身于这片碧海蓝天之中 轻柔的海风吹过 带来恍如世外桃源的 NHA TRANG 芽 庄 骆 驼 书 Top5 越 菜 餐 厅 珍 珠 岛 欢 乐 之 旅 Top4 海 上 运 动 摩 托 车 骑 行 之 旅 城 市 系 列 City Guide guide.qunar.com Qunar 骆 驼 书 01 目录 About Nha Trang 关于芽庄 P03 关于芽庄 P04 从数字看芽庄 Before the Trip 行前计划 古朴质感的芽庄 处处体现着历史雕刻过的痕迹

More information

目 录 About Ho Chi Minh City 关 于 胡 志 明 市 01 关 于 胡 志 明 市 02 从 数 字 看 胡 志 明 市 Before the Trip 行 前 计 划 03 最 佳 出 游 时 间 05 最 优 住 宿 推 荐 08 最 佳 交 通 工 具 Classic

目 录 About Ho Chi Minh City 关 于 胡 志 明 市 01 关 于 胡 志 明 市 02 从 数 字 看 胡 志 明 市 Before the Trip 行 前 计 划 03 最 佳 出 游 时 间 05 最 优 住 宿 推 荐 08 最 佳 交 通 工 具 Classic HO CHI MINH CITY 胡 志 明 市 骆 驼 书 TOP5 咖 啡 馆 精 彩 纷 呈 娱 乐 休 闲 之 游 TOP7 购 物 中 心 追 溯 信 仰 宗 教 建 筑 之 旅 城 市 系 列 City Guide guide.qunar.com Qunar 骆 驼 书 01 目 录 About Ho Chi Minh City 关 于 胡 志 明 市 01 关 于 胡 志 明 市 02

More information

Microsoft Word - Huong dan xin hoc bong Dai Loan.doc

Microsoft Word - Huong dan xin hoc bong Dai Loan.doc 越南地區 2015 年 臺灣獎學金 申請辦法 2015 年 1 月 15 日公告 中華民國 ( 臺灣 ) 教育部為鼓勵越南優秀青年學生到臺灣各大學攻讀學位, 獲取各學術領域專業知識技能, 為臺 - 越雙方社經發展與文教交流各層面作出具體貢獻, 特別設置 臺灣獎學金, 歡迎越南各地優秀青年學生提出申請 2015 年臺灣獎學金申請辦法說明如下 : 一 獎學金名額 : 共 24 名, 包含進修學士 碩士

More information

创新 2013 年第 3 期总第 45 期

创新 2013 年第 3 期总第 45 期 2013 年第 3 期 ( 第 7 卷总第 45 期 ) 覃丽芳 2012 年, 越南经济发展高增长与高通胀并存, 实现了自 1993 年以来的首次贸易顺差工业发展是贸易顺差的 依托, 钢铁 化肥 化工 电子技术等行业有了长足发展, 辅助工业发展受到重视 ; 国企改革缓慢推进, 但成效不大 ; 破产企业数 量猛增, 经济发展承受巨大压力 越南 ; 工业 ; 经济 2013-04-08 覃丽芳, 厦门大学南洋研究院博士研究生

More information

标题

标题 2007 年 越 南 国 情 报 告 第 八 章 政 治 2006 年 是 越 共 十 大 胜 利 召 开 党 和 国 家 高 层 领 导 完 成 新 老 交 替 越 南 加 入 世 贸 组 织 和 成 功 举 办 第 14 届 APEC 峰 会 的 一 年, 同 时 也 是 越 南 战 胜 各 种 严 峻 挑 战 确 保 社 会 政 治 稳 定 推 动 改 革 开 放 和 经 济 建 设 取 得

More information

南越:法式浪漫

南越:法式浪漫 越南 南越 湄公河 胡志明市 西贡 美奈 沙滩 范老五街 河粉 封面... 1 一 越南南部地图... 3 1 北越部分攻略... 3 二 越走越南 南北线上的越南风景... 5 1 会安Hoian 穿着奥黛的女子穿过雨巷... 5 2 芽庄Nha Trang 阳光滨海长廊... 17 3 大叻Dalat 有情趣的你会喜欢这里... 22 4 胡志明市Ho ChinMing City 西贡Saigon

More information

第二十八课: 考得怎么样?

第二十八课: 考得怎么样? 复习 : 改错句 1) 这首歌极好听了! 2) 今天我跑步两个小时了 3) 我不要去中国 4) 请说再一遍 5) 今天的课文我念三遍了 复习 : 阅读 昨天下午, 我跟玛丽一起去大使馆看了一个朋友 回到宿舍的时候, 玛丽觉得不舒服, 我就跟她一起去医院看病 到了医院, 大夫问她 : 你怎么了?, 玛丽说 : 我头疼, 很不舒服 大夫给她试了试表说 : 你感冒了, 发烧了, 三十九度 然后大夫给了她打了一针,

More information

Dai vien man phap

Dai vien man phap 法轮佛法 大圆满法 Pháp Luân Phật Pháp Đại Viên Mãn Pháp 李洪志著 Tác giả: Lý Hồng Chí Bản song ngữ Hán Việt trên Internet tháng Giêng 2003 http://www.phapluan.org http://www.falundafa.org/vietnamese Tác giả: Sư phụ

More information

No.1 創刊號 2016.FEB. 雙月刊 歡迎投稿 新 移 民 生 活 情 報誌 下一個公民記者 就是你 辦法詳見P.63 Taiwan 封 面 故 事 台灣我來 了 這是一本屬於新移民的全新刊物 關於新移民的一切 都在這裡 讓我們一起用新移民的視角喜歡台灣 愛上台灣這塊土地 新鮮物熱門事 新移民人物集 NEWS熱門事 移民署會客室 中央廣播電台 越南語主持人 陳梅 特別專欄報導 收錄移民工文學獎作品

More information

baûn tin tieáng vieät Điểm tin Tin Chuyên ngành Tin Kinh Tế Tin Pháp Luật

baûn tin tieáng vieät Điểm tin Tin Chuyên ngành Tin Kinh Tế Tin Pháp Luật DAILY NEWSLETTER MARKET PRICE Ngày 01/06/2016 Bản Tin Tiếng Việt English News Market Prices LƯU HÀNH NỘI BỘ baûn tin tieáng vieät Điểm tin Tin Chuyên ngành Tin Kinh Tế Tin Pháp Luật ---Điểm tin--- 'Ký

More information

标题

标题 政 分 报 告 Development Reports 政 2 摘 要 : 204 年, 越 南 继 续 贯 彻 落 实 越 南 共 产 党 第 十 一 次 全 国 代 表 大 会 决 议 精 神, 越 南 共 产 党 第 十 二 次 全 国 代 表 大 会 各 项 准 备 工 作 的 进 度 明 显 加 快 ; 继 续 加 强 党 内 外 民 主 政 建 设, 探 索 推 进 政 领 域 的 一

More information

Luat Bao hiem xa hoi

Luat Bao hiem xa hoi LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI 社會保險法 CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ X Ã H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 越南社會主義共和國 SỐ 71/2006/QH11 NGÀY 29 THÁNG 6 NĂM 2006 2006 年 6 月 29 日 71/2006/QH11 號議定 Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà

More information

Cataract VN - CN

Cataract VN - CN Serving the mental health needs & promoting wellbeing of people from Vietnam Hội Tâm Thần Việt Nam 越南心理保健服務 Cườm Mắt 白內障 Cataract Bác Sĩ Nguyễn Xuân Cẩm biên soạn Lời xin phép trước Kính gởi Qúy Báo, Tạp

More information

Ngoai ra, nhng ban thi彨磏 sinh nao phat t彨 t 彥聫 - 彥聫 tha 彥聫 u 彥耤 khuy彨磏 khich tham gia. Cac ban co th彨tham d m彨詔 khoa hay ca b彨詎 khoa. + Sau khi hoc xo

Ngoai ra, nhng ban thi彨磏 sinh nao phat t彨 t 彥聫 - 彥聫 tha 彥聫 u 彥耤 khuy彨磏 khich tham gia. Cac ban co th彨tham d m彨詔 khoa hay ca b彨詎 khoa. + Sau khi hoc xo CHNG TR彧繬H 2016 c彨 nh彨 ngay 16-3- 2016 TH彧 G 1 THANG 2 T彧碩: mung 1 T彨磘 nh彨 ngay th hai 8 thang 2 n彨 2016 Khoo a An c mua Xu彨 cho T彨 g Ni tai T彨彥 nh Thi彨磏 Tanh Kh彨詎g Thang 2-3 va 4 TH彧 G 3 NAM CALI Kh彨

More information

untitled

untitled 從 新 干 古 玉 談 商 時 期 的 玦 飾 23 852-26097390 852-26037539 tangchung@cuhk.edu.hk 從 新 干 古 玉 談 商 時 期 的 玦 飾 () 2003 5 1 1989 1997 2 ( ) 1997 3 4 5 1 1994 6 7 8 9 10 T 11 T () 19 20 (1) 18 14 XDM () () () I 690

More information

Bước vào hôn nhân 步入 婚 姻 部長序 近年來, 我國人口結構逐漸多元化, 鑑於國外聯姻家庭數愈來愈多, 如何協助新移民在臺灣的生活適應良好, 目前政府機關及各民間團體都有具體做法 本部於 93 年起推動 發展新移民文化計畫, 將外籍及大陸配偶的教育納入施政主軸, 其具體目標為 :

Bước vào hôn nhân 步入 婚 姻 部長序 近年來, 我國人口結構逐漸多元化, 鑑於國外聯姻家庭數愈來愈多, 如何協助新移民在臺灣的生活適應良好, 目前政府機關及各民間團體都有具體做法 本部於 93 年起推動 發展新移民文化計畫, 將外籍及大陸配偶的教育納入施政主軸, 其具體目標為 : 新移民家庭教育生活寶典 1 CẨM NANG GIÁO DỤC SINH HOẠT GIA ĐÌNH DÀNH CHO NGƯỜI NHẬP CƯ MỚI Bước Vào Hôn Nhân ( 華文 越南文對照 ) 教育部發行 Bước vào hôn nhân 步入 婚 姻 部長序 近年來, 我國人口結構逐漸多元化, 鑑於國外聯姻家庭數愈來愈多, 如何協助新移民在臺灣的生活適應良好, 目前政府機關及各民間團體都有具體做法

More information

What s On Working Together to Enhance Multiculturalism Author: Jillian Pan Australia is multicultural and we are part of it. Thanks to Office of Multi

What s On Working Together to Enhance Multiculturalism Author: Jillian Pan Australia is multicultural and we are part of it. Thanks to Office of Multi Chung Wah Community & Aged Care Quarterly Newsletter Apr 2015 Issue 24 Living Stronger 中华社区与长者服务 Hội Chung Wah Chăm Sóc Cộng Đồng & Cao Niên A Better Community for All (08) 9328 3988 www.chungwahcac.org.au

More information

越 南 会 安 HoiAn 城 市 夜 景 会 安 会 安 是 越 南 最 早 的 华 埠, 是 越 南 华 侨 聚 居 最 多 的 地 方 早 在 17 世 纪 时 就 有 不 少 从 商 的 华 人 到 此 落 地 生 根, 几 百 年 来 华 人 在 此 繁 衍 生 息, 形 成 一 个 繁

越 南 会 安 HoiAn 城 市 夜 景 会 安 会 安 是 越 南 最 早 的 华 埠, 是 越 南 华 侨 聚 居 最 多 的 地 方 早 在 17 世 纪 时 就 有 不 少 从 商 的 华 人 到 此 落 地 生 根, 几 百 年 来 华 人 在 此 繁 衍 生 息, 形 成 一 个 繁 越 南 会 安 HoiAn 城 市 夜 景 会 安 会 安 是 越 南 最 早 的 华 埠, 是 越 南 华 侨 聚 居 最 多 的 地 方 早 在 17 世 纪 时 就 有 不 少 从 商 的 华 人 到 此 落 地 生 根, 几 百 年 来 华 人 在 此 繁 衍 生 息, 形 成 一 个 繁 荣 昌 盛 的 华 人 社 区 会 安 华 人 会 馆 非 常 多, 有 中 华 会 馆 潮 州 会

More information

Arthritis VN CN

Arthritis VN CN Serving the mental health needs & promoting wellbeing of people from Vietnam Hội Tâm Thần Việt Nam 越南心理保健服務 關節炎 (Arthritis) Khớp vai 肩關節 Bác sĩ NguyÍn Xuân CÄm biên soạn Lời xin phép trước Kính gởi Qúy

More information

Back pain VN CN

Back pain VN CN Serving the mental health needs & promoting wellbeing of people from Vietnam Hội Tâm Thần Việt Nam 越南心理保健服務 Đau Lưng 腰背痛 (Back Pain) Bác sĩ NguyÍn Xuân CÄm biên soạn 中文編譯 : 謝延績 O.B.E. Lời xin phép trước

More information

2 前 言 0.1 选 题 理 由 听 力 是 个 非 常 重 要 的 技 能 之 一 每 一 位 汉 语 教 师 都 希 望 有 很 多 参 考 资 料 来 训 练 学 生 从 而 提 高 他 们 的 听 力 能 力 目 前, 我 校 对 学 生 进 行 汉 语 听 力 教 学 所 使 用 的 教

2 前 言 0.1 选 题 理 由 听 力 是 个 非 常 重 要 的 技 能 之 一 每 一 位 汉 语 教 师 都 希 望 有 很 多 参 考 资 料 来 训 练 学 生 从 而 提 高 他 们 的 听 力 能 力 目 前, 我 校 对 学 生 进 行 汉 语 听 力 教 学 所 使 用 的 教 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG --------------------------- KHOA NGOẠI NGỮ ISO 9001:2008 ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG 汉 语 听 力 教 程 ( 第 一 册 ) 的 辅 助 练 习 Biên soạn bài tập nghe bổ trợ giáo trình

More information

Microsoft Word - Bai 4. Cam Tu Tai.doc

Microsoft Word - Bai 4. Cam Tu Tai.doc :2011 VNU Journal of Science, Foreign Languages 27 (2011) 185-191 越 南 河 内 国 家 大 学 下 属 外 语 大 究 生 院 越 南 学 生 汉 语 言 文 化 教 学 方 法 微 观 谈 摘 要 越 汉 语 教 学 离 不 开 文 化 收 的 稿 教 日 学 期 年 月 日 琴 教 师 秀 要 才 掌 * 握 比 较 丰 富 的

More information

Microsoft Word - 印.越.英文照護手冊_檔一_.doc

Microsoft Word - 印.越.英文照護手冊_檔一_.doc 目 錄 頁數 A. 留置尿管的居家照顧. Cách chăm sóc bệnh nhân có gài niệu quản đường tiểu tại gia B. 管灌飲食. Ống nhồi thức ăn C. 蒸氣吸入 姿位引流 背部扣擊. 6 Hấp thụ hơi nước, tư vị dẫn lưu, cách úp vỗ lưng D. 抽痰的方法.7 Phương pháp hút

More information

Microsoft Word - 認識越南_河內美食篇.doc

Microsoft Word - 認識越南_河內美食篇.doc 河內美食篇 Buffet Sen 蓮花自助餐 Silk Path Hotel - 絲綢之路酒店河內老成都菜館 BÚN thịt nướng 烤肉米線 Paris Deli 巴黎德利河粉 - Phở Hà Nội 河內海鮮店 PHỞ CUỐN 卷粉 Bánh cuốn - 餅卷 BÚN ĐẬU MẮM TÔM - 蝦醬豆腐粉 Buffet Sen 蓮花自助餐 Buffet Sen từ lâu đã

More information

Đọc Viết điểm và yêu cầu của cá nhân, miêu tả được những sự vật quen thuộc hoặc một số sự việc đơn giản xảy ra trong cuộc sống thường ngày. Trọng tâm

Đọc Viết điểm và yêu cầu của cá nhân, miêu tả được những sự vật quen thuộc hoặc một số sự việc đơn giản xảy ra trong cuộc sống thường ngày. Trọng tâm ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TIẾNG TRUNG KỲ THI SINH VIÊN GIỎI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2016 I. YÊU CẦU 1. Yêu cầu về kiến thức ngôn ngữ Kiến thức Ngữ âm Chữ và từ Ngữ pháp Miêu tả yêu cầu 1. Có kiến thức nhất định

More information

中 越 两 国 的 陆 地 边 界 线 长 约 1353 公 里, 处 于 边 境 的 县 市, 中 国 一 侧 是 广 西 的 防 城 港 宁 明 凭 祥 龙 州 大 新 靖 西 那 坡, 云 南 的 富 宁 麻 栗 坡 马 关 河 口 金 平 绿 春 江 城 等 14 个 县 市 ; 越 南 一

中 越 两 国 的 陆 地 边 界 线 长 约 1353 公 里, 处 于 边 境 的 县 市, 中 国 一 侧 是 广 西 的 防 城 港 宁 明 凭 祥 龙 州 大 新 靖 西 那 坡, 云 南 的 富 宁 麻 栗 坡 马 关 河 口 金 平 绿 春 江 城 等 14 个 县 市 ; 越 南 一 探 田 裁 之 涌 中 国 束 南 7~7 大 隆 部 份 国 境 地 域 亿 扣 ~t 7., 荡 民 族 文 化 η 勤 írn.l 国 立 民 族 学 博 物 鲸 稠 查 辍 告 63:9-32(2ω6) 中 越 中 老 跨 国 境 民 族 研 究 范 宏 贵 广 西 民 族 大 学 导 论 2 中 老 两 国 的 跨 国 境 民 族 l 中 越 两 国 的 跨 国 境 民 族 3 改 革 开

More information

English Tiếng

English Tiếng Date of issue : 2013.06.01 international edition - june 2013 olleh service guidebook 매장비치용 中文 English Tiếng ...1...1...3...4...6...9...10...12 4G WiBro...13 olleh WiFi...14...15...17 olleh club...19...20

More information

第 2 集 客 家 媳 婦 - 蕾 妮 絲 外 籍 客 家 媳 婦 拉 丁 客 家 一 家 親 從 多 明 尼 加 嫁 來 台 灣 15 年 的 客 家 媳 婦 蕾 妮 絲, 客 家 話 聽 說 不 成 問 題, 要 做 一 桌 客 家 菜, 還 有 自 製 菜 單, 沒 在 怕 的, 家 裡 隨

第 2 集 客 家 媳 婦 - 蕾 妮 絲 外 籍 客 家 媳 婦 拉 丁 客 家 一 家 親 從 多 明 尼 加 嫁 來 台 灣 15 年 的 客 家 媳 婦 蕾 妮 絲, 客 家 話 聽 說 不 成 問 題, 要 做 一 桌 客 家 菜, 還 有 自 製 菜 單, 沒 在 怕 的, 家 裡 隨 第1集 料理達人-王毅鴻 創意料理 無國界分享 擁有 15 年料理經驗的王毅鴻 從小不愛唸書 貸款 130 萬在民生東 路上開了僅容納 20 多人的居酒屋 專賣自己研發的創作料理 而後 轉戰高檔餐廳林立的大直地區貸款 600 萬開餐廳 融合了西式 日式 中式 台式等元素 讓創意沒有侷限 美味更可以跨界 每日一句 看起來都很好吃 客語讀音 看著都當好食 客語拼音 kon doˋdu dongˊhoˋsiid

More information

A Study on Biographical Folklores and the Apotheosis of Local Deities using Han-Viet Texts -- Phu Dong Thien Vuong as Example Cheng A-Tsai Professor,

A Study on Biographical Folklores and the Apotheosis of Local Deities using Han-Viet Texts -- Phu Dong Thien Vuong as Example Cheng A-Tsai Professor, 2007 7 153-186 153 A Study on Biographical Folklores and the Apotheosis of Local Deities using Han-Viet Texts -- Phu Dong Thien Vuong as Example Cheng A-Tsai Professor, Department of Literature, Nan-hua

More information

现代汉语介词“给”研究 (与越南语介词“cho”对比 ) - 陶氏清娥

现代汉语介词“给”研究	(与越南语介词“cho”对比  ) - 陶氏清娥 BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG ---o0o--- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU GIỚI TỪ 给 TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI (So sánh với giới từ cho trong tiếng Việt) 现 代 汉 语 介 词 给 研 究 ( 与 越 南 语

More information

10月份茶訊.doc

10月份茶訊.doc 十 月 份 目 錄 : 封 面 : 台 灣 茶 業 考 察 團 訪 問 越 南 茶 研 所 封 面 內 頁 : 台 灣 區 製 茶 工 業 同 業 公 會 越 南 考 察 紀 實 一 台 灣 區 製 茶 工 業 同 業 公 會 越 南 考 察 之 旅 二 綠 茶 提 取 物 兒 茶 素 及 egcg 的 功 能 和 發 展 狀 況 三 天 氣 導 致 中 國 茶 葉 出 口 銳 減 四 上 半 年

More information

Microsoft Word - 62_02

Microsoft Word - 62_02 亞 太 研 究 論 壇 第 62 期 (2016.06), pp. 5 32 中 央 研 究 院 人 文 社 會 科 學 研 究 中 心 亞 太 區 域 研 究 專 題 中 心 二 次 世 界 大 戰 以 來 北 越 華 人 社 會 之 變 貌 許 文 堂 * 摘 要 由 越 南 歷 次 的 全 國 人 口 統 計 資 料 可 知, 自 1979 年 以 降, 越 北 華 人 人 口 流 動 變 化

More information

Slide 1

Slide 1 建兴越南建设发展责任有限公司 Công ty TNHH Phát Triển Xây Dựng Việt Nam Kiến Hưng 简 报 Hồ sơ năng lực 二 0 一四年十一月 Tháng 11 năm 2014 目录 MỤC LỤC 一 集团公司企业简介 Giới thiệu về công ty tập đoàn 二 质量安全保证措施 Biện pháp đảm bảo an toàn

More information

Microsoft Word - Tin den tu Ly Thien 老師的愛與叮嚀徐講師禎美.doc

Microsoft Word - Tin den tu Ly Thien 老師的愛與叮嚀徐講師禎美.doc 濟公老師的愛與慈悲叮嚀 來自理天的消息 Tin đến từ Lý Thiên 濟公老師的愛與慈悲叮嚀 Tình thương của Thầy Tế Công và lời căn dặn từ bi ( 徐禎美 Từ Chinh Mỹ ) 我們都知道人生 無常, 但唯有經歷過才知其無情與可怕 ; 我們都明瞭天恩師德的廣大無邊, 但也只有體驗過才知其浩瀚, 竟非語言可描述, 感動之深刻可令人迴盪心中,

More information

BÀI 5: HỎI ĐỊA CHỈ

BÀI 5: HỎI ĐỊA CHỈ LỜI NÓI ĐẦU Ngày nay tiếng Trung dần dần trở thành ngoại ngữ phổ biến ở trong trường học và đời sống hàng ngày. Trong tương lai tiếng Trung sẽ phát triển mạnh mẽ, trở thành môn học trong nhiều trường cấp

More information

Microsoft Word - TT_04053000037

Microsoft Word - TT_04053000037 1 现 代 汉 语 转 折 句 群 研 究 Nghiên cứu cụm câu biểu thị quan hệ tương phản trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10 前 言 现 代 汉 语 由 研 究 语 言 较 小 的 单 位 词 法 句 法, 逐 步 研 究 语 言 较 大 的 单 位 句 群 章

More information

Mixtions Pin Yin Homepage

Mixtions Pin Yin Homepage an tai yin 安 胎 饮 775 ba wei dai xia fang 八 味 带 下 方 756 ba zhen tang 八 珍 汤 600 ba zheng san 八 正 散 601 bai he gu jin tang 百 合 固 金 汤 680 bai hu jia ren shen tang 白 虎 加 人 参 汤 755 bai hu tang 白 虎 汤 660 bai

More information

<C3C0B5A7A5CDAAE16C6162656C20A657B3E666696E616C2E786C73>

<C3C0B5A7A5CDAAE16C6162656C20A657B3E666696E616C2E786C73> 1A 2 CHEUNG PUI SHAN 張 佩 珊 面 具 設 計 1A 6 KWAN HO YI 關 可 宜 可 愛 的 動 物 1A 11 YAU YU TING 邱 于 婷 可 愛 的 動 物 1A 11 YAU YU TING 邱 于 婷 面 具 設 計 1A 21 SZETO FU CHUN 司 徒 富 俊 可 愛 的 動 物 1A 22 WONG MAN KIT 黃 文 傑 可 愛 的

More information

CONTENTS 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 104 1-6 Alan Tsai PAULIN 31 ANTONIO Angel, DAVID J. WITCHGER 2-98, Emily, H B LAFORTUNE, HAEDIK VIVDE, HENRY WEINER,

More information

教 育 培 训 部 升 龙 大 学 毕 业 论 文 论 文 题 目 : 现 代 汉 语 可 能 补 语 研 究 NGHIÊN CỨU VỀ BỔ NGỮ KHẢ NĂNG TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI 学 生 : 邓 氏 秋 莲 学 生 号 码 :A17712 专 业 : 汉 语

教 育 培 训 部 升 龙 大 学 毕 业 论 文 论 文 题 目 : 现 代 汉 语 可 能 补 语 研 究 NGHIÊN CỨU VỀ BỔ NGỮ KHẢ NĂNG TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI 学 生 : 邓 氏 秋 莲 学 生 号 码 :A17712 专 业 : 汉 语 BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG ----o0o----- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU VỀ BỔ NGỮ KHẢ NĂNG TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI 现 代 汉 语 可 能 补 语 研 究 SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐẶNG THỊ THU LIÊN

More information

<4D6963726F736F667420576F7264202D20ABC8BB79A4CEABC8AE61A4E5BEC73939A6A8AA47B3F8A769AED12E646F63>

<4D6963726F736F667420576F7264202D20ABC8BB79A4CEABC8AE61A4E5BEC73939A6A8AA47B3F8A769AED12E646F63> 行 政 院 客 家 委 員 會 輔 助 大 學 校 院 發 展 客 家 學 術 機 構 99 年 度 補 助 辦 理 開 設 深 化 客 家 語 言 及 文 化 通 識 課 程 計 畫 子 計 畫 一 客 語 及 客 家 文 學 成 果 報 告 書 校 內 計 畫 編 號 :98-R&D(A)-025 計 畫 執 行 期 間 :99 年 03 月 01 日 至 99 年 11 月 30 日 計 畫

More information

2 汉 语 和 越 南 语 形 容 词 的 体 7 8 9 10 11 父 之 父 祖 父 祖 大 父 故 祖 父 显 祖 考 母 之 父 翁 外 祖 父 祖 母 祖 母 祖 母 大 母 故 祖 母 显 祖 妣 王 父 祖 祖 父 祖, 王 父, 大 父, 祖 君, 公, 翁, 翁 翁, 太 翁 阿

2 汉 语 和 越 南 语 形 容 词 的 体 7 8 9 10 11 父 之 父 祖 父 祖 大 父 故 祖 父 显 祖 考 母 之 父 翁 外 祖 父 祖 母 祖 母 祖 母 大 母 故 祖 母 显 祖 妣 王 父 祖 祖 父 祖, 王 父, 大 父, 祖 君, 公, 翁, 翁 翁, 太 翁 阿 1 汉 语 和 越 南 语 形 容 词 的 体 19 世 纪 越 南 文 献 中 汉 语 亲 属 称 谓 研 究 TS. Lê Quang Sáng Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội 摘 要 :19 世 纪 越 南 文 献 中 亲 属 称 谓 主 要 是 古 代 汉 语 的 书 面 语 称 谓, 与 中 国 19 世 纪 的 称 谓 相 比, 其 发 展 要 晚

More information

<4D6963726F736F667420576F7264202D203130342DADBBB4E4A447A67EA8EEBEC7A468AF5ABFFDA8FAA657B3E62E646F63>

<4D6963726F736F667420576F7264202D203130342DADBBB4E4A447A67EA8EEBEC7A468AF5ABFFDA8FAA657B3E62E646F63> 海 外 聯 合 招 生 委 員 會 公 告 發 文 日 期 : 中 華 民 國 104 年 5 月 22 日 發 文 字 號 : 海 聯 試 字 第 1040000337C 號 主 旨 : 公 告 香 港 學 生 申 請 來 臺 升 讀 104 學 年 度 二 年 制 學 士 班 錄 取 名 單 依 據 : 一 香 港 澳 門 居 民 來 臺 就 學 辦 法 第 7 條 規 定 臺 教 技 ( 四

More information

Fortis Hoan My Tan Binh Clinic 04 Hoang Viet St., Tan Binh District, HCMC 电话 (+84) Fortis Hoan My Medical Corporation Nguyen Cong Tr

Fortis Hoan My Tan Binh Clinic 04 Hoang Viet St., Tan Binh District, HCMC 电话 (+84) Fortis Hoan My Medical Corporation Nguyen Cong Tr 越南地区网络医院 Notes: 1. For all members, the Insurer will not accept claims for treatment received at the following providers, or from physicians affiliated with such providers: Asia Sports / Asia Medical Specialists

More information

<People>

<People> 2016 年 6 月 Vol.57 提 供 给 居 住 在 姬 路 的 外 国 人 的 生 活 信 息 杂 志 人 物 采 访 P1 漫 步 网 干 街 头 P2,3 个 人 编 号 ( 昵 称 My number) 常 见 问 题 P4,5 通 知 P6 发 行 公 益 財 团 法 人 姬 路 市 文 化 国 际 交 流 财 团 信 息 杂 志 编 辑 志 愿 者 小 组 http://www.himeji-iec.or.jp/

More information

Microsoft Word - Chord_chart_-_Song_of_Spiritual_Warfare_CN.docx

Microsoft Word - Chord_chart_-_Song_of_Spiritual_Warfare_CN.docx 4:12 : ( ) D G/D Shang di de dao shi huo po de D G/D A/D Shi you gong xiao de D G/D Shang di de dao shi huo po de D D7 Shi you gong xiao de G A/G Bi yi qie liang ren de jian geng kuai F#m Bm Shen zhi hun

More information

文, 副 教 授, 黎 文 寝 老 师 和 我 ( 杜 氏 明 硕 士 ) 用 越 南 语 写 的 弓 码 QN-ÍU-15 标 题 为 汉 语 里 文 化 与 越 汉 语 教 学 ( 以 邓 懿 等 编 著 的 汉 语 初 级 教 程 为 研 究 基 础 ) 是 头 一 次 涉 及 到 这

文, 副 教 授, 黎 文 寝 老 师 和 我 ( 杜 氏 明 硕 士 ) 用 越 南 语 写 的 弓 码 QN-ÍU-15 标 题 为 汉 语 里 文 化 与 越 汉 语 教 学 ( 以 邓 懿 等 编 著 的 汉 语 初 级 教 程 为 研 究 基 础 ) 是 头 一 次 涉 及 到 这 : 汉 - 越 语 文 化 因 素 差 异 初 探 以 一 年 级 汉 语 教 程 为 例 Thử bàn về sự khác biệt yếu tố văn hoá giữa tiếng Việt - tiếng Hán (dựa trên ngữ liệu giáo trình tiếng Hán năm thứ nhất) 杜 R 明 河 内 国 家 大 学 下 属 外 国 语 大 学 中

More information

é é

é é é é gu chài < > gòu y n zh n y yì z ng d n ruì z hóu d n chán bìn jiu c n z n shuò, chún kòu sh qi n liè sè sh n zhì sb n j ng máo í g bèi q í lì, u ì í ng chàng yào g ng zhèn zhuàn sh hu ti n j,

More information

企業實習報告

企業實習報告 越文版 國立高雄大學 企業實習報告 實習機構 : 衡美責任有限公司 實習期間 :2013/07/05-2013/08/30 系級 : 東亞語文學系 103 級學號 :A0991706 姓名 : 劉彥欐指導老師 : 阮氏美香老師 目錄 一 實習機構之介紹... 3 ( 一 ) 企業背景及經營規模 ( 二 ) 主要業務及市場 ( 三 ) 組織體系 二 實習工作內容... 4 ( 一 ) 實習單位簡介 (

More information

Microsoft Word - 104-2免試地區錄取名單.doc

Microsoft Word - 104-2免試地區錄取名單.doc 海 外 聯 合 招 生 委 員 會 公 告 發 文 日 期 : 中 華 民 國 104 年 5 月 15 日 發 文 字 號 : 海 聯 試 字 第 1040000327C 號 主 旨 : 公 告 104 學 年 度 第 2 梯 次 一 般 地 區 ( 含 歐 洲 美 洲 非 洲 大 洋 洲 及 其 它 免 試 地 區 ) 僑 生 及 港 澳 學 生 赴 臺 升 讀 大 學 校 院 錄 取 名 單

More information

jiàn shí

jiàn shí jiàn shí hào x n càn w i huàng ji zhèn yù yàng chèn yù bì yuàn ji ng cóng (11) qiàn xué 1 yì bì èi zhé mó yù ù chái sè bá píng sh chài y l guàn ch n shì qí fú luè yáo d n zèn x yì yù jù zhèn

More information

Microsoft Word - decertrlchinese.doc

Microsoft Word - decertrlchinese.doc 环 境, 生 计 和 地 方 机 制 : 东 南 亚 大 陆 地 区 的 分 权 过 程 ( 综 述 ) * Environment, Livelihoods and Local Institutions: Decentralization in Mainland Southeast Asia Summary 梅 里 杜 帕 尔 纳 森 巴 德 诺 驰 等 / 著 何 俊 许 建 初 / 译 陈 三

More information

yòu xù 373 375 xiá : guà jué qi n mi o dú k ng tóng luán xié háng yè jiào k n z z n shèn chì x 1óng l n t n kuáng qi q ch qì yì yùn yo q w zhuàn sù yí qìng hé p suì x tán cuàn mi o jù yú qìng shì sh

More information

Fats and Oils VN CN

Fats and Oils VN CN Serving the mental health needs & promoting wellbeing of people from Vietnam Hội Tâm Thần Việt Nam 越 南 心 理 保 健 服 務 Chất Béo 脂 肪 Fats and Oils Bác sĩ Nguyễn Xuân Cẩm biên soạn Lời xin phép trước Kính gởi

More information

lu yàng tuò guan gui zh ng fèn wù wèi qiao jú tá l o jiàn f i è yí yì qu n sì xuè , chéng y o xi o z pìn,, 1957 7 hàn 37 38 y u p ti o bèi t n tài kù sè b n zen you y n pí chè qiàn 17 dí jué

More information

六月天公日頭會咬人 毋使停動 汗就 跌 無冷氣个灶下像火爐樣仔喊 hem 燒 13 還較毋使講愛出力來亼麵粉 兩下半乜一身 無人迫 潦像洎趣鳥 14 樣仔 講老實話 又 做 仰會恁好 hau 得著 實在係緊亼緊測 等佢發 放佢蒸个這當中 毋 單淨拈轉盡多還記在腦屎肚項个東西 勾挽起盡多老頭擺 心肝頭

六月天公日頭會咬人 毋使停動 汗就 跌 無冷氣个灶下像火爐樣仔喊 hem 燒 13 還較毋使講愛出力來亼麵粉 兩下半乜一身 無人迫 潦像洎趣鳥 14 樣仔 講老實話 又 做 仰會恁好 hau 得著 實在係緊亼緊測 等佢發 放佢蒸个這當中 毋 單淨拈轉盡多還記在腦屎肚項个東西 勾挽起盡多老頭擺 心肝頭 客家語散文社會組第一名 尋 味 今年熱天 學曉做饅頭哩哦 唉哦 仰會恁大面神 1 得著 2 會做饅頭 又毋係麼个幾風神个事情 愛使恁奢鼻拿 出來展 這確實無麼个好展 毋過係想 自家恁毋壁 竟然有才調實際動手去摎一項耗時又 耗工个事情做好 做成功 在這當中自家有學著恁多麼个 愐想著恁多麼个 愛摎佢講 出來就有影 這 恁 多 年來緊擗 3 出食安問題 實在聽到人會發屎驚 4 麼个毒乳粉 翻鑊油 5 混

More information

中越壮侬岱泰族群文化比较研究 文化的重要载体 每次节庆大聚会无不是民族文化的交流和提升 都是民族 文化认同的旗帜和标志 A 第一节 节日的来源与分类 越南的侬族 岱族 泰族与中国的壮族有着共同的民族起源 虽然历史 上由于分化 迁移后受到不同国家 不同地域政治 经济 文化的影响 在社 会生产 生活 文

中越壮侬岱泰族群文化比较研究 文化的重要载体 每次节庆大聚会无不是民族文化的交流和提升 都是民族 文化认同的旗帜和标志 A 第一节 节日的来源与分类 越南的侬族 岱族 泰族与中国的壮族有着共同的民族起源 虽然历史 上由于分化 迁移后受到不同国家 不同地域政治 经济 文化的影响 在社 会生产 生活 文 第十一章 中越壮侬岱泰族群传统节庆文化比较 第 十 一 章 中越壮侬岱泰族群传统节庆文化比较 所谓节庆 是指围绕各类节日而约定俗成 世代相传的文化习俗及其所开 展的相关纪念 庆祝等活动的总称 什么是节庆文化 学者王昱 毕艳君认为 节庆文化是指在特定时间内 某一地区以历史 艺术 宗教 科技 体育等一个或多个文化层面为依托 在 其他相关行业配合下 围绕一个鲜明的主题而举行的固定或非固定的系列文化 活动

More information

<4D F736F F D DADD7AEFCB3B0BCD2C0C0B8D5C3445FA5D25FA4CEB8D1B5AA E646F63>

<4D F736F F D DADD7AEFCB3B0BCD2C0C0B8D5C3445FA5D25FA4CEB8D1B5AA E646F63> 97 年 度 客 語 能 力 認 證 中 級 暨 中 高 級 考 試 模 擬 試 題 ( 甲 ) 筆 試 答 案 卷 ( 海 陸 腔 ) 請 考 生 務 必 閱 讀 考 試 說 明 後, 再 行 作 答 說 明 : 筆 試 題 目 卷, 分 做 五 種 題 型 : 第 一 種 係 音 標 測 驗, 第 二 種 係 詞 彙 測 驗, 第 三 種 係 文 義 測 驗, 第 四 種 係 篇 章 結 構,

More information

案 例 手 册 DIS 会 议 解 决 方 案 提 供 无 与 伦 比 的 清 晰 度 DIS 讨 论 和 会 议 解 决 方 案 无 论 是 奥 运 会 还 是 联 合 国, 信 息 共 享 和 决 策 都 仰 仗 清 晰 的 通 讯 DIS 为 全 球 会 议 产 业 提 供 了 可 扩 展 的 高 级 会 议 解 决 方 案 卓 越 的 音 质 凭 借 几 十 年 丰 富 经 验, 持 续

More information

客家文化事典 907 徐府竹仔閣 qiˇfuˋzugˋeˇgogˋ toiˇvanˇcamˇngiab vunˇfa gonˋ 907 桂花巷 gui fa hong 922 銅鑼大草原 tungˇloˇtai co ngienˇ 908 泰安溫泉區 tai on vun qienˇki 922 銅

客家文化事典 907 徐府竹仔閣 qiˇfuˋzugˋeˇgogˋ toiˇvanˇcamˇngiab vunˇfa gonˋ 907 桂花巷 gui fa hong 922 銅鑼大草原 tungˇloˇtai co ngienˇ 908 泰安溫泉區 tai on vun qienˇki 922 銅 苗栗縣旅遊觀光 第貳拾類 苗栗縣旅遊觀光 二劃 879 八角崠登山步道 892 向天湖 hiong tien fuˇ 893 竹南濱海森林公園 zugˋnamˇbinˊhoiˋsemˊlimˇgungˊienˇ badˋgogˋdungˋden san pu to 879 八卦力部落 badˋgua lid pu log 三劃 880 三義木雕博物館 893 竹南啤酒廠 zugˋnamˇpiˇjiuˋcongˋ

More information

越 南 經 貿 投 資 座 談 會 ( 台 中 場 ) 越 南 計 劃 投 資 部 外 國 投 資 局 阮 內 副 局 長 訂 於 2015 年 10 月 日 至 22 日 率 領 越 南 工 業 區 訪 問 團 至 台 灣 為 能 讓 國 內 企 業 瞭 解 越 南 經 濟 發 展 現 況, 特

越 南 經 貿 投 資 座 談 會 ( 台 中 場 ) 越 南 計 劃 投 資 部 外 國 投 資 局 阮 內 副 局 長 訂 於 2015 年 10 月 日 至 22 日 率 領 越 南 工 業 區 訪 問 團 至 台 灣 為 能 讓 國 內 企 業 瞭 解 越 南 經 濟 發 展 現 況, 特 越 南 經 貿 投 資 座 談 會 ( 台 北 場 ) 越 南 計 劃 投 資 部 外 國 投 資 局 阮 內 副 局 長 訂 於 2015 年 10 月 日 至 22 日 率 領 越 南 工 業 區 訪 問 團 至 台 灣 為 能 讓 國 內 企 業 瞭 解 越 南 經 濟 發 展 現 況, 特 舉 辦 本 場 座 談 會, 將 與 台 灣 企 業 進 行 交 流 本 次 講 座 除 由 阮 內

More information

目 錄 第 一 課 簡 易 日 常 用 Lời đơn giản sử dụng ngày thường 1 認 識 注 音 符 號 及 數 字 Bài 1 Nhâ n biê t ky hiê u chu âm và chư sô 第 二 課 7 自 我 介 紹 ( 上 ) 我 的 家 Bài 2

目 錄 第 一 課 簡 易 日 常 用 Lời đơn giản sử dụng ngày thường 1 認 識 注 音 符 號 及 數 字 Bài 1 Nhâ n biê t ky hiê u chu âm và chư sô 第 二 課 7 自 我 介 紹 ( 上 ) 我 的 家 Bài 2 第一冊 z-ww456-1-6-a.indd 1 2013/6/7 下午 05:39:41 目 錄 第 一 課 簡 易 日 常 用 Lời đơn giản sử dụng ngày thường 1 認 識 注 音 符 號 及 數 字 Bài 1 Nhâ n biê t ky hiê u chu âm và chư sô 第 二 課 7 自 我 介 紹 ( 上 ) 我 的 家 Bài 2 Tư giơ

More information

<4D F736F F F696E74202D20B3CDBCBBBDC3AF44A662B656AB6EAABAB867C0E7B5A6B2A >

<4D F736F F F696E74202D20B3CDBCBBBDC3AF44A662B656AB6EAABAB867C0E7B5A6B2A > Specialized in ceramic sanitary wares 衛 浴 設 備 在 越 南 的 經 營 策 略 The World-First Quality Sanitary Wares 大 綱 1. 2. 3. 4. 越 南 市 場 概 況 越 南 衛 浴 市 場 介 紹 凱 撒 衛 浴 公 司 簡 介 越 南 衛 浴 產 業 之 經 營 策 略 越 南 基 本 資 料 (1) 面

More information

越南經貿暨投資環境

越南經貿暨投資環境 越 南 經 貿 暨 投 資 環 境 參 考 資 料 駐 胡 志 明 市 辦 事 處 經 濟 組 編 輯 336 Nguyen Tri Phuong St., Dist 10, HCMC Tel : 84-8-38349196; 38349160~65 Fax : 84-8-38349166 Email: hochiminh@moea.gov.tw Website : www.tecohcm.org.vn

More information

ti2 guan4 bo1 bo5 huai4 zheng4 hong1 xi2 luo2 ren4

ti2 guan4 bo1 bo5 huai4 zheng4 hong1 xi2 luo2 ren4 hui1 ba2 shang1 tu4 gen1 nao3 he2 qing2 jin1 ti2 guan4 bo1 bo5 huai4 zheng4 hong1 xi2 luo2 ren4 chu2 fu4 ling2 jun4 yu4 zhao1 jiang3 che3 shi4 tu2 shi2 wa2 wa1 duan4 zhe2 bu4 lian4 bing1 mu4 ban3 xiong2

More information

图6-1 广西大新壮族传统服饰男装 图片来源 隆林县壮族男性头巾有黑白两种 长约两米 两端有约 10 厘米的流苏垂 下 式样和长短 缠绕方法与妇女的包头巾一样 头巾都是自织自染

图6-1 广西大新壮族传统服饰男装 图片来源  隆林县壮族男性头巾有黑白两种 长约两米 两端有约 10 厘米的流苏垂 下 式样和长短 缠绕方法与妇女的包头巾一样 头巾都是自织自染 第 六 章 服饰文化是人类生活需要和审美需求的综合体现 从头至脚处处都具体地 展示着人类的生产生活水平并且彰显出大到整个民族, 小到个人的审美信仰 在民族文化中具有标志性的地位 是记录民族发展和变迁不可或缺的载体 在 中越壮侬岱泰这样有着悠久而复杂历史背景的民族中更显得尤其重要 第一节 男装 中越壮侬岱泰男性服饰与这些民族的女装相比 显得单调许多 不仅很少 显示出年龄特点 常服与盛装区别不明显 而且地区差异也不大

More information

该 奈 自 受 PZ 多 透 soc i e B t h y. y t is NA YL OR exp os ed t h a t b e i n g wh o res or sa in t es s e s we r e m ad e n b ot om. M ean wh i l e NA YL

该 奈 自 受 PZ 多 透 soc i e B t h y. y t is NA YL OR exp os ed t h a t b e i n g wh o res or sa in t es s e s we r e m ad e n b ot om. M ean wh i l e NA YL 探 性 通 性 圣 重 ' 颠 并 格 洛 丽 亚 奈 勒 小 说 贝 雷 的 咖 啡 馆 对 圣 经 女 性 的 重 写 郭 晓 霞 内 容 提 要 雷 的 咖 啡 馆 中 权 社 会 支 配 的 女 性 形 象 美 国 当 代 著 名 黑 人 女 作 家 格 洛 丽 亚 过 对 6 个 圣 经 女 性 故 事 的 重 写 奈 勒 在 其 小 说 贝 覆 了 圣 经 中 被 父 揭 示 了 传 统

More information

Một số Yết hậu ngữ tiếng Trung - 若干汉语歇后语

Một số Yết hậu ngữ tiếng Trung - 若干汉语歇后语 Một số Yết hậu ngữ tiếng Trung - 若 干 汉 语 歇 后 语 Yết hậu ngữ là một loại hình ngôn ngữ đặc biệt được người dân sáng tạo nên trong quá trình hoạt động thực tiễn. MỘT SỐ YẾT HẬU NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG HÁN NGỮ

More information

j n yín

j n yín ch n ài hóng zhuó, j n yín k n sù zh o fù r n xi o qì hái, y oti o sh hàn yàn yuán lí g ng z y ng b niè bì z n r n xi o qì xiè sì m6u yí yàng móu niè z u ch lì, x qu n léi xiè pì x u cu è qi n j qiú yìn

More information

jiào d qi n sù zhuì máo táo yìn qi n k n z jué y n f ng zh j sh n m i ch n m n qú jì dá qù xi o dàn f n y n l wò yú shú líng dài yì chóu jì Gatha b Cianisth na w i chèn Parinirv

More information

目 录 About Ha Noi 关 于 河 内 P03 关 于 河 内 P04 从 数 字 看 河 内 Before the Trip 行 前 计 划 P05 最 佳 出 游 时 间 P08 最 优 住 宿 推 荐 P11 最 佳 交 通 工 具 古 老 的 河 内 一 座 优 美 且 安 静 的

目 录 About Ha Noi 关 于 河 内 P03 关 于 河 内 P04 从 数 字 看 河 内 Before the Trip 行 前 计 划 P05 最 佳 出 游 时 间 P08 最 优 住 宿 推 荐 P11 最 佳 交 通 工 具 古 老 的 河 内 一 座 优 美 且 安 静 的 HA NOI 河 内 骆 驼 书 Top5 经 典 美 食 精 彩 纷 呈 / 美 食 购 物 之 旅 TOP4 咖 啡 集 中 地 探 索 神 秘 / 历 史 文 化 之 旅 城 市 系 列 City Guide guide.qunar.com Qunar 骆 驼 书 01 目 录 About Ha Noi 关 于 河 内 P03 关 于 河 内 P04 从 数 字 看 河 内 Before the

More information

Tu Dien Phat Hoc

Tu Dien Phat Hoc CÁC BÔ PHÁI PHẬT GIÁO ẤN ĐÔ (TRÍCH) CÁC BÔ PHÁI PHẬT GIÁO ẤN ĐÔ (TRÍCH) Phật nhập Niết-bàn Trưởng lão bộ 長老部 sthaviravāda Đại chúng bộ 大衆部 mahāsāṅghika 200 sau NB Phân biệt bộ 分別部 vibhajyavāda 236 sau

More information

摘 要 在 少 子 化 以 及 全 球 高 等 教 育 的 國 際 化 交 流 日 益 頻 繁 的 趨 勢 下, 政 府 開 放 國 際 外 籍 學 生 來 臺 就 學, 並 於 九 十 五 學 年 度 正 式 向 國 際 招 收 學 生 朝 陽 科 技 大 學 近 年 來 招 收 的 外 籍 生

摘 要 在 少 子 化 以 及 全 球 高 等 教 育 的 國 際 化 交 流 日 益 頻 繁 的 趨 勢 下, 政 府 開 放 國 際 外 籍 學 生 來 臺 就 學, 並 於 九 十 五 學 年 度 正 式 向 國 際 招 收 學 生 朝 陽 科 技 大 學 近 年 來 招 收 的 外 籍 生 朝 陽 科 技 大 學 企 業 管 理 系 畢 業 專 題 指 導 教 授 : 吳 曉 君 教 授 考 核 教 授 : 鄭 安 欽 教 授 陳 悅 琴 教 授 外 籍 學 生 來 臺 動 機 與 日 常 生 活 探 討 - 以 朝 陽 科 技 大 學 為 例 學 生 班 級 : 四 企 四 B 學 生 姓 名 : 吳 士 孟 9817104 林 沛 甄 9817176 李 沛 真 9817125 柯

More information

píng liú zú

píng liú zú píng liú zú l láng nèn bó ch yán y n tuò x chèn r cu n ch n cù ruò zhì qù zuì m ng yíng j n bì yìn j yì héng cù ji n b n sh ng qi n lì quó k xì q n qiáo s ng z n nà p i k i y yíng gài huò ch

More information

I 宋 出 认 V 司 秋 通 始 司 福 用 今 给 研 除 用 墓 本 发 共 柜 又 阙 杂 既 * *" * " 利 牙 激 I * 为 无 温 乃 炉 M S H I c c *c 传 统 国 古 代 建 筑 的 砺 灰 及 其 基 本 性 质 a 开 始 用 牡 壳 煅 烧 石 灰 南

I 宋 出 认 V 司 秋 通 始 司 福 用 今 给 研 除 用 墓 本 发 共 柜 又 阙 杂 既 * * *  利 牙 激 I * 为 无 温 乃 炉 M S H I c c *c 传 统 国 古 代 建 筑 的 砺 灰 及 其 基 本 性 质 a 开 始 用 牡 壳 煅 烧 石 灰 南 尽 对 古 证 K 避 不 B 要 尽 也 只 得 随 包 国 古 代 建 筑 的 砺 灰 及 其 基 本 性 质 传 统 国 古 代 建 筑 的 顿 灰 及 其 基 本 性 质 李 黎 张 俭 邵 明 申 提 要 灰 也 称 作 贝 壳 灰 蜊 灰 等 是 煅 烧 贝 壳 等 海 洋 生 物 得 的 氧 化 钙 为 主 要 成 分 的 材 料 灰 作 为 国 古 代 沿 海 地 区 常 用 的 建

More information

Microsoft Word - 文件6

Microsoft Word - 文件6 十 七 畫 袂 仙 假 仙, 牛 lan7 假 鹿 鞭 (p888) 解 釋 袂 仙 假 仙 : 指 自 己 不 是 仙 人, 卻 冒 充 成 仙 人 的 樣 子, 亦 即 不 懂 裝 懂 之 意 牛 lan7: 公 牛 的 生 殖 器 官 鹿 鞭 : 公 鹿 的 生 殖 器 官 涵 義 說 明 人 根 本 不 了 解 某 事 物, 卻 硬 要 裝 懂 對 應 華 語 不 懂 裝 懂 自 作 聰 明

More information

因 味 V 取 性 又 鸟 U 且 最 大 罗 海 惜 梅 理 春 并 贵 K a t h l ee n S c h w e r d t n er M f l e z S e b a s t i a n C A Fe rs e T 民 伊 ' 国 漳 尤 地 视 峰 州 至 周 期 甚 主 第 应

因 味 V 取 性 又 鸟 U 且 最 大 罗 海 惜 梅 理 春 并 贵 K a t h l ee n S c h w e r d t n er M f l e z S e b a s t i a n C A Fe rs e T 民 伊 ' 国 漳 尤 地 视 峰 州 至 周 期 甚 主 第 应 国 ' 东 极 也 直 前 增 东 道 台 商 才 R od e ric h P t ak 略 论 时 期 国 与 东 南 亚 的 窝 贸 易 * 冯 立 军 已 劳 痢 内 容 提 要 国 与 东 南 亚 的 窝 贸 易 始 于 元 代 代 大 规 模 开 展 的 功 效 被 广 为 颂 扬 了 国 国 内 市 场 窝 的 匮 乏 窝 补 虚 损 代 上 流 社 会 群 体 趋 之 若 鹜 食 窝

More information

: ) khgit 31 ai 33 ni 33 khum 31 sa 33 sa 55!! ( ) gai 33 phgo 31 ai 33 pg 33 log 33 n 55 ga 31 n 31 gai 33 ( ) ai 33 1 gi 33 khai 31 ai 33 mau 31 mui

: ) khgit 31 ai 33 ni 33 khum 31 sa 33 sa 55!! ( ) gai 33 phgo 31 ai 33 pg 33 log 33 n 55 ga 31 n 31 gai 33 ( ) ai 33 1 gi 33 khai 31 ai 33 mau 31 mui 1998 4,,,,,,, ai 33 a 31 na 55,,,, ai 33 : ai 33 1 1. ai 33 1 :, : 4 : ) khgit 31 ai 33 ni 33 khum 31 sa 33 sa 55!! ( ) gai 33 phgo 31 ai 33 pg 33 log 33 n 55 ga 31 n 31 gai 33 ( ) ai 33 1 gi 33 khai 31

More information

lí yòu qi n j n ng

lí yòu qi n j n ng lí yòu qi n j n ng zhì lú yu n ch nghé liú g p jiá ji n gè liè du zhù g jù yuán cù cì qióng zhu6 juàn p zh n túmí nòu jiong y yùndu láo x n xiá zhì yùn n n gúo jiào zh

More information

1.(p1-28)越南技職教育體系(九校)7.9.indd

1.(p1-28)越南技職教育體系(九校)7.9.indd 越 南 後 期 中 等 教 育 與 升 學 進 路 設 計 之 分 析 林 志 忠 1 越 南 後 期 中 等 教 育 與 升 學 進 路 設 計 之 分 析 林 志 忠 * 基 於 越 南 後 期 中 等 教 育 發 展 之 不 足, 越 南 始 終 為 我 國 教 育 輸 出 積 極 關 注 的 國 家, 只 可 惜 國 內 對 越 南 技 職 教 育 的 理 解 有 限, 特 別 是 對 其

More information

2 汉 语 和 越 南 语 形 容 词 的 体 任 务 设 计 要 有 针 对 性 任 务 型 教 学 中 的 任 务 不 同 于 一 般 的 课 堂 练 习, 它 侧 重 于 对 学 生 自 我 完 成 任 务 的 能 力 和 策 略 的 培 养, 侧 重 学 习 者 在 完 成 任 务 过 程

2 汉 语 和 越 南 语 形 容 词 的 体 任 务 设 计 要 有 针 对 性 任 务 型 教 学 中 的 任 务 不 同 于 一 般 的 课 堂 练 习, 它 侧 重 于 对 学 生 自 我 完 成 任 务 的 能 力 和 策 略 的 培 养, 侧 重 学 习 者 在 完 成 任 务 过 程 1 汉 语 和 越 南 语 形 容 词 的 体 越 南 汉 语 教 师 任 务 型 教 学 中 的 角 色 浅 析 1. ThS. Vũ Phương Thảo Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2. ThS- NCS. Vũ Thị Mai Lan Học viện

More information

播 磨 地 区 的 全 年 活 动 3 月 国 际 交 流 春 季 交 流 大 会 4 月 い ー ぐ れ (イーグレ ひめじ) 举 办 在 住 外 国 人 的 日 语 演 讲 比 赛, 还 有 咖 啡 店 展 示 角 等 各 种 各 样 国 际 色 彩 丰 富 的 活 动 姬 路 城 赏 花 (

播 磨 地 区 的 全 年 活 动 3 月 国 际 交 流 春 季 交 流 大 会 4 月 い ー ぐ れ (イーグレ ひめじ) 举 办 在 住 外 国 人 的 日 语 演 讲 比 赛, 还 有 咖 啡 店 展 示 角 等 各 种 各 样 国 际 色 彩 丰 富 的 活 动 姬 路 城 赏 花 ( 提 供 给 居 住 在 姬 路 的 外 国 人 的 生 活 信 息 杂 志 VIVA! 5051 中 文 简 体 播 磨 地 区 的 全 年 活 动 姬 路 市 的 育 儿 支 援 一 般 家 庭 用 垃 圾 收 集 月 历 防 灾 日 语 学 习 咨 询 窗 口 附 录 假 期 及 夜 间 的 急 诊 信 息 收 集 表 ( 请 取 下 使 用 ) 播 磨 地 区 的 全 年 活 动 3 月 国

More information

xiè hòu qù fù tiáo pàn xiáng sh ng l huán fú yóu sh n du wán guì d u còu g qiè qì bì j x ng yín dào j ji yòu hàndàn lián tu yín qìn k n * chán zhòu yán yóu kuòy láo jìn jíwéi su

More information

é SI 12g C = 6 12 = 1 H2( g) + O2( g) H2O( l) + 286kJ ( 1) 2 1 1 H 2( g) + O2( g) H2O( l) H = 286kJ mol ( 2) 2 1 N 2 ( g) + O2( g) NO 2 ( g) 34kJ 2 1 1 N 2 ( g) + O2( g) NO 2 ( g) H = + 34kJ mol 2 1 N

More information

13g.doc

13g.doc 世 界 象 棋 联 合 会 简 报 第 十 三 期 第 二 届 户 川 理 事 长 杯 象 棋 快 棋 赛 第 二 届 户 川 理 事 长 杯 象 棋 快 棋 赛 于 7 月 6 日 在 日 本 东 京 杉 并 公 会 堂 举 行 32 名 选 手 参 加 了 本 次 比 赛 比 赛 采 用 单 方 15 分 钟 包 干 制, 先 用 完 时 间 者 作 负 山 崎 秀 夫 以 6 胜 1 负 的

More information

目 錄 簡 易 日 常 用 Lời đơn giản sử dụng ngày thường 1 第 一 課 居 安 思 危 Bài 1 Sô ng Trong Yên Ô n, Nghi Ngày Gian Nan 7 第 二 課 安 心 專 線 Bài 2 Đường Dây An Tâm 17

目 錄 簡 易 日 常 用 Lời đơn giản sử dụng ngày thường 1 第 一 課 居 安 思 危 Bài 1 Sô ng Trong Yên Ô n, Nghi Ngày Gian Nan 7 第 二 課 安 心 專 線 Bài 2 Đường Dây An Tâm 17 第五冊 z-ww456-1-6-a.indd 17 2013/6/7 下午 05:40:53 目 錄 簡 易 日 常 用 Lời đơn giản sử dụng ngày thường 1 第 一 課 居 安 思 危 Bài 1 Sô ng Trong Yên Ô n, Nghi Ngày Gian Nan 7 第 二 課 安 心 專 線 Bài 2 Đường Dây An Tâm 17 第 三

More information

Microsoft Word - LL3.3-03-Chiang-paper.doc

Microsoft Word - LL3.3-03-Chiang-paper.doc LANGUAGE AND LINGUISTICS 3.3:543-567, 2002 2002-0-003-003-000021-1 東 勢 客 家 話 的 重 疊 結 構 與 變 調 * 江 敏 華 國 立 台 灣 大 學 本 文 探 討 東 勢 客 家 話 重 疊 結 構 和 聲 調 的 關 係, 指 出 東 勢 客 家 話 共 有 十 種 重 疊 結 構, 而 在 AAA AAAA ABAB

More information

闽语的“囝”及其语法论

闽语的“囝”及其语法论 闽 语 的 囝 及 其 语 法 化 李 如 龙 一 汉 语 的 名 词 后 缀 用 得 最 广 的 是 子 头 儿 三 种 从 历 史 演 变 上 说, 用 作 后 缀 是 子 尾 最 早 王 力 先 生 说 : 在 上 古 时 代 子 已 经 有 了 词 尾 化 的 迹 象, 在 中 古 时 期, 名 词 词 尾 子 字 已 经 很 发 达 了, 并 且 它 有 构 成 新 词 的 能 力 ( 王

More information

Lời tựa của Cục Trưởng 局 長 序 語 言 是 人 際 溝 通 最 重 要 的 工 具, 能 夠 幫 助 我 們 正 確 的 瞭 解 對 方, 迅 速 地 建 立 良 好 的 友 誼 近 年, 由 於 經 濟 和 婚 姻 的 因 素, 我 國 陸 續 加 入 各 國 的 新 成

Lời tựa của Cục Trưởng 局 長 序 語 言 是 人 際 溝 通 最 重 要 的 工 具, 能 夠 幫 助 我 們 正 確 的 瞭 解 對 方, 迅 速 地 建 立 良 好 的 友 誼 近 年, 由 於 經 濟 和 婚 姻 的 因 素, 我 國 陸 續 加 入 各 國 的 新 成 新北市親子共學語言教材 Tiếng Việt Lời tựa của Cục Trưởng 局 長 序 語 言 是 人 際 溝 通 最 重 要 的 工 具, 能 夠 幫 助 我 們 正 確 的 瞭 解 對 方, 迅 速 地 建 立 良 好 的 友 誼 近 年, 由 於 經 濟 和 婚 姻 的 因 素, 我 國 陸 續 加 入 各 國 的 新 成 員, 尤 其 是 東 南 亞 等 國 家 人 數 眾

More information

PDF

PDF # 輕 ZONE 2015 年 10 月 號 輕 ZONE 話 你 知 護 牆 橋 墩 樁 柱 預 製 件 注 意 安 全 注 意 安 全 輕 ZONE 話 你 知 樁 超 過 1800 支 每 支 樁 柱 平 均 約 60-70 米 深, 相 當 於 20 層 樓 宇 的 高 度, 而 部 分 樁 柱 更 會 按 需 要 深 至 100 米, 相 當 於 30 層 樓 宇 高 度 一 條 100

More information

i n i ho n n n n n ng

i n i ho n n n n n ng A i i i i i i i i n i ho n n n n n ng o o o o o o o b B b b p b b b b b b b p b b b b b b i b i b b i b b i b i b i b bn bn bn bn bn bn bn b bn bn bn bn bn bn bng bng bng b pn bng bng bng pn bng bo bo

More information

谈 蝌 蚪 ⑴ * 太 田 斋 1. 蝌 蚪 关 于 蝌 蚪 读 音 的 研 究, 已 有 魏 建 功 先 生 的 鸿 文 科 斗 说 音 ( 女 师 大 学 术 季 刊 2 卷 2 期,1931) 笔 者 并 无 意 图 对 此 加 以 评 论 本 文 用 和 魏 先 生 不 同 的 方 法 来

谈 蝌 蚪 ⑴ * 太 田 斋 1. 蝌 蚪 关 于 蝌 蚪 读 音 的 研 究, 已 有 魏 建 功 先 生 的 鸿 文 科 斗 说 音 ( 女 师 大 学 术 季 刊 2 卷 2 期,1931) 笔 者 并 无 意 图 对 此 加 以 评 论 本 文 用 和 魏 先 生 不 同 的 方 法 来 谈 蝌 蚪 ⑴ * 太 田 斋 1. 蝌 蚪 关 于 蝌 蚪 读 音 的 研 究, 已 有 魏 建 功 先 生 的 鸿 文 科 斗 说 音 ( 女 师 大 学 术 季 刊 2 卷 2 期,1931) 笔 者 并 无 意 图 对 此 加 以 评 论 本 文 用 和 魏 先 生 不 同 的 方 法 来 对 现 代 北 方 方 言 蝌 蚪 的 对 应 词 进 行 分 析 具 体 来 说, 先 分 成 几

More information

ch n jiàn zhàn tuí 1912 d 1917 S chóuchú níngzhì chá kuà jiàng b (bì) (è) (1769-1821) (1732-1799) (sè) (zsu ) Q (xi ) (zhuàn) (chuán) (jiàn) Q (zhì) (sài) Q (zhù) (wù) Q (kài) (ne ) dá b o sì g t

More information